Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 97 — Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

1.135 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)
Chương 97
CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ
97.01Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép, tranh khảm và phù điêu trang trí tương tự
- Có tuổi trên 100 năm:
9701.21.00- - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu0000000
9701.22.00- - Tranh khảm0000000
9701.29.00- - Loại khác0000000
- Loại khác:
9701.91.00- - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu0000000
9701.92.00- - Tranh khảm0000000
9701.99.00- - Loại khác0000000
97.02Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô
9702.10.00- Có tuổi trên 100 năm0000000
9702.90.00- Loại khác0000000
97.03Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu
9703.10.00- Có tuổi trên 100 năm0000000
9703.90.00- Loại khác0000000
9704.00.00Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.070000000
97.05Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học, sử học, động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, cổ sinh vật học hoặc các loại tiền
9705.10.00- Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học hoặc sử học0000000
- Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học hoặc cổ sinh vật học:
9705.21.00- - Tiêu bản người và các bộ phận của chúng0000000
9705.22.00- - Các loài đã tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng và các bộ phận của chúng0000000
9705.29.00- - Loại khác0000000
- Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập các loại tiền:
9705.31.00- - Có tuổi trên 100 năm0000000
9705.39.00- - Loại khác0000000
97.06Đồ cổ có tuổi trên 100 năm
9706.10.00- Có tuổi trên 250 năm0000000
9706.90.00- Loại khác0000000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Mức thuế tuyệt đối (USD/chiếc)
(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)
8702.10.60- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
8702.10.60.10- - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.10.60.20- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.60.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
8702.10.71.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc3,73,73,73,73,73,73,77.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.10.71.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.71.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.72- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
8702.10.72.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc3,73,73,73,73,73,73,77.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.10.72.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.72.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.79- - - - Loại khác
8702.10.79.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc3,73,73,73,73,73,73,77.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.10.79.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.79.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.81- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
8702.10.81.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.10.81.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.81.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.82- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
8702.10.82.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.10.82.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.82.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.89- - - - Loại khác
8702.10.89.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.10.89.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.89.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
8702.10.91.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.10.91.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.91.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.99- - - - Loại khác
8702.10.99.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.10.99.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.10.99.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
8702.20.50.10- - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.20.50.20- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.50.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
8702.20.61.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc3,73,73,73,73,73,73,77.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.20.61.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.61.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.62- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
8702.20.62.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc3,73,73,73,73,73,73,77.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.20.62.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.62.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.69- - - - Loại khác
8702.20.69.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc3,73,73,73,73,73,73,77.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.20.69.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.69.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
8702.20.71.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.20.71.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.71.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.72- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
8702.20.72.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.20.72.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.72.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.79- - - - Loại khác
8702.20.79.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.20.79.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.79.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
8702.20.91.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.20.91.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.91.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.99- - - - Loại khác
8702.20.99.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.20.99.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.20.99.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.30.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
8702.30.50.10- - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.30.50.20- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.30.50.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.30.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
8702.30.61.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc3,73,73,73,73,73,73,77.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.30.61.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.30.61.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.30.69- - - - Loại khác
8702.30.69.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc3,73,73,73,73,73,73,77.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.30.69.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.30.69.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.30.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
8702.30.71.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.30.71.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.30.71.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.30.79- - - - Loại khác
8702.30.79.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.30.79.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.30.79.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.30.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
8702.30.91.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.30.91.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.30.91.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.30.99- - - - Loại khác
8702.30.99.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.30.99.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.30.99.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.40.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.40.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn3,73,73,73,73,73,73,77.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.40.69- - - - Loại khác3,73,73,73,73,73,73,77.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.40.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.40.79- - - - Loại khác52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.40.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.40.99- - - - Loại khác52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.90.40- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
8702.90.40.10- - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.90.40.20- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.40.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.51- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
8702.90.51.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc3,73,73,73,73,73,73,77.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.90.51.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.51.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.59- - - - Loại khác
8702.90.59.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc3,73,73,73,73,73,73,77.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.90.59.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.59.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc3,73,73,73,73,73,73,711.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
8702.90.61.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.90.61.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.61.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.69- - - - Loại khác
8702.90.69.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.90.69.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.69.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
8702.90.71.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.90.71.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.71.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.79- - - - Loại khác
8702.90.79.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.90.79.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.79.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.80- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
8702.90.80.10- - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.90.80.20- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.80.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.90- - - Loại khác
8702.90.90.10- - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8702.90.90.20- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8702.90.90.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.10.10- - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
8703.10.10.10- - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.10.10.90- - - Dung tích xi lanh 2.500 cc trở lên52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.10.90- - Loại khác
8703.10.90.10- - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.10.90.90- - - Dung tích xi lanh 2.500 cc trở lên52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.21.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.21.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.21.43- - - - Ô tô cứu thương52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.21.44- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.21.45- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.21.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.21.59- - - - - Loại khác52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.21.91- - - - - Xe 3 bánh (SEN)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.21.99- - - - - Loại khác52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.22.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.22.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.22.43- - - - Ô tô cứu thương7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.22.44- - - - Ô tô tang lễ7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.22.45- - - - Ô tô chở phạm nhân7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.22.46- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.22.47- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.22.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.22.59- - - - - Loại khác52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.22.90- - - - Loại khác52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.51- - - - Ô tô cứu thương
8703.23.51.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.51.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc trở lên, nhưng không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.23.52- - - - Ô tô tang lễ
8703.23.52.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.52.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc trở lên, nhưng không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.23.53- - - - Ô tô chở phạm nhân
8703.23.53.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.53.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc trở lên, nhưng không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.23.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
8703.23.54.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.54.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc trở lên, nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.23.55- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.56- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.57- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.58- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.23.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.63- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.64- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.23.65- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.66- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.67- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.68- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.23.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.23.74- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.24.41- - - - Ô tô cứu thương7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.24.42- - - - Ô tô tang lễ7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.24.43- - - - Ô tô chở phạm nhân7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.24.44- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)35,235,235,235,235,235,235,211.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.24.45- - - - - Loại bốn bánh chủ động3939393939393911.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.24.49- - - - - Loại khác52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.24.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động3939393939393911.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.24.59- - - - - Loại khác52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.24.61- - - - - Loại bốn bánh chủ động35,235,235,235,235,235,235,211.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.24.69- - - - - Loại khác52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.31.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.31.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.31.43- - - - Ô tô cứu thương7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.31.44- - - - Ô tô tang lễ
8703.31.44.10- - - - - Loại bốn bánh chủ động7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.31.44.90- - - - - Loại khác52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.31.45- - - - Ô tô chở phạm nhân
8703.31.45.10- - - - - Loại bốn bánh chủ động7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.31.45.90- - - - - Loại khác52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.31.46- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.31.47- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.31.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.31.59- - - - - Loại khác52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.31.91- - - - - Xe ba bánh (SEN)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.31.99- - - - - Loại khác52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.51- - - - Ô tô cứu thương7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.52- - - - Ô tô tang lễ7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.53- - - - Ô tô chở phạm nhân7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.63- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.74- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.75- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.76- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.81- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.82- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.32.83- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.33.51- - - - Ô tