Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 15 — Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

273 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)
Chương 15
CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ2000000
1501.20.00- Mỡ lợn khác2000000
1501.90.00- Loại khác2000000
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
1502.10.00- Mỡ tallow6,35,44,53,62,71,80,9
1502.90- Loại khác:
1502.90.10- - Loại ăn được6,35,44,53,62,71,80,9
1502.90.90- - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
1503.00.10- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin9,58,16,85,442,71,3
1503.00.90- Loại khác9,58,16,85,442,71,3
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20- - Các phần phân đoạn thể rắn0000000
1504.10.90- - Loại khác0000000
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10- - Các phần phân đoạn thể rắn0000000
1504.20.90- - Loại khác0000000
1504.30.00- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển
1504.30.00.10- - Các phần phân đoạn thể rắn4,43,83,12,51,91,20,6
1504.30.00.90- - Loại khác0000000
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
1505.00.10- Lanolin6,35,44,53,62,71,80,9
1505.00.90- Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học3,12,72,21,81,30,90,4
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa1000000
1507.90- Loại khác:
1507.90.10- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế1000000
1507.90.20- - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)6,44,22,10000
1507.90.90- - Loại khác6,44,22,10000
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1508.10.00- Dầu thô1,60,800000
1508.90.00- Loại khác
1508.90.00.10- - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế1,60,800000
1508.90.00.90- - Loại khác12,59,36,23,1000
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1509.20- Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1):
1509.20.10- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg1,60,800000
1509.20.90- - Loại khác1,60,800000
1509.30.00- Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1)1,60,800000
1509.40.00- Dầu ô liu nguyên chất khác1,60,800000
1509.90- Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg1,60,800000
1509.90.19- - - Loại khác1,60,800000
- - Loại khác:
1509.90.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg107,552,5000
1509.90.99- - - Loại khác107,552,5000
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
1510.10.00- Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô1,60,800000
1510.90- Loại khác:
1510.90.10- - Dầu thô1,60,800000
1510.90.20- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế1,60,800000
1510.90.90- - Loại khác12,59,36,23,1000
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
1511.10.00- Dầu thô1,60,800000
1511.90- Loại khác:
1511.90.20- - Dầu tinh chế15,913,611,396,84,52,2
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
- - - Các phần phân đoạn thể rắn:
1511.90.31- - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 4015,913,611,396,84,52,2
1511.90.32- - - - Loại khác15,913,611,396,84,52,2
- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:
1511.90.36- - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg15,913,611,396,84,52,2
1511.90.37- - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 6015,913,611,396,84,52,2
1511.90.39- - - - Loại khác15,913,611,396,84,52,2
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.41- - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)1,60,800000
1511.90.42- - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)1,60,800000
1511.90.49- - - Loại khác (SEN)1,60,800000
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00- - Dầu thô1000000
1512.19- - Loại khác:
1512.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế1000000
1512.19.20- - - Đã tinh chế6,44,22,10000
1512.19.90- - - Loại khác6,44,22,10000
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol1,60,800000
1512.29- - Loại khác:
1512.29.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế1,60,800000
1512.29.90- - - Loại khác12,59,36,23,1000
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1513.11- - Dầu thô:
1513.11.10- - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)1,60,800000
1513.11.90- - - Loại khác1,60,800000
1513.19- - Loại khác:
1513.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế1,60,800000
1513.19.90- - - Loại khác15,913,611,396,84,52,2
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21- - Dầu thô:
1513.21.10- - - Dầu hạt cọ (SEN)1,60,800000
1513.21.90- - - Loại khác1,60,800000
