Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

1.592 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
87.01Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
8701.10- Máy kéo trục đơn:
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
8701.10.11- - - Dùng cho nông nghiệp1511,27,53,7000
8701.10.19- - - Loại khác0000000
- - Loại khác:
8701.10.91- - - Dùng cho nông nghiệp0000000
8701.10.99- - - Loại khác0000000
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc:
8701.21- - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8701.21.10- - - Dạng CKD (SEN)0000000
8701.21.90- - - Loại khác0000000
8701.22- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
8701.22.10- - - Dạng CKD (SEN)0000000
8701.22.90- - - Loại khác0000000
8701.23- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
8701.23.10- - - Dạng CKD (SEN)0000000
8701.23.90- - - Loại khác0000000
8701.24- - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
8701.24.10- - - Dạng CKD (SEN)0000000
8701.24.90- - - Loại khác0000000
8701.29- - Loại khác:
8701.29.10- - - Dạng CKD (SEN)0000000
8701.29.90- - - Loại khác0000000
8701.30.00- Xe kéo bánh xích0000000
- Loại khác, có công suất máy:
8701.91- - Không quá 18 kW:
8701.91.10- - - Máy kéo nông nghiệp0000000
8701.91.90- - - Loại khác0000000
8701.92- - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
8701.92.10- - - Máy kéo nông nghiệp0000000
8701.92.90- - - Loại khác0000000
8701.93- - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
8701.93.10- - - Máy kéo nông nghiệp0000000
8701.93.90- - - Loại khác0000000
8701.94- - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
8701.94.10- - - Máy kéo nông nghiệp0000000
8701.94.90- - - Loại khác0000000
8701.95- - Trên 130 kW:
8701.95.10- - - Máy kéo nông nghiệp0000000
8701.95.90- - - Loại khác0000000
87.02Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
8702.10- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD:
8702.10.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)********
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses):
8702.10.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn********
8702.10.42- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn********
8702.10.49- - - - Loại khác********
8702.10.50- - - Loại khác********
- - Loại khác:
8702.10.60- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)63564942352821
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.10.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn3,32,92,521,61,20,8
8702.10.72- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn3,32,92,521,61,20,8
8702.10.79- - - - Loại khác3,32,92,521,61,20,8
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.10.81- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn63564942352821
8702.10.82- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn63564942352821
8702.10.89- - - - Loại khác63564942352821
- - - Loại khác:
8702.10.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn63564942352821
8702.10.99- - - - Loại khác63564942352821
8702.20- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8702.20.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)********
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.20.22- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn********
8702.20.23- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn********
8702.20.29- - - - Loại khác********
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn********
8702.20.32- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn********
8702.20.39- - - - Loại khác********
- - - Loại khác:
8702.20.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn********
8702.20.49- - - - Loại khác********
- - Loại khác:
8702.20.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)63564942352821
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.20.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn3,32,92,521,61,20,8
8702.20.62- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn3,32,92,521,61,20,8
8702.20.69- - - - Loại khác3,32,92,521,61,20,8
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn63564942352821
8702.20.72- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn63564942352821
8702.20.79- - - - Loại khác63564942352821
- - - Loại khác:
8702.20.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn63564942352821
8702.20.99- - - - Loại khác63564942352821
8702.30- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8702.30.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)********
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.30.21- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn********
8702.30.29- - - - Loại khác********
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn********
8702.30.39- - - - Loại khác********
- - - Loại khác:
8702.30.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn********
8702.30.49- - - - Loại khác********
- - Loại khác:
8702.30.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)63564942352821
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.30.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn3,32,92,521,61,20,8
8702.30.69- - - - Loại khác3,32,92,521,61,20,8
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn63564942352821
8702.30.79- - - - Loại khác63564942352821
- - - Loại khác:
8702.30.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn63564942352821
8702.30.99- - - - Loại khác63564942352821
8702.40- Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8702.40.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)********
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.40.21- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn********
8702.40.29- - - - Loại khác********
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn********
8702.40.39- - - - Loại khác********
- - - Loại khác:
8702.40.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn********
8702.40.49- - - - Loại khác********
- - Loại khác:
8702.40.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)63564942352821
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.40.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn3,32,92,521,61,20,8
8702.40.69- - - - Loại khác3,32,92,521,61,20,8
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn63564942352821
8702.40.79- - - - Loại khác63564942352821
- - - Loại khác:
8702.40.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn63564942352821
8702.40.99- - - - Loại khác63564942352821
8702.90- Loại khác:
- - Dạng CKD:
8702.90.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)********
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:
8702.90.21- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn********
8702.90.29- - - - Loại khác********
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn********
8702.90.32- - - - Loại khác********
8702.90.33- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn********
8702.90.39- - - Loại khác********
- - Loại khác:
8702.90.40- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)63564942352821
- - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.90.51- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn3,32,92,521,61,20,8
8702.90.59- - - - Loại khác3,32,92,521,61,20,8
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.90.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn63564942352821
8702.90.69- - - - Loại khác63564942352821
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn63564942352821
8702.90.79- - - - Loại khác63564942352821
8702.90.80- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn63564942352821
8702.90.90- - - Loại khác63564942352821
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10- - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự63564942352821
8703.10.90- - Loại khác63564942352821
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21- - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.21.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)********
8703.21.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)********
8703.21.13- - - - Ô tô cứu thương********
8703.21.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)********
8703.21.15- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)********
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động********
8703.21.29- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8703.21.31- - - - - Xe 3 bánh (SEN)********
8703.21.39- - - - - Loại khác********
- - - Loại khác:
8703.21.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)63564942352821
8703.21.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)63564942352821
8703.21.43- - - - Ô tô cứu thương63564942352821
8703.21.44- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)63564942352821
8703.21.45- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)63564942352821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động63564942352821
8703.21.59- - - - - Loại khác63564942352821
- - - - Loại khác:
8703.21.91- - - - - Xe 3 bánh (SEN)63564942352821
8703.21.99- - - - - Loại khác63564942352821
8703.22- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.22.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)********
8703.22.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)********
8703.22.13- - - - Ô tô cứu thương********
8703.22.14- - - - Ô tô tang lễ********
8703.22.15- - - - Ô tô chở phạm nhân********
8703.22.16- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)********
8703.22.17- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)********
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động********
8703.22.29- - - - - Loại khác********
8703.22.30- - - - Loại khác********
- - - Loại khác:
8703.22.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)63564942352821
8703.22.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)63564942352821
8703.22.43- - - - Ô tô cứu thương6,65,854,13,32,51,6
8703.22.44- - - - Ô tô tang lễ53,72,51,2000
8703.22.45- - - - Ô tô chở phạm nhân53,72,51,2000
8703.22.46- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)63564942352821
8703.22.47- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)63564942352821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động63564942352821
8703.22.59- - - - - Loại khác63564942352821
8703.22.90- - - - Loại khác63564942352821
8703.23- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.23.11- - - - Ô tô cứu thương********
8703.23.12- - - - Ô tô tang lễ********
8703.23.13- - - - Ô tô chở phạm nhân********
8703.23.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)********
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.23.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc********
8703.23.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.23.23- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc********
8703.23.24- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc********
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc********
8703.23.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.23.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc********
8703.23.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc********
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.35- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.23.36- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - - Loại khác:
8703.23.41- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.23.42- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Loại khác:
8703.23.51- - - - Ô tô cứu thương6,65,854,13,32,51,6
8703.23.52- - - - Ô tô tang lễ53,72,51,2000
8703.23.53- - - - Ô tô chở phạm nhân53,72,51,2000
8703.23.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)57,250,944,538,131,825,419
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.23.55- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.23.56- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.23.57- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.23.58- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc5246,240,434,628,823,117,3
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.23.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.23.63- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.23.64- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc5246,240,434,628,823,117,3
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.65- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.23.66- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.23.67- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.23.68- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc5246,240,434,628,823,117,3
- - - - Loại khác:
8703.23.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.23.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.23.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.23.74- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.24- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.24.11- - - - Ô tô cứu thương********
8703.24.12- - - - Ô tô tang lễ********
8703.24.13- - - - Ô tô chở phạm nhân********
8703.24.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)********
8703.24.15- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)********
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động********
8703.24.29- - - - - Loại khác********
8703.24.30- - - - Loại khác********
- - - Loại khác:
8703.24.41- - - - Ô tô cứu thương6,65,854,13,32,51,6
8703.24.42- - - - Ô tô tang lễ53,72,51,2000
8703.24.43- - - - Ô tô chở phạm nhân53,72,51,2000
8703.24.44- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)474741,135,229,323,517,6
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.24.45- - - - - Loại bốn bánh chủ động5245363025200
8703.24.49- - - - - Loại khác5245363025200
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động5245363025200
8703.24.59- - - - - Loại khác5245363025200
- - - - Loại khác:
8703.24.61- - - - - Loại bốn bánh chủ động474741,135,229,323,517,6
8703.24.69- - - - - Loại khác52,546,640,83529,123,317,5
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.31.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)********
8703.31.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)********
8703.31.13- - - - Ô tô cứu thương********
8703.31.14- - - - Ô tô tang lễ********
8703.31.15- - - - Ô tô chở phạm nhân********
8703.31.16- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)********
8703.31.17- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)********
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động********
8703.31.29- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8703.31.31- - - - - Xe ba bánh (SEN)********
8703.31.39- - - - - Loại khác********
- - - Loại khác:
8703.31.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)63564942352821
8703.31.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)63564942352821
8703.31.43- - - - Ô tô cứu thương6,65,854,13,32,51,6
8703.31.44- - - - Ô tô tang lễ
8703.31.44.10- - - - - Loại bốn bánh chủ động53,72,51,2000
8703.31.44.90- - - - - Loại khác63564942352821
8703.31.45- - - - Ô tô chở phạm nhân
8703.31.45.10- - - - - Loại bốn bánh chủ động53,72,51,2000
8703.31.45.90- - - - - Loại khác63564942352821
8703.31.46- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)63564942352821
8703.31.47- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)63564942352821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động63564942352821
8703.31.59- - - - - Loại khác63564942352821
- - - - Loại khác:
8703.31.91- - - - - Xe ba bánh (SEN)63564942352821
8703.31.99- - - - - Loại khác63564942352821
8703.32- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.32.11- - - - Ô tô cứu thương********
8703.32.12- - - - Ô tô tang lễ********
8703.32.13- - - - Ô tô chở phạm nhân********
8703.32.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)********
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.32.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc********
8703.32.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.32.23- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc********
8703.32.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.32.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc********
8703.32.35- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.32.36- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - - Loại khác:
8703.32.41- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc********
8703.32.42- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.32.43- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Loại khác:
8703.32.51- - - - Ô tô cứu thương6,65,854,13,32,51,6
8703.32.52- - - - Ô tô tang lễ53,72,51,2000
8703.32.53- - - - Ô tô chở phạm nhân53,72,51,2000
8703.32.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)63564942352821
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.32.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.32.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.32.63- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc63564942352821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.32.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.32.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc63564942352821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.74- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.32.75- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.32.76- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc63564942352821
- - - - Loại khác:
8703.32.81- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.32.82- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.32.83- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc63564942352821
8703.33- - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.33.11- - - - Ô tô cứu thương********
8703.33.12- - - - Ô tô tang lễ********
8703.33.13- - - - Ô tô chở phạm nhân********
8703.33.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)********
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.33.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc********
8703.33.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc********
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc********
8703.33.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc********
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.33.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc********
8703.33.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc********
8703.33.40- - - - Loại khác********
- - - Loại khác:
8703.33.51- - - - Ô tô cứu thương6,65,854,13,32,51,6
8703.33.52- - - - Ô tô tang lễ53,72,51,2000
8703.33.53- - - - Ô tô chở phạm nhân53,72,51,2000
8703.33.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)63564942352821
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.33.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.33.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.33.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.33.80- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động57,250,944,538,131,825,419
8703.33.90- - - - Loại khác63564942352821
8703.40- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.40.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)********
8703.40.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)********
8703.40.13- - - Ô tô cứu thương********
8703.40.14- - - Ô tô tang lễ********
8703.40.15- - - Ô tô chở phạm nhân********
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc********
8703.40.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.40.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc********
8703.40.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.40.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc********
8703.40.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.40.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc********
8703.40.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Loại khác:
8703.40.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc********
8703.40.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - Loại khác:
8703.40.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)63564942352821
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.40.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.40.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc63564942352821
- - - Ô tô cứu thương:
8703.40.34- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc6,65,854,13,32,51,6
8703.40.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc6,65,854,13,32,51,6
8703.40.36- - - - Loại khác6,65,854,13,32,51,6
- - - Ô tô tang lễ:
8703.40.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc53,72,51,2000
8703.40.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc53,72,51,2000
8703.40.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc53,72,51,2000
8703.40.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc53,72,51,2000
8703.40.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc53,72,51,2000
8703.40.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc53,72,51,2000
8703.40.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc53,72,51,2000
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.40.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc53,72,51,2000
