Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 64 — Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên

94 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)
Chương 64
Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
64.01Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự
6401.10.00- Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ0000000
- Giày, dép khác:
6401.92- - Loại cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối:
6401.92.10- - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)0000000
6401.92.90- - - Loại khác0000000
6401.99- - Loại khác:
6401.99.10- - - Giày cổ cao quá đầu gối0000000
6401.99.90- - - Loại khác0000000
64.02Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
- Giày, dép thể thao:
6402.12.00- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt0000000
6402.19- - Loại khác:
6402.19.10- - - Giày, dép cho đấu vật0000000
6402.19.90- - - Loại khác0000000
6402.20.00- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài0000000
- Giày, dép khác:
6402.91- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6402.91.10- - - Giày lặn0000000
- - - Loại khác:
6402.91.91- - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ0000000
6402.91.92- - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)0000000
6402.91.99- - - - Loại khác0000000
6402.99- - Loại khác:
6402.99.10- - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ0000000
6402.99.20- - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)0000000
6402.99.90- - - Loại khác0000000
64.03Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc
- Giày, dép thể thao:
6403.12.00- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt0000000
6403.19- - Loại khác:
6403.19.10- - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự0000000
6403.19.20- - - Ủng để cưỡi ngựa; giày chơi bowling0000000
6403.19.30- - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình0000000
6403.19.90- - - Loại khác0000000
6403.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái0000000
6403.40.00- Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ0000000
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
6403.51.00- - Giày cổ cao quá mắt cá chân0000000
6403.59- - Loại khác:
6403.59.10- - - Giày chơi bowling0000000
6403.59.90- - - Loại khác0000000
- Giày, dép khác:
6403.91- - Loại cổ cao quá mắt cá chân:
6403.91.10- - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ0000000
6403.91.20- - - Ủng để cưỡi ngựa0000000
6403.91.30- - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)0000000
6403.91.90- - - Loại khác0000000
6403.99- - Loại khác:
6403.99.10- - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ0000000
6403.99.20- - - Giày chơi bowling0000000
6403.99.30- - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)0000000
6403.99.90- - - Loại khác0000000
64.04Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
6404.11- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
6404.11.10- - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự0000000
6404.11.20- - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình0000000
6404.11.90- - - Loại khác0000000
6404.19- - Loại khác:
6404.19.10- - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ0000000
6404.19.90- - - Loại khác0000000
6404.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp0000000
64.05Giày, dép khác
6405.10.00- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp0000000
6405.20.00- Có mũ giày bằng vật liệu dệt0000000
6405.90.00- Loại khác0000000
64.06Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng
6406.10- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
6406.10.10- - Mũi giày bằng kim loại0000000
6406.10.90- - Loại khác0000000
6406.20- Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic:
6406.20.10- - Bằng cao su0000000
6406.20.20- - Bằng plastic0000000
6406.90- Loại khác:
6406.90.10- - Bằng gỗ0000000
- - Bằng kim loại:
6406.90.21- - - Bằng sắt hoặc thép0000000
6406.90.22- - - Bằng đồng0000000
6406.90.23- - - Bằng nhôm0000000
6406.90.29- - - Loại khác0000000
- - Bằng cao su:
6406.90.41- - - Tấm lót giày0000000
6406.90.42- - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN)0000000
6406.90.49- - - Loại khác0000000
- - Bằng plastic:
6406.90.51- - - Tấm lót giày0000000
6406.90.52- - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN)0000000
6406.90.59- - - Loại khác0000000
- - Loại khác:
6406.90.91- - - Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng0000000
6406.90.99- - - Loại khác0000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.