Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 20 — Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

137 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)
Chương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
20.01Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri13,36,600000
2001.90- Loại khác:
2001.90.10- - Hành tây12,36,100000
2001.90.90- - Loại khác12,36,100000
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2002.10.00- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng10500000
2002.90- Loại khác:
2002.90.10- - Bột cà chua dạng sệt (SEN)0000000
2002.90.20- - Bột cà chua0000000
2002.90.90- - Loại khác0000000
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus25,421,818,114,510,97,23,6
2003.90- Loại khác:
2003.90.10- - Nấm cục (truffles)25,421,818,114,510,97,23,6
2003.90.90- - Loại khác25,421,818,114,510,97,23,6
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2004.10.00- Khoai tây0000000
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ13,36,600000
2004.90.90- - Loại khác13,36,600000
20.05Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2005.10- Rau đồng nhất:
2005.10.20- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ13,36,600000
2005.10.30- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng13,36,600000
2005.20- Khoai tây:
- - Dạng thanh và que:
2005.20.11- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)3,6000000
2005.20.19- - - Loại khác (SEN)3,6000000
- - Loại khác:
2005.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ6,8000000
2005.20.99- - - Loại khác6,8000000
2005.40.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)11,35,600000
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00- - Đã bóc vỏ11,35,600000
2005.59- - Loại khác:
2005.59.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ11,35,600000
2005.59.90- - - Loại khác11,35,600000
2005.60.00- Măng tây11,35,600000
2005.70.00- Ô liu8,34,100000
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)13,36,600000
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00- - Măng tre10,35,100000
2005.99- - Loại khác:
2005.99.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ10,35,100000
2005.99.90- - - Loại khác10,35,100000
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)11,35,600000
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất11,35,600000
- Loại khác:
2007.91.00- - Từ quả thuộc chi cam quýt11,35,600000
2007.99- - Loại khác:
2007.99.10- - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão13,36,600000
2007.99.20- - - Mứt và thạch trái cây13,36,600000
2007.99.30- - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)13,36,600000
2007.99.90- - - Loại khác13,36,600000
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11- - Lạc:
2008.11.10- - - Đã rang11,35,600000
2008.11.20- - - Bơ lạc3,6000000
2008.11.90- - - Loại khác6,63,300000
2008.19- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
2008.19.10- - - Hạt điều12,36,100000
- - - Loại khác:
2008.19.91- - - - Đã rang3,6000000
2008.19.99- - - - Loại khác3,6000000
2008.20- Dứa:
2008.20.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ13,36,600000
2008.20.90- - Loại khác13,36,600000
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu13,36,600000
2008.30.90- - Loại khác13,36,600000
2008.40.00- Lê12,36,100000
2008.50.00- Mơ13,36,600000
2008.60- Anh đào (Cherries):
2008.60.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu13,36,600000
2008.60.90- - Loại khác13,36,600000
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu12,36,100000
2008.70.90- - Loại khác12,36,100000
2008.80.00- Dâu tây12,36,100000
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00- - Lõi cây cọ13,36,600000
2008.93- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
2008.93.10- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu6000000
2008.93.90- - - Loại khác6000000
2008.97- - Dạng hỗn hợp:
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu6000000
2008.97.20- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu10500000
2008.97.90- - - Loại khác10500000
2008.99- - Loại khác:
2008.99.10- - - Quả vải13,36,600000
2008.99.20- - - Quả nhãn13,36,600000
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu13,36,600000
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu6000000
2008.99.90- - - Loại khác6000000
20.09Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
2009.11.00- - Đông lạnh5000000
2009.12.00- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 208,34,100000
2009.19.00- - Loại khác5000000
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
2009.21.00- - Với trị giá Brix không quá 208,34,100000
2009.29.00- - Loại khác5000000
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00- - Với trị giá Brix không quá 208,34,100000
2009.39.00- - Loại khác12,59,36,23,1000
- Nước dứa ép:
2009.41.00- - Với trị giá Brix không quá 2012,59,36,23,1000
2009.49.00- - Loại khác12,59,36,23,1000
2009.50.00- Nước cà chua ép5000000
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00- - Với trị giá Brix không quá 305000000
2009.69.00- - Loại khác5000000
- Nước táo ép:
2009.71.00- - Với trị giá Brix không quá 2012,59,36,23,1000
2009.79.00- - Loại khác12,59,36,23,1000
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
2009.81- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ8,34,100000
2009.81.90- - - Loại khác8,34,100000
2009.89- - Loại khác:
2009.89.10- - - Nước ép từ quả lý chua đen12,59,36,23,1000
2009.89.20- - - Nước dừa (SEN)8,34,100000
2009.89.30- - - Nước dừa cô đặc (SEN)8,34,100000
2009.89.40- - - Nước xoài ép cô đặc8,34,100000
- - - Loại khác:
2009.89.91- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ8,34,100000
2009.89.99- - - - Loại khác8,34,100000
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ5000000
- - Loại khác:
2009.90.91- - - Dùng ngay được5000000
2009.90.99- - - Loại khác5000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.