8703.40.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc53,72,51,2000
8703.40.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc53,72,51,2000
8703.40.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc53,72,51,2000
8703.40.55- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc53,72,51,2000
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc63564942352821
8703.40.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.40.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
8703.40.58.10- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.40.58.90- - - - - Loại khác474741,135,229,323,517,6
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.40.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.40.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.40.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.40.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.40.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.40.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc5246,240,434,628,823,117,3
8703.40.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động5245363025200
8703.40.68- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động5245363025200
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.40.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.40.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.40.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.40.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.40.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc5246,240,434,628,823,117,3
8703.40.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc5245363025200
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.40.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.40.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.40.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.40.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.40.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc5246,240,434,628,823,117,3
8703.40.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc5245363025200
- - - Loại khác:
8703.40.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.40.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.40.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.40.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.40.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.40.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.40.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động474741,135,229,323,517,6
8703.40.98- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52,546,640,83529,123,317,5
8703.50- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.50.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)********
8703.50.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)********
8703.50.13- - - Ô tô cứu thương********
8703.50.14- - - Ô tô tang lễ********
8703.50.15- - - Ô tô chở phạm nhân********
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc********
8703.50.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.50.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc********
8703.50.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.50.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc********
8703.50.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.50.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc********
8703.50.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Loại khác:
8703.50.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc********
8703.50.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - Loại khác:
8703.50.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)63564942352821
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.50.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.50.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc63564942352821
- - - Ô tô cứu thương:
8703.50.34- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc6,65,854,13,32,51,6
8703.50.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc6,65,854,13,32,51,6
8703.50.36- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc6,65,854,13,32,51,6
- - - Ô tô tang lễ:
8703.50.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc53,72,51,2000
8703.50.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc53,72,51,2000
8703.50.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc53,72,51,2000
8703.50.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc53,72,51,2000
8703.50.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc53,72,51,2000
8703.50.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc53,72,51,2000
8703.50.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc53,72,51,2000
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.50.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc53,72,51,2000
8703.50.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc53,72,51,2000
8703.50.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc53,72,51,2000
8703.50.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc53,72,51,2000
8703.50.55- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc53,72,51,2000
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc63564942352821
8703.50.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.50.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc63564942352821
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.50.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.50.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.50.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.50.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.50.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc63564942352821
8703.50.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.50.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.50.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.50.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.50.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.50.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc63564942352821
8703.50.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.50.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.50.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.50.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.50.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.50.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc63564942352821
8703.50.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.50.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
- - - Loại khác:
8703.50.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.50.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.50.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.50.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.50.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc63564942352821
8703.50.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc63564942352821
8703.50.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc63564942352821
8703.60- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.60.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)********
8703.60.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)********
8703.60.13- - - Ô tô cứu thương********
8703.60.14- - - Ô tô tang lễ********
8703.60.15- - - Ô tô chở phạm nhân********
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc********
8703.60.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.60.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc********
8703.60.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.60.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc********
8703.60.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.60.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc********
8703.60.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Loại khác:
8703.60.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc********
8703.60.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - Loại khác:
8703.60.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)63564942352821
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.60.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.60.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc63564942352821
- - - Ô tô cứu thương:
8703.60.34- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc6,65,854,13,32,51,6
8703.60.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc6,65,854,13,32,51,6
8703.60.36- - - - Loại khác6,65,854,13,32,51,6
- - - Ô tô tang lễ:
8703.60.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc53,72,51,2000
8703.60.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc53,72,51,2000
8703.60.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc53,72,51,2000
8703.60.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc53,72,51,2000
8703.60.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc53,72,51,2000
8703.60.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc53,72,51,2000
8703.60.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc53,72,51,2000
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.60.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc53,72,51,2000
8703.60.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc53,72,51,2000
8703.60.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc53,72,51,2000
8703.60.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc53,72,51,2000
8703.60.55- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc53,72,51,2000
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc63564942352821
8703.60.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.60.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
8703.60.58.10- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.60.58.90- - - - - Loại khác474741,135,229,323,517,6
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.60.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.60.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.60.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.60.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.60.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.60.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc5246,240,434,628,823,117,3
8703.60.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động5245363025200
8703.60.68- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động5245363025200
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.60.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.60.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.60.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.60.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.60.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc5246,240,434,628,823,117,3
