Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 16 — Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

139 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó
1601.00.10- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1601.00.10.10- - Từ côn trùng0000000
1601.00.10.90- - Loại khác13,2118,86,64,42,20
1601.00.90- Loại khác
1601.00.90.10- - Từ côn trùng0000000
1601.00.90.90- - Loại khác13,2118,86,64,42,20
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:
1602.10.10- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.10.10.10- - - Từ côn trùng0000000
1602.10.10.90- - - Loại khác20,41713,610,26,83,40
1602.10.90- - Loại khác
1602.10.90.10- - - Từ côn trùng0000000
1602.10.90.90- - - Loại khác20,41713,610,26,83,40
1602.20.00- Từ gan động vật20,41713,610,26,83,40
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31- - Từ gà tây:
1602.31.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ13,2118,86,64,42,20
- - - Loại khác:
1602.31.91- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)13,2118,86,64,42,20
1602.31.99- - - - Loại khác13,2118,86,64,42,20
1602.32- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
1602.32.10- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ18,615,512,49,36,23,10
1602.32.90- - - Loại khác13,2118,86,64,42,20
1602.39.00- - Loại khác1412108642
- Từ lợn:
1602.41- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ13,2118,86,64,42,20
1602.41.90- - - Loại khác13,2118,86,64,42,20
1602.42- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
1602.42.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ13,2118,86,64,42,20
1602.42.90- - - Loại khác13,2118,86,64,42,20
1602.49- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- - - Thịt nguội:
1602.49.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ118,25,52,7000
1602.49.19- - - - Loại khác13,2118,86,64,42,20
- - - Loại khác:
1602.49.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ13,2118,86,64,42,20
1602.49.99- - - - Loại khác13,2118,86,64,42,20
1602.50- Từ động vật họ trâu bò:
1602.50.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ1712,78,54,2000
1602.50.90- - Loại khác1712,78,54,2000
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ1712,78,54,2000
1602.90.20- - Các chế phẩm từ tiết20,41713,610,26,83,40
1602.90.90- - Loại khác (SEN)20,41713,610,26,83,40
16.03Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
1603.00.10- Từ thịt
1603.00.10.10- - Từ thịt gà1916,313,610,98,15,42,7
1603.00.10.90- - Loại khác1815129630
1603.00.90- Loại khác1815129630
16.04Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11- - Từ cá hồi:
1604.11.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ1712,78,54,2000
1604.11.90- - - Loại khác1712,78,54,2000
1604.12- - Từ cá trích nước lạnh:
1604.12.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0000000
1604.12.90- - - Loại khác0000000
1604.13- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
1604.13.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0000000
1604.13.19- - - - Loại khác21,618,515,412,39,26,13
- - - Loại khác:
1604.13.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0000000
1604.13.99- - - - Loại khác0000000
1604.14- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1604.14.11- - - - Từ cá ngừ đại dương0000000
1604.14.19- - - - Loại khác0000000
- - - Loại khác:
1604.14.91- - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)0000000
1604.14.99- - - - Loại khác0000000
1604.15- - Từ cá nục hoa:
1604.15.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ1511,27,53,7000
1604.15.90- - - Loại khác1511,27,53,7000
1604.16- - Từ cá cơm (cá trỏng):
1604.16.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0000000
1604.16.90- - - Loại khác0000000
1604.17- - Cá chình:
1604.17.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0000000
1604.17.90- - - Loại khác0000000
1604.18- - Vây cá mập:
1604.18.10- - - Đã chế biến để sử dụng ngay0000000
- - - Loại khác:
1604.18.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0000000
1604.18.99- - - - Loại khác0000000
1604.19- - Loại khác:
1604.19.20- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ0000000
1604.19.30- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ0000000
1604.19.90- - - Loại khác0000000
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
1604.20.20- - Xúc xích cá0000000
1604.20.30- - Cá viên0000000
1604.20.40- - Cá dạng bột nhão0000000
- - Loại khác:
1604.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0000000
1604.20.99- - - Loại khác0000000
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00- - Trứng cá tầm muối0000000
1604.32.00- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối0000000
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
1605.10- Cua, ghẹ:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1605.10.11- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)0000000
1605.10.12- - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)0000000
1605.10.13- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)0000000
1605.10.14- - - Loại khác0000000
1605.10.90- - Loại khác1712,78,54,2000
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21.00- - Không đóng bao bì kín khí0000000
1605.29- - Loại khác:
1605.29.20- - - Tôm dạng viên0000000
1605.29.30- - - Tôm tẩm bột0000000
1605.29.90- - - Loại khác0000000
1605.30.00- Tôm hùm0000000
1605.40.00- Động vật giáp xác khác0000000
- Động vật thân mềm:
1605.51.00- - Hàu0000000
1605.52.00- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng0000000
1605.53.00- - Vẹm (Mussels)0000000
1605.54- - Mực nang và mực ống:
1605.54.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0000000
1605.54.90- - - Loại khác0000000
1605.55.00- - Bạch tuộc0000000
1605.56.00- - Nghêu (ngao), sò0000000
1605.57- - Bào ngư:
1605.57.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0000000
1605.57.90- - - Loại khác0000000
1605.58.00- - Ốc, trừ ốc biển0000000
1605.59.00- - Loại khác0000000
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00- - Hải sâm0000000
1605.62.00- - Cầu gai0000000
1605.63.00- - Sứa0000000
1605.69.00- - Loại khác0000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.