1513.29- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)1,60,800000
1513.29.12- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế1,60,800000
1513.29.13- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)1,60,800000
1513.29.14- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế1,60,800000
- - - Loại khác:
1513.29.91- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)15,913,611,396,84,52,2
1513.29.92- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su15,913,611,396,84,52,2
1513.29.94- - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)15,913,611,396,84,52,2
1513.29.95- - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)15,913,611,396,84,52,2
1513.29.96- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)15,913,611,396,84,52,2
1513.29.97- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su15,913,611,396,84,52,2
15.14Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00- - Dầu thô1000000
1514.19- - Loại khác:
1514.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế1000000
1514.19.20- - - Đã tinh chế1,60,800000
1514.19.90- - - Loại khác1,60,800000
- Loại khác:
1514.91.00- - Dầu thô1000000
1514.99- - Loại khác:
1514.99.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế1000000
1514.99.90- - - Loại khác8,55,72,80000
15.15Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00- - Dầu thô1,60,800000
1515.19.00- - Loại khác53,72,51,2000
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00- - Dầu thô1000000
1515.29- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11- - - - Các phần phân đoạn thể rắn1000000
1515.29.19- - - - Loại khác1000000
- - - Loại khác:
1515.29.91- - - - Các phần phân đoạn thể rắn8,55,72,80000
1515.29.99- - - - Loại khác8,55,72,80000
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10- - Dầu thô1,60,800000
1515.30.90- - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
1515.50- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10- - Dầu thô1,60,800000
1515.50.20- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế1,60,800000
1515.50.90- - Loại khác12,59,36,23,1000
1515.60.00- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng12,59,36,23,1000
1515.90- Loại khác:
- - Dầu hạt illipe:
1515.90.11- - - Dầu thô (SEN)1,60,800000
1515.90.12- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)1,60,800000
1515.90.19- - - Loại khác (SEN)12,59,36,23,1000
- - Dầu Tung:
1515.90.21- - - Dầu thô1,60,800000
1515.90.22- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế1,60,800000
1515.90.29- - - Loại khác53,72,51,2000
- - Dầu Jojoba:
1515.90.31- - - Dầu thô1,60,800000
1515.90.32- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế1,60,800000
1515.90.39- - - Loại khác12,59,36,23,1000
- - Loại khác:
1515.90.91- - - Dầu thô1,60,800000
1515.90.92- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế1,60,800000
1515.90.99- - - Loại khác12,59,36,23,1000
15.16Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
1516.10- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
1516.10.20- - Đã tái este hóa15,913,611,396,84,52,2
1516.10.90- - Loại khác15,913,611,396,84,52,2
1516.20- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
1516.20.11- - - Của đậu tương10,26,83,40000
1516.20.12- - - Của ngô (maize)12,59,36,23,1000
1516.20.14- - - Của dừa15,913,611,396,84,52,2
1516.20.17- - - Của lạc12,59,36,23,1000
1516.20.18- - - Của hạt lanh12,59,36,23,1000
1516.20.19- - - Loại khác12,59,36,23,1000
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:
1516.20.21- - - Của quả cọ dầu, dạng thô15,913,611,396,84,52,2
1516.20.22- - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô15,913,611,396,84,52,2
1516.20.23- - - Của hạt cọ, dạng thô15,913,611,396,84,52,2
1516.20.24- - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)15,913,611,396,84,52,2
1516.20.25- - - Của olein hạt cọ, dạng thô12,59,36,23,1000
1516.20.26- - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)12,59,36,23,1000
1516.20.29- - - Loại khác12,59,36,23,1000
- - Đã qua hydro hoá, dạng vảy, mảnh:
1516.20.31- - - Của lạc; của dừa; của đậu tương12,59,36,23,1000
1516.20.32- - - Của hạt lanh12,59,36,23,1000
1516.20.33- - - Của ô liu12,59,36,23,1000
1516.20.34- - - Của quả cọ dầu (SEN)12,59,36,23,1000
1516.20.35- - - Của hạt cọ (SEN)12,59,36,23,1000
1516.20.39- - - Loại khác12,59,36,23,1000
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:
1516.20.41- - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)12,59,36,23,1000
1516.20.42- - - Của dừa12,59,36,23,1000
1516.20.43- - - Của lạc12,59,36,23,1000
1516.20.44- - - Của hạt lanh12,59,36,23,1000
1516.20.45- - - Của ô liu12,59,36,23,1000
1516.20.46- - - Của quả cọ dầu (SEN)12,59,36,23,1000
1516.20.47- - - Của hạt cọ (SEN)12,59,36,23,1000
1516.20.48- - - Của đậu tương12,59,36,23,1000
1516.20.49- - - Loại khác12,59,36,23,1000
- - Đã este hóa liên hợp:
1516.20.51- - - Của hạt lanh12,59,36,23,1000
1516.20.52- - - Của ô liu12,59,36,23,1000
1516.20.53- - - Của đậu tương12,59,36,23,1000
1516.20.54- - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa12,59,36,23,1000
1516.20.59- - - Loại khác12,59,36,23,1000
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.61- - - Dạng thô15,913,611,396,84,52,2
1516.20.62- - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)15,913,611,396,84,52,2
1516.20.69- - - Loại khác15,913,611,396,84,52,2
- - Elaiđin hóa, loại khác:
1516.20.91- - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 4812,59,36,23,1000
1516.20.92- - - Của hạt lanh12,59,36,23,1000
1516.20.93- - - Của ô liu12,59,36,23,1000
1516.20.94- - - Của đậu tương12,59,36,23,1000
1516.20.96- - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)12,59,36,23,1000
1516.20.98- - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa12,59,36,23,1000
1516.20.99- - - Loại khác12,59,36,23,1000
1516.30.00- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng12,59,36,23,1000
15.17Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
1517.10- Margarin, trừ loại margarin lỏng:
1517.10.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ12,710,997,25,43,61,8
1517.10.90- - Loại khác12,710,997,25,43,61,8
1517.90- Loại khác:
1517.90.10- - Chế phẩm giả ghee1916,313,610,98,15,42,7
1517.90.20- - Margarin lỏng15,913,611,396,84,52,2
1517.90.30- - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn1916,313,610,98,15,42,7
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43- - - Shortening12,710,997,25,43,61,8
1517.90.44- - - Chế phẩm giả mỡ lợn15,913,611,396,84,52,2
1517.90.50- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng1916,313,610,98,15,42,7
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.61- - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc1916,313,610,98,15,42,7
1517.90.62- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô1916,313,610,98,15,42,7
1517.90.63- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg1916,313,610,98,15,42,7
1517.90.64- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg1916,313,610,98,15,42,7
1517.90.65- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ1916,313,610,98,15,42,7
1517.90.66- - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ1916,313,610,98,15,42,7
1517.90.67- - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa
1517.90.67.10- - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành1916,313,610,98,15,42,7
1517.90.67.90- - - - Loại khác1511,27,53,7000
1517.90.68- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe1916,313,610,98,15,42,7
1517.90.69- - - Loại khác1511,27,53,7000
1517.90.80- - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng1511,27,53,7000
1517.90.90- - Loại khác1511,27,53,7000
15.18Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.12- - Mỡ và dầu động vật2,11,40,70000
1518.00.14- - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa2,11,40,70000
1518.00.15- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh2,11,40,70000
1518.00.16- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu2,11,40,70000
1518.00.19- - Loại khác2,11,40,70000
1518.00.20- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau2,11,40,70000
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau:
1518.00.32- - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)2,11,40,70000
1518.00.33- - Của hạt lanh2,11,40,70000
1518.00.34- - Của ô liu2,11,40,70000
1518.00.35- - Của lạc2,11,40,70000
1518.00.36- - Của đậu tương hoặc dừa2,11,40,70000
1518.00.37- - Của hạt bông2,11,40,70000
1518.00.38- - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác2,11,40,70000
1518.00.39- - Loại khác2,11,40,70000
1518.00.60- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng2,11,40,70000
1518.00.90- Loại khác2,11,40,70000
15.20Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
1520.00.10- Glyxerin thô0000000
1520.00.90- Loại khác0000000
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu
1521.10.00- Sáp thực vật0000000
1521.90- Loại khác:
1521.90.10- - Sáp ong và sáp côn trùng khác0000000
1521.90.20- - Sáp cá nhà táng0000000
15.22Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật
1522.00.10- Chất nhờn0000000
1522.00.90- Loại khác0000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.