Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 25 — Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

129 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)
Chương 25
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
25.01Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
2501.00.10- Muối thực phẩm1916,313,610,98,15,42,7TRQ1
2501.00.20- Muối mỏ chưa chế biến1916,313,610,98,15,42,7TRQ1
2501.00.50- Nước biển1916,313,610,98,15,42,7TRQ1
- Loại khác:
2501.00.91- - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN)9,58,16,85,442,71,3TRQ1
2501.00.93- - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN)9,58,16,85,442,71,3TRQ1
2501.00.99- - Loại khác9,58,16,85,442,71,3TRQ1
2502.00.00Pirít sắt chưa nung0000000
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo0000000
25.04Graphit tự nhiên
2504.10.00- Ở dạng bột hoặc dạng mảnh0000000
2504.90.00- Loại khác0000000
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anh0000000
2505.90.00- Loại khác0000000
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2506.10.00- Thạch anh0000000
2506.20.00- Quartzite0000000
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung0000000
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas
2508.10.00- Bentonite0000000
2508.30.00- Đất sét chịu lửa0000000
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10- - Đất hồ (đất tẩy màu)0000000
2508.40.90- - Loại khác0000000
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite0000000
2508.60.00- Mullite0000000
2508.70.00- Đất chịu lửa hoặc đất dinas0000000
2509.00.00Đá phấn0000000
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10- - Apatít (apatite)0000000
2510.10.90- - Loại khác0000000
2510.20- Đã nghiền:
2510.20.10- - Apatít (apatite)0000000
2510.20.90- - Loại khác0000000
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)0000000
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)0000000
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 10000000
25.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2513.10.00- Đá bọt0000000
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác0000000
2514.00.00Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)0000000
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô0000000
2515.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10- - - Dạng khối (SEN)0000000
2515.12.20- - - Dạng tấm (SEN)0000000
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa0000000
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Granit:
2516.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô0000000
2516.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10- - - Dạng khối (SEN)0000000
2516.12.20- - - Dạng tấm (SEN)0000000
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10- - Thô hoặc đã đẽo thô0000000
2516.20.20- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)0000000
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng0000000
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt0000000
2517.20.00- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.100000000
2517.30.00- Đá dăm trộn nhựa đường0000000
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00- - Từ đá hoa (marble)0000000
2517.49.00- - Loại khác0000000
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết0000000
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết0000000
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)0000000
2519.90- Loại khác:
2519.90.10- - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)0000000
2519.90.90- - Loại khác0000000
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan0000000
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa0000000
2520.20.90- - Loại khác0000000
2521.00.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng0000000
25.22Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25
2522.10.00- Vôi sống0000000
2522.20.00- Vôi tôi0000000
2522.30.00- Vôi thủy lực0000000
25.23Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke
2523.10- Clanhke xi măng (1):
2523.10.10- - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng0000000
2523.10.90- - Loại khác0000000
- Xi măng poóc lăng:
2523.21.00- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo0000000
2523.29- - Loại khác:
2523.29.10- - - Xi măng màu0000000
2523.29.90- - - Loại khác0000000
2523.30.00- Xi măng nhôm0000000
2523.90.00- Xi măng thủy lực khác0000000
25.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite0000000
2524.90.00- Loại khác0000000
25.25Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca
2525.10.00- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp0000000
2525.20.00- Bột mi ca0000000
2525.30.00- Phế liệu mi ca0000000
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột0000000
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10- - Bột talc0000000
2526.20.90- - Loại khác0000000
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô0000000
25.29Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite
2529.10- Tràng thạch (đá bồ tát):
2529.10.10- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN)0000000
2529.10.90- - Loại khác0000000
- Khoáng fluorite:
2529.21.00- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng0000000
2529.22.00- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng0000000
2529.30.00- Lơxit; nephelin và nephelin xienit0000000
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2530.10.00- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở0000000
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10- - Kiezerit0000000
2530.20.20- - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)0000000
2530.90- Loại khác:
2530.90.10- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang0000000
2530.90.90- - Loại khác0000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.