Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 04 — Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

111 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)
Chương 4
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
0401.10.10- - Dạng lỏng0000000
0401.10.90- - Loại khác0000000
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
0401.20.10- - Dạng lỏng0000000
0401.20.90- - Loại khác0000000
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
0401.40.10- - Sữa dạng lỏng0000000
0401.40.20- - Sữa dạng đông lạnh0000000
0401.40.90- - Loại khác0000000
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
0401.50.10- - Dạng lỏng0000000
0401.50.90- - Loại khác0000000
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên0000000
0402.10.42- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống0000000
0402.10.49- - - Loại khác0000000
- - Loại khác:
0402.10.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên0000000
0402.10.92- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống0000000
0402.10.99- - - Loại khác0000000
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
0402.21- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.21.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên0000000
0402.21.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống0000000
0402.21.90- - - Loại khác0000000
0402.29- - Loại khác:
0402.29.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên0000000
0402.29.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống0000000
0402.29.90- - - Loại khác0000000
- Loại khác:
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác2000000
0402.99.00- - Loại khác4000000
04.03Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.20- Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.20.11- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao0000000
0403.20.19- - - Loại khác0000000
- - Loại khác:
0403.20.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao0000000
0403.20.99- - - Loại khác0000000
0403.90- Loại khác:
0403.90.10- - Buttermilk0000000
0403.90.90- - Loại khác0000000
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
0404.10.11- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)0000000
0404.10.19- - - Loại khác0000000
- - Loại khác:
0404.10.91- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)0000000
0404.10.99- - - Loại khác0000000
0404.90.00- Loại khác0000000
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
0405.10.00- Bơ0000000
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa0000000
0405.90- Loại khác:
0405.90.10- - Chất béo khan của bơ0000000
0405.90.20- - Dầu bơ (butteroil)0000000
0405.90.30- - Ghee0000000
0405.90.90- - Loại khác0000000
04.06Pho mát và curd
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey0000000
0406.10.20- - Curd0000000
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg0000000
0406.20.90- - Loại khác0000000
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột0000000
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti0000000
0406.90.00- Pho mát loại khác0000000
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0407.11.10- - - Để nhân giống0000000
0407.11.90- - - Loại khác0000000
0407.19- - Loại khác:
- - - Của vịt, ngan:
0407.19.11- - - - Để nhân giống0000000
0407.19.19- - - - Loại khác0000000
- - - Loại khác:
0407.19.91- - - - Để nhân giống0000000
0407.19.99- - - - Loại khác0000000
- Trứng sống khác:
0407.21.00- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus10500000TRQ1
0407.29- - Loại khác:
0407.29.10- - - Của vịt, ngan10500000TRQ1
0407.29.90- - - Loại khác10500000TRQ1
0407.90- Loại khác:
0407.90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus10500000TRQ1
0407.90.20- - Của vịt, ngan10500000TRQ1
0407.90.90- - Loại khác10500000TRQ1
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00- - Đã làm khô0000000
0408.19.00- - Loại khác0000000
- Loại khác:
0408.91.00- - Đã làm khô0000000
0408.99.00- - Loại khác0000000
0409.00.00Mật ong tự nhiên0000000
04.10Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0410.10.00- Côn trùng0000000
0410.90- Loại khác:
0410.90.10- - Tổ yến0000000
0410.90.20- - Trứng rùa0000000
0410.90.90- - Loại khác0000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.