8703.60.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc5245363025200
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.60.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.60.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.60.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.60.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.60.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc5246,240,434,628,823,117,3
8703.60.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc5245363025200
- - - Loại khác:
8703.60.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.60.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.60.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.60.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.60.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.60.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.60.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động474741,135,229,323,517,6
8703.60.98- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52,546,640,83529,123,317,5
8703.70- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.70.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)********
8703.70.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)********
8703.70.13- - - Ô tô cứu thương********
8703.70.14- - - Ô tô tang lễ********
8703.70.15- - - Ô tô chở phạm nhân********
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc********
8703.70.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.70.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc********
8703.70.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.70.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc********
8703.70.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc********
8703.70.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc********
8703.70.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - - Loại khác:
8703.70.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc********
8703.70.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc********
- - Loại khác:
8703.70.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)63564942352821
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.70.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.70.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc63564942352821
- - - Ô tô cứu thương:
8703.70.34- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc6,65,854,13,32,51,6
8703.70.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc6,65,854,13,32,51,6
8703.70.36- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc6,65,854,13,32,51,6
- - - Ô tô tang lễ:
8703.70.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc53,72,51,2000
8703.70.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc53,72,51,2000
8703.70.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc53,72,51,2000
8703.70.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc53,72,51,2000
8703.70.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc53,72,51,2000
8703.70.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc53,72,51,2000
8703.70.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc53,72,51,2000
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.70.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc53,72,51,2000
8703.70.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc53,72,51,2000
8703.70.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc53,72,51,2000
8703.70.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc53,72,51,2000
8703.70.55- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc53,72,51,2000
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc63564942352821
8703.70.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.70.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc63564942352821
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.70.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.70.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.70.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.70.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.70.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc63564942352821
8703.70.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.70.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.70.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.70.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.70.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.70.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc63564942352821
8703.70.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.70.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.70.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.70.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.70.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.70.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc63564942352821
8703.70.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
8703.70.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc57,250,944,538,131,825,419
- - - Loại khác:
8703.70.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc63564942352821
8703.70.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc63564942352821
8703.70.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc63564942352821
8703.70.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc63564942352821
8703.70.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc63564942352821
8703.70.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc63564942352821
8703.70.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc63564942352821
8703.80- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8703.80.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)********
8703.80.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)********
8703.80.13- - - Ô tô cứu thương********
8703.80.14- - - Ô tô tang lễ********
8703.80.15- - - Ô tô chở phạm nhân********
8703.80.16- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)********
8703.80.17- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)********
8703.80.18- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)********
8703.80.19- - - Loại khác********
- - Loại khác:
8703.80.91- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)63564942352821
8703.80.92- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)63564942352821
8703.80.93- - - Ô tô cứu thương6,65,854,13,32,51,6
8703.80.94- - - Ô tô tang lễ53,72,51,2000
8703.80.95- - - Ô tô chở phạm nhân53,72,51,2000
8703.80.96- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)63564942352821
8703.80.97- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)63564942352821
8703.80.98- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)63564942352821
8703.80.99- - - Loại khác63564942352821
8703.90- Loại khác:
- - Dạng CKD:
8703.90.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)********
8703.90.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)********
8703.90.13- - - Ô tô cứu thương********
8703.90.14- - - Ô tô tang lễ********
8703.90.15- - - Ô tô chở phạm nhân********
8703.90.16- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)********
8703.90.17- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)********
8703.90.18- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)********
8703.90.19- - - Loại khác********
- - Loại khác:
8703.90.91- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)63564942352821
8703.90.92- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)63564942352821
8703.90.93- - - Ô tô cứu thương63564942352821
8703.90.94- - - Ô tô tang lễ63564942352821
8703.90.95- - - Ô tô chở phạm nhân63564942352821
8703.90.96- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)63564942352821
8703.90.97- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)57,250,944,538,131,825,419
8703.90.98- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)57,250,944,538,131,825,419
8703.90.99- - - Loại khác63564942352821
87.04Xe có động cơ dùng để chở hàng
8704.10- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Dạng CKD:
8704.10.13- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn********
8704.10.14- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn********
8704.10.15- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn********
8704.10.16- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn********
8704.10.17- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn********
8704.10.18- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn********
- - Loại khác:
8704.10.31- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn45403530252015
8704.10.32- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn40,936,331,827,222,718,113,6
8704.10.33- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn20,718,416,113,811,59,26,9
8704.10.34- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn13,812,310,79,27,66,14,6
8704.10.35- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn6,96,15,34,63,832,3
8704.10.36- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn6,96,15,34,63,832,3
8704.10.37- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn0000000
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8704.21- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.21.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.21.12- - - - Ô tô pick-up (1)********
8704.21.13- - - - Xe ba bánh (SEN)********
8704.21.19- - - - Loại khác********
- - - Loại khác:
8704.21.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)13,311,6108,36,653,3
8704.21.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải108,77,56,253,72,5
8704.21.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.21.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị63564942352821
8704.21.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.21.26- - - - Ô tô pick-up (1)63564942352821
8704.21.27- - - - Xe ba bánh (SEN)63564942352821
8704.21.29- - - - Loại khác63564942352821
8704.22- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.22.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.22.19- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.22.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)13,311,6108,36,653,3
8704.22.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải108,77,56,253,72,5
8704.22.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.22.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị3631,52722,51813,59
8704.22.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.22.29- - - - - Loại khác3631,52722,51813,59
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.22.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.22.39- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.22.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)13,311,6108,36,653,3
8704.22.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải108,77,56,253,72,5
8704.22.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.22.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.22.46- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn3631,52722,51813,59
8704.22.47- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn2017,51512,5107,55
- - - - - Loại khác:
8704.22.51- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn3631,52722,51813,59
8704.22.59- - - - - - Loại khác2017,51512,5107,55
8704.23- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.23.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.23.19- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.23.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)108,77,56,253,72,5
8704.23.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải6,65,854,13,32,51,6
8704.23.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.23.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị13,311,6108,36,653,3
8704.23.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.23.29- - - - - Loại khác13,311,6108,36,653,3
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.23.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.23.59- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.23.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)108,77,56,253,72,5
8704.23.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải6,65,854,13,32,51,6
8704.23.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.23.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị13,311,6108,36,653,3
8704.23.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.23.66- - - - - Ô tô tự đổ13,311,6108,36,653,3
8704.23.69- - - - - Loại khác13,311,6108,36,653,3
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.23.71- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.23.79- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.23.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)0000000
8704.23.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải0000000
8704.23.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị0000000
8704.23.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)0000000
8704.23.86- - - - - Ô tô tự đổ0000000
8704.23.89- - - - - Loại khác0000000
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704.31- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.31.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.31.12- - - - Ô tô pick-up (1)********
8704.31.13- - - - Xe ba bánh (SEN)********
8704.31.19- - - - Loại khác********
- - - Loại khác:
8704.31.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)13,311,6108,36,653,3
8704.31.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải108,77,56,253,72,5
8704.31.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.31.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị63564942352821
8704.31.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.31.26- - - - Ô tô pick-up (1)63564942352821
8704.31.27- - - - Xe ba bánh (SEN)63564942352821
8704.31.29- - - - Loại khác63564942352821
8704.32- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.32.19- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.32.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)13,311,6108,36,653,3
8704.32.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải108,77,56,253,72,5
8704.32.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.32.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị36,63227,522,918,313,79,1
8704.32.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.32.29- - - - - Loại khác36,63227,522,918,313,79,1
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.32.39- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.32.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)13,311,6108,36,653,3
8704.32.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải108,77,56,253,72,5
8704.32.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.32.44- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị2017,51512,5107,55
8704.32.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.32.48- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn36,63227,522,918,313,79,1
8704.32.49- - - - - Loại khác2017,51512,5107,55
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.32.59- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.32.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)108,77,56,253,72,5
8704.32.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải6,65,854,13,32,51,6
8704.32.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.32.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị13,311,6108,36,653,3
8704.32.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.32.69- - - - - Loại khác13,311,6108,36,653,3
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.72- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.32.79- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.32.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)108,77,56,253,72,5
8704.32.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải6,65,854,13,32,51,6
8704.32.83- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.32.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị13,311,6108,36,653,3
8704.32.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.32.86- - - - - Ô tô tự đổ13,311,6108,36,653,3
8704.32.89- - - - - Loại khác13,311,6108,36,653,3
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.91- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.32.92- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.32.93- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)0000000
8704.32.94- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải0000000
8704.32.95- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn0000000
8704.32.96- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị0000000
8704.32.97- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)0000000
8704.32.98- - - - - Ô tô tự đổ0000000
8704.32.99- - - - - Loại khác0000000
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
8704.41- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.41.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.41.19- - - - Loại khác********
- - - Loại khác:
8704.41.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)13,311,6108,36,653,3
8704.41.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải108,77,56,253,72,5
8704.41.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.41.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị63564942352821
8704.41.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.41.26- - - - Ô tô pick-up (1)63564942352821
8704.41.27- - - - Xe ba bánh (SEN)63564942352821
8704.41.29- - - - Loại khác63564942352821
8704.42- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.42.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.42.19- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.42.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)13,311,6108,36,653,3
8704.42.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải108,77,56,253,72,5
8704.42.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.42.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị3631,52722,51813,59
8704.42.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.42.29- - - - - Loại khác3631,52722,51813,59
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.42.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.42.39- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.42.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)13,311,6108,36,653,3
8704.42.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải108,77,56,253,72,5
8704.42.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.42.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.42.46- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn3631,52722,51813,59
8704.42.47- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn2017,51512,5107,55
- - - - - Loại khác:
8704.42.51- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn3631,52722,51813,59
8704.42.59- - - - - - Loại khác2017,51512,5107,55
8704.43- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.43.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.43.19- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.43.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)108,77,56,253,72,5
8704.43.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải6,65,854,13,32,51,6
8704.43.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.43.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị13,311,6108,36,653,3
8704.43.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.43.29- - - - - Loại khác13,311,6108,36,653,3
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.43.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.43.59- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.43.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)108,77,56,253,72,5
8704.43.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải6,65,854,13,32,51,6
8704.43.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.43.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị13,311,6108,36,653,3
8704.43.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.43.69- - - - - Loại khác13,311,6108,36,653,3
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.43.71- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.43.79- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.43.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)0000000
8704.43.86- - - - - Ô tô tự đổ0000000
8704.43.89- - - - - Loại khác0000000
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
8704.51- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.51.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.51.19- - - - Loại khác********
- - - Loại khác:
8704.51.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)13,311,6108,36,653,3
8704.51.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải108,77,56,253,72,5
8704.51.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.51.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị63564942352821
8704.51.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.51.26- - - - Ô tô pick-up (1)63564942352821
8704.51.27- - - - Xe ba bánh (SEN)63564942352821
8704.51.29- - - - Loại khác63564942352821
8704.52- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.52.19- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.52.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)13,311,6108,36,653,3
8704.52.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải108,77,56,253,72,5
8704.52.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.52.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị36,63227,522,918,313,79,1
8704.52.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.52.29- - - - - Loại khác36,63227,522,918,313,79,1
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.52.39- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.52.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)13,311,6108,36,653,3
8704.52.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải108,77,56,253,72,5
8704.52.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.52.44- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị2017,51512,5107,55
8704.52.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.52.48- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn36,63227,522,918,313,79,1
8704.52.49- - - - - Loại khác2017,51512,5107,55
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.52.59- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.52.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)108,77,56,253,72,5
8704.52.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải6,65,854,13,32,51,6
8704.52.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.52.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị13,311,6108,36,653,3
8704.52.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.52.69- - - - - Loại khác13,311,6108,36,653,3
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.72- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.52.79- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.52.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)108,77,56,253,72,5
8704.52.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải6,65,854,13,32,51,6
8704.52.83- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn108,77,56,253,72,5
8704.52.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị13,311,6108,36,653,3
8704.52.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)6,65,854,13,32,51,6
8704.52.86- - - - - Ô tô tự đổ13,311,6108,36,653,3
8704.52.89- - - - - Loại khác13,311,6108,36,653,3
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.91- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)********
8704.52.92- - - - - Loại khác********
- - - - Loại khác:
8704.52.93- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)0000000
8704.52.94- - - - - Ô tô tự đổ0000000
8704.52.99- - - - - Loại khác0000000
8704.60- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8704.60.11- - - Ô tô pick-up (1)********
8704.60.12- - - Xe ba bánh (SEN)********
8704.60.19- - - Loại khác********
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:
8704.60.21- - - Ô tô pick-up (1)63564942352821
8704.60.22- - - Xe ba bánh (SEN)63564942352821
8704.60.29- - - Loại khác63564942352821
- - Loại khác:
8704.60.91- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn36,63227,522,918,313,79,1
8704.60.92- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn2017,51512,5107,55
8704.60.93- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn13,311,6108,36,653,3
8704.60.94- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn0000000
8704.90- Loại khác:
8704.90.10- - Dạng CKD (SEN)********
- - Loại khác:
8704.90.91- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn63564942352821
8704.90.92- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn36,63227,522,918,313,79,1
8704.90.93- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn2017,51512,5107,55
8704.90.94- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn13,311,6108,36,653,3
8704.90.95- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn0000000
87.05Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang)
8705.10.00- Xe cần cẩu0000000
8705.20.00- Xe cần trục khoan0000000
8705.30.00- Xe chữa cháy0000000
8705.40.00- Xe trộn bê tông0000000
8705.90- Loại khác:
8705.90.50- - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại0000000
8705.90.60- - Xe điều chế chất nổ di động (SEN)0000000
8705.90.90- - Loại khác0000000
87.06Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8706.00.11- - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.016,35,44,53,62,71,80,9
8706.00.19- - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8706.00.21- - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)20,317,414,511,68,75,82,9
8706.00.22- - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn20,317,414,511,68,75,82,9
8706.00.23- - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn20,317,414,511,68,75,82,9
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8706.00.31- - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự17,815,212,710,17,652,5
8706.00.32- - Dùng cho ô tô cứu thương17,815,212,710,17,652,5
8706.00.33- - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)17,815,212,710,17,652,5
8706.00.34- - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)17,815,212,710,17,652,5
8706.00.39- - Loại khác17,815,212,710,17,652,5
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04:
8706.00.41- - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn20,317,414,511,68,75,82,9
8706.00.42- - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn20,317,414,511,68,75,82,9
8706.00.50- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.056,35,44,53,62,71,80,9
87.07Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8707.10- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8707.10.10- - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự1916,313,610,98,15,42,7
8707.10.20- - Dùng cho ô tô cứu thương1916,313,610,98,15,42,7
8707.10.30- - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết1916,313,610,98,15,42,7
8707.10.90- - Loại khác1916,313,610,98,15,42,7
8707.90- Loại khác:
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8707.90.11- - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.296,35,44,53,62,71,80,9
8707.90.19- - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8707.90.21- - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)1916,313,610,98,15,42,7
8707.90.29- - - Loại khác1916,313,610,98,15,42,7
8707.90.30- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.056,35,44,53,62,71,80,9
8707.90.40- - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ1916,313,610,98,15,42,7
8707.90.90- - Loại khác1916,313,610,98,15,42,7
87.08Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8708.10- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
8708.10.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0117,114,712,29,87,34,92,4
8708.10.90- - Loại khác
8708.10.90.10- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.10.90.90- - - Loại khác12,710,997,25,43,61,8
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
8708.21.00- - Dây đai an toàn12,710,997,25,43,61,8
8708.22- - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:
8708.22.10- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0117,114,712,29,87,34,92,4
8708.22.20- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.031210,38,66,95,13,41,7
8708.22.30- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.22.30.11- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.22.30.19- - - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05:
8708.22.30.21- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.22.30.29- - - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.29- - Loại khác:
- - - Các bộ phận của cửa xe:
8708.29.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0117,114,712,29,87,34,92,4
8708.29.15- - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.031210,38,66,95,13,41,7
8708.29.16- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.031210,38,66,95,13,41,7
8708.29.17- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
8708.29.17.10- - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 10 tấn12,710,997,25,43,61,8
8708.29.17.20- - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn6,35,44,53,62,71,80,9
8708.29.17.90- - - - - Loại khác10,500000
8708.29.18- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
8708.29.18.10- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.29.18.20- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn6,35,44,53,62,71,80,9
8708.29.18.90- - - - - Loại khác12,710,997,25,43,61,8
8708.29.19- - - - Loại khác
8708.29.19.10- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.29.19.20- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn6,35,44,53,62,71,80,9
8708.29.19.90- - - - - Loại khác12,710,997,25,43,61,8
8708.29.20- - - Bộ phận của dây đai an toàn12,710,997,25,43,61,8
- - - Loại khác:
8708.29.92- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0117,114,712,29,87,34,92,4
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.29.93- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn1210,38,66,95,13,41,7
8708.29.94- - - - - Thanh chống nắp ca pô1210,38,66,95,13,41,7
8708.29.95- - - - - Loại khác1210,38,66,95,13,41,7
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.29.96- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn
8708.29.96.10- - - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.29.96.90- - - - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.29.97- - - - - Thanh chống nắp ca pô
8708.29.97.10- - - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.29.97.90- - - - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.29.98- - - - - Loại khác
8708.29.98.10- - - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.29.98.90- - - - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.29.99- - - - Loại khác
8708.29.99.10- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.29.99.90- - - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.30- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
8708.30.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0117,114,712,29,87,34,92,4
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.30.21- - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi12,710,997,25,43,61,8
8708.30.29- - - Loại khác12,710,997,25,43,61,8
8708.30.30- - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
8708.30.30.10- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.30.30.90- - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.30.90- - Loại khác
8708.30.90.10- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.30.90.90- - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:
- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
8708.40.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,58,16,85,442,71,3
8708.40.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
8708.40.13.10- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn10,500000
8708.40.13.90- - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.40.14- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0117,114,712,29,87,34,92,4
8708.40.19- - - Loại khác
8708.40.19.10- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn10,500000
8708.40.19.90- - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.40.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0117,114,712,29,87,34,92,4
8708.40.26- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312,710,997,25,43,61,8
8708.40.27- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
8708.40.27.10- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.40.27.20- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn6,35,44,53,62,71,80,9
8708.40.27.90- - - - Loại khác12,710,997,25,43,61,8
8708.40.29- - - Loại khác
8708.40.29.10- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.40.29.20- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn6,35,44,53,62,71,80,9
8708.40.29.90- - - - Loại khác12,710,997,25,43,61,8
- - Bộ phận:
8708.40.91- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
8708.40.91.10- - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.20 và 8701.30)15,21310,98,76,54,32,1
8708.40.91.90- - - - Loại khác10,500000
8708.40.92- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.036,35,44,53,62,71,80,9
8708.40.99- - - Loại khác10,500000
8708.50- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312,710,997,25,43,61,8
8708.50.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
8708.50.13.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn10,500000
8708.50.13.90- - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.50.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0117,114,712,29,87,34,92,4
8708.50.19- - - Loại khác
8708.50.19.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn10,500000
8708.50.19.90- - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0117,114,712,29,87,34,92,4
8708.50.26- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0315,21310,98,76,54,32,1
8708.50.27- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
8708.50.27.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn10,500000
8708.50.27.90- - - - Loại khác9,58,16,85,442,71,3
8708.50.29- - - Loại khác
8708.50.29.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn10,500000
8708.50.29.90- - - - Loại khác9,58,16,85,442,71,3
- - Bộ phận:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.50.91- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
8708.50.91.10- - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.20 và 8701.30)17,114,712,29,87,34,92,4
8708.50.91.90- - - - - Loại khác10,500000
8708.50.92- - - - Loại khác
8708.50.92.10- - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.20 và 8701.30)17,114,712,29,87,34,92,4
8708.50.92.90- - - - - Loại khác10,500000
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.50.94- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)9,58,16,85,442,71,3
8708.50.95- - - - Loại khác9,58,16,85,442,71,3
- - - Loại khác:
8708.50.96- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)10,500000
8708.50.99- - - - Loại khác10,500000
8708.70- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- - Ốp đầu trục bánh xe:
8708.70.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0117,114,712,29,87,34,92,4
8708.70.16- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.031210,38,66,95,13,41,7
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.70.17- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
8708.70.17.10- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.70.17.90- - - - - Loại khác12,710,997,25,43,61,8
8708.70.18- - - - Loại khác
8708.70.18.10- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.70.18.90- - - - - Loại khác12,710,997,25,43,61,8
8708.70.19- - - Loại khác
8708.70.19.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.70.19.90- - - - Loại khác12,710,997,25,43,61,8
- - Bánh xe đã được lắp lốp:
8708.70.21- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115,913,611,396,84,52,2
8708.70.22- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0315,913,611,396,84,52,2
8708.70.23- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)
8708.70.23.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.70.23.90- - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.70.29- - - Loại khác
8708.70.29.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.70.29.90- - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
- - Bánh xe chưa được lắp lốp:
8708.70.31- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115,913,611,396,84,52,2
8708.70.32- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0315,913,611,396,84,52,2
8708.70.33- - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn10,500000
8708.70.34- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
8708.70.34.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.70.34.90- - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.70.39- - - Loại khác
8708.70.39.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.70.39.90- - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
- - Loại khác:
8708.70.95- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115,913,611,396,84,52,2
8708.70.96- - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
8708.70.96.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.70.96.90- - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.70.97- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.031210,38,66,95,13,41,7
8708.70.99- - - Loại khác
8708.70.99.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.70.99.90- - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.80- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- - Hệ thống giảm chấn:
8708.80.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0117,114,712,29,87,34,92,4
8708.80.16- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.031412108642
8708.80.17- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
8708.80.17.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn10,500000
8708.80.17.90- - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.80.19- - - Loại khác
8708.80.19.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn10,500000
8708.80.19.90- - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
- - Bộ phận:
8708.80.91- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0110,500000
8708.80.92- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,58,16,85,442,71,3
8708.80.99- - - Loại khác10,500000
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
8708.91- - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- - - Két nước làm mát:
8708.91.15- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010000000
8708.91.16- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.030000000
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.91.17- - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.100000000
8708.91.18- - - - - Loại khác0000000
8708.91.19- - - - Loại khác0000000
- - - Bộ phận:
8708.91.91- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0112,710,997,25,43,61,8
8708.91.93- - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,58,16,85,442,71,3
8708.91.94- - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)10,500000
8708.91.95- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,58,16,85,442,71,3
8708.91.99- - - - Loại khác10,500000
8708.92- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
8708.92.10- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
8708.92.10.10- - - - Ống xả và bộ giảm thanh, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng17,114,712,29,87,34,92,4
- - - - Bộ phận:
8708.92.10.20- - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.20 và 8701.30)1412108642
8708.92.10.90- - - - - Loại khác1,60,800000
8708.92.20- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
8708.92.20.10- - - - Ống xả và bộ giảm thanh, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng15,913,611,396,84,52,2
8708.92.20.20- - - - Bộ phận9,58,16,85,442,71,3
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
8708.92.51- - - - Ống xả và bộ giảm thanh
8708.92.51.10- - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn10,500000
8708.92.51.90- - - - - Loại khác9,58,16,85,442,71,3
8708.92.52- - - - Bộ phận (SEN)1,60,800000
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
8708.92.61- - - - Ống xả và bộ giảm thanh
8708.92.61.10- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.92.61.90- - - - - Loại khác9,58,16,85,442,71,3
8708.92.62- - - - Bộ phận (SEN)1,60,800000
8708.92.90- - - Loại khác
- - - - Ống xả và bộ giảm thanh:
8708.92.90.11- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn10,500000
8708.92.90.19- - - - - Loại khác9,58,16,85,442,71,3
8708.92.90.90- - - - Loại khác1,60,800000
8708.93- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
8708.93.50- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0117,114,712,29,87,34,92,4
8708.93.60- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312,710,997,25,43,61,8
8708.93.70- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
8708.93.70.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn10,500000
8708.93.70.90- - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.93.90- - - Loại khác
8708.93.90.10- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn10,500000
8708.93.90.90- - - - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
8708.94- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
8708.94.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
8708.94.11.10- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn10,500000
8708.94.11.90- - - - - Loại khác15,913,611,396,84,52,2
8708.94.19- - - - Loại khác
8708.94.19.10- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn10,500000
8708.94.19.90- - - - - Loại khác15,913,611,396,84,52,2
- - - Loại khác:
8708.94.94- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0112,710,997,25,43,61,8
8708.94.95- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312,710,997,25,43,61,8
8708.94.99- - - - Loại khác
- - - - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái:
8708.94.99.10- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn10,500000
8708.94.99.20- - - - - - Loại khác12,710,997,25,43,61,8
8708.94.99.90- - - - - Bộ phận10,500000
8708.95- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
8708.95.10- - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng6,35,44,53,62,71,80,9
8708.95.90- - - Bộ phận4,43,83,12,51,91,20,6
8708.99- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.99.11- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
8708.99.11.10- - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.20 và 8701.30)12,710,997,25,43,61,8
8708.99.11.90- - - - - Loại khác1,60,800000
8708.99.19- - - - Loại khác
8708.99.19.10- - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.20 và 8701.30)12,710,997,25,43,61,8
8708.99.19.90- - - - - Loại khác1,60,800000
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
8708.99.21- - - - - Thùng nhiên liệu
8708.99.21.10- - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,58,16,85,442,71,3
8708.99.21.90- - - - - - Loại khác10,500000
8708.99.24- - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)
8708.99.24.10- - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,58,16,85,442,71,3
8708.99.24.90- - - - - - Loại khác10,500000
8708.99.25- - - - - Các bộ phận khác (SEN)
8708.99.25.10- - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,58,16,85,442,71,3
8708.99.25.90- - - - - - Loại khác10,500000
8708.99.30- - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)
8708.99.30.10- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,58,16,85,442,71,3
8708.99.30.90- - - - - Loại khác10,500000
8708.99.40- - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó
8708.99.40.10- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,58,16,85,442,71,3
8708.99.40.90- - - - - Loại khác10,500000
8708.99.50- - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)
8708.99.50.10- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,58,16,85,442,71,3
8708.99.50.90- - - - - Loại khác10,500000
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
8708.99.61- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.021,60,800000
8708.99.62- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,58,16,85,442,71,3
8708.99.63- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.041,60,800000
8708.99.70- - - - Khung giá đỡ động cơ
8708.99.70.10- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,58,16,85,442,71,3
8708.99.70.90- - - - - Loại khác10,500000
8708.99.80- - - - Loại khác
8708.99.80.10- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.039,58,16,85,442,71,3
8708.99.80.90- - - - - Loại khác10,500000
- - - Loại khác:
8708.99.91- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ10,500000
8708.99.99- - - - Loại khác10,500000
87.09Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên
- Xe:
8709.11.00- - Loại chạy điện0000000
8709.19.00- - Loại khác0000000
8709.90.00- Các bộ phận0000000
8710.00.00Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này0000000
87.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
8711.10- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
- - Dạng CKD:
8711.10.12- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ42,531,821,210,6000
8711.10.14- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)42,531,821,210,6000
8711.10.15- - - Xe mô tô và xe scooter khác42,531,821,210,6000
8711.10.19- - - Loại khác42,531,821,210,6000
- - Loại khác:
8711.10.92- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ42,531,821,210,6000
8711.10.94- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)42,531,821,210,6000
8711.10.95- - - Xe mô tô và xe scooter khác42,531,821,210,6000
8711.10.99- - - Loại khác42,531,821,210,6000
8711.20- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - Dạng CKD:
8711.20.11- - - Xe mô tô địa hình (SEN)41,531,120,710,3000
8711.20.12- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ41,531,120,710,3000
8711.20.13- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)41,531,120,710,3000
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.14- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc41,531,120,710,3000
8711.20.15- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc41,531,120,710,3000
8711.20.16- - - - Loại khác41,531,120,710,3000
8711.20.19- - - Loại khác41,531,120,710,3000
- - Loại khác:
8711.20.91- - - Xe mô tô địa hình (SEN)41,531,120,710,3000
8711.20.92- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ41,531,120,710,3000
8711.20.93- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)41,531,120,710,3000
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.94- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc41,531,120,710,3000
8711.20.95- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc41,531,120,710,3000
8711.20.96- - - - Loại khác41,531,120,710,3000
8711.20.99- - - Loại khác41,531,120,710,3000
8711.30- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
- - Xe mô tô địa hình:
8711.30.11- - - Dạng CKD (SEN)42,531,821,210,6000
8711.30.19- - - Loại khác42,531,821,210,6000
8711.30.30- - Loại khác, dạng CKD (SEN)42,531,821,210,6000
8711.30.90- - Loại khác42,531,821,210,6000
8711.40- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
- - Xe mô tô địa hình:
8711.40.11- - - Dạng CKD (SEN)42,531,821,210,6000
8711.40.19- - - Loại khác (SEN)42,531,821,210,6000
8711.40.20- - Loại khác, dạng CKD (SEN)42,531,821,210,6000
8711.40.90- - Loại khác42,531,821,210,6000
8711.50- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711.50.20- - Dạng CKD (SEN)42,531,821,210,6000
8711.50.90- - Loại khác38,528,819,29,6000
8711.60- Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8711.60.11- - - Xe đạp40302010000
8711.60.12- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)40302010000
8711.60.13- - - Xe mô tô khác40302010000
8711.60.19- - - Loại khác40302010000
- - Loại khác:
8711.60.92- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)39,529,619,79,8000
8711.60.93- - - Xe mô tô khác39,529,619,79,8000
8711.60.94- - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h39,529,619,79,8000
8711.60.95- - - Xe đạp khác39,529,619,79,8000
8711.60.99- - - Loại khác39,529,619,79,8000
8711.90- Loại khác:
8711.90.40- - Thùng xe có bánh (side-cars)42,531,821,210,6000
8711.90.60- - Loại khác, dạng CKD (SEN)40302010000
8711.90.90- - Loại khác39,529,619,79,8000
87.12Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ
8712.00.10- Xe đạp đua0000000
8712.00.20- Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN)22,516,811,25,6000
8712.00.30- Xe đạp khác22,516,811,25,6000
8712.00.90- Loại khác22,516,811,25,6000
87.13Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác
8713.10.00- Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí0000000
8713.90.00- Loại khác0000000
87.14Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
8714.10- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
8714.10.10- - Yên xe17,513,18,74,3000
8714.10.20- - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa16,512,38,24,1000
8714.10.30- - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng16,512,38,24,1000
8714.10.40- - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng16,512,38,24,1000
8714.10.50- - Vành bánh xe16,512,38,24,1000
8714.10.60- - Phanh và bộ phận của chúng16,512,38,24,1000
8714.10.70- - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng16,512,38,24,1000
8714.10.90- - Loại khác16,512,38,24,1000
8714.20- Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe đẩy (castor):
8714.20.11- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm0000000
8714.20.12- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm0000000
8714.20.19- - - Loại khác0000000
8714.20.90- - Loại khác0000000
- Loại khác:
8714.91- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714.91.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)22,516,811,25,6000
- - - Loại khác:
8714.91.91- - - - Bộ phận của càng xe đạp2015105000
8714.91.99- - - - Loại khác2015105000
8714.92- - Vành bánh xe và nan hoa:
8714.92.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)22,516,811,25,6000
8714.92.90- - - Loại khác2015105000
8714.93- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
8714.93.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)22,516,811,25,6000
8714.93.90- - - Loại khác22,516,811,25,6000
8714.94- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
8714.94.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)21,516,110,75,3000
8714.94.90- - - Loại khác2015105000
8714.95- - Yên xe:
8714.95.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)22,516,811,25,6000
8714.95.90- - - Loại khác22,516,811,25,6000
8714.96- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
8714.96.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)22,516,811,25,6000
8714.96.90- - - Loại khác22,516,811,25,6000
8714.99- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
8714.99.11- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)22,516,811,25,6000
8714.99.12- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)22,516,811,25,6000
- - - Loại khác:
8714.99.91- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)22,516,811,25,6000
8714.99.93- - - - Ốc bắt đầu nan hoa22,516,811,25,6000
8714.99.94- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)22,516,811,25,6000
8715.00.00Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng0000000
87.16Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
8716.10.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại0000000
8716.20.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp0000000
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
8716.31.00- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc0000000
8716.39- - Loại khác:
8716.39.40- - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp0000000
- - - Loại khác:
8716.39.91- - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn0000000
8716.39.99- - - - Loại khác0000000
8716.40.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác0000000
8716.80- Xe khác:
8716.80.10- - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít0000000
8716.80.20- - Xe cút kít0000000
8716.80.90- - Loại khác0000000
8716.90- Bộ phận:
- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
8716.90.13- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.200000000
8716.90.19- - - Loại khác0000000
- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
8716.90.21- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm0000000
8716.90.22- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm0000000
8716.90.23- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.100000000
8716.90.24- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.200000000
- - Dùng cho các loại xe khác:
8716.90.94- - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa0000000
8716.90.95- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm0000000
8716.90.96- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm0000000
8716.90.99- - - Loại khác0000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.