Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027
Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 52 — Bông
208 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (I) | (II) | (III) | (IV) | (V) | (VI) | (VII) | |||
| Chương 52 | |||||||||
| Bông | |||||||||
| 5201.00.00 | Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 52.02 | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) | ||||||||
| 5202.10.00 | - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Loại khác: | |||||||||
| 5202.91.00 | - - Bông tái chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5202.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5203.00.00 | Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 52.04 | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | ||||||||
| - Chưa đóng gói để bán lẻ: | |||||||||
| 5204.11 | - - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||||
| 5204.11.10 | - - - Chưa tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5204.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5204.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5204.20.00 | - Đã đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 52.05 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ | ||||||||
| - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: | |||||||||
| 5205.11.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.12.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.13.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.14.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.15.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: | |||||||||
| 5205.21.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.22.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.23.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.24.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.26.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.27.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.28.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: | |||||||||
| 5205.31.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.32.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.33.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.34.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.35.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: | |||||||||
| 5205.41.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.42.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.43.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.44.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.46.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.47.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5205.48.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 52.06 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ | ||||||||
| - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: | |||||||||
| 5206.11.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.12.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.13.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.14.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.15.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: | |||||||||
| 5206.21.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.22.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.23.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.24.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.25.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: | |||||||||
| 5206.31.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.32.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.33.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.34.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.35.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: | |||||||||
| 5206.41.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.42.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.43.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.44.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5206.45.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 52.07 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ | ||||||||
| 5207.10.00 | - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5207.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 52.08 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 | ||||||||
| - Chưa tẩy trắng: | |||||||||
| 5208.11.00 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.12.00 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.13.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.19.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Đã tẩy trắng: | |||||||||
| 5208.21.00 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.22.00 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.23.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.29.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Đã nhuộm: | |||||||||
| 5208.31 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | ||||||||
| 5208.31.10 | - - - Vải voan (Voile)(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.32.00 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.33.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.39.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||||||||
| 5208.41 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | ||||||||
| 5208.41.10 | - - - Vải Ikat(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.42 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: | ||||||||
| 5208.42.10 | - - - Vải Ikat(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.49.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Đã in: | |||||||||
| 5208.51 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | ||||||||
| 5208.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.52 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: | ||||||||
| 5208.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.52.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.59 | - - Vải dệt khác: | ||||||||
| 5208.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.59.20 | - - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5208.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 52.09 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 | ||||||||
| - Chưa tẩy trắng: | |||||||||
| 5209.11 | - - Vải vân điểm: | ||||||||
| 5209.11.10 | - - - Vải duck và vải canvas(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.19.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Đã tẩy trắng: | |||||||||
| 5209.21.00 | - - Vải vân điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.22.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.29.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Đã nhuộm: | |||||||||
| 5209.31.00 | - - Vải vân điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.39.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||||||||
| 5209.41.00 | - - Vải vân điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.42.00 | - - Vải denim | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.49.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Đã in: | |||||||||
| 5209.51 | - - Vải vân điểm: | ||||||||
| 5209.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | ||||||||
| 5209.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.52.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.59 | - - Vải dệt khác: | ||||||||
| 5209.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5209.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 | ||||||||
| - Chưa tẩy trắng: | |||||||||
| 5210.11.00 | - - Vải vân điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5210.19.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Đã tẩy trắng: | |||||||||
| 5210.21.00 | - - Vải vân điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5210.29.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Đã nhuộm: | |||||||||
| 5210.31.00 | - - Vải vân điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5210.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5210.39.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||||||||
| 5210.41 | - - Vải vân điểm: | ||||||||
| 5210.41.10 | - - - Vải Ikat (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5210.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5210.49.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Đã in: | |||||||||
| 5210.51 | - - Vải vân điểm: | ||||||||
| 5210.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5210.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5210.59 | - - Vải dệt khác: | ||||||||
| 5210.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5210.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 52.11 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 | ||||||||
| - Chưa tẩy trắng: | |||||||||
| 5211.11.00 | - - Vải vân điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5211.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5211.19.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5211.20.00 | - Đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Đã nhuộm: | |||||||||
| 5211.31.00 | - - Vải vân điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5211.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5211.39.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||||||||
| 5211.41 | - - Vải vân điểm: | ||||||||
| 5211.41.10 | - - - Vải Ikat(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5211.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5211.42.00 | - - Vải denim | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5211.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5211.49.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Đã in: | |||||||||
| 5211.51 | - - Vải vân điểm: | ||||||||
| 5211.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5211.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5211.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | ||||||||
| 5211.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5211.52.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5211.59 | - - Vải dệt khác: | ||||||||
| 5211.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5211.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 52.12 | Vải dệt thoi khác từ bông | ||||||||
| - Định lượng không quá 200 g/m2: | |||||||||
| 5212.11.00 | - - Chưa tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5212.12.00 | - - Đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5212.13.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5212.14.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5212.15 | - - Đã in: | ||||||||
| 5212.15.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5212.15.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Định lượng trên 200 g/m2: | |||||||||
| 5212.21.00 | - - Chưa tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5212.22.00 | - - Đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5212.23.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5212.24.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5212.25 | - - Đã in: | ||||||||
| 5212.25.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5212.25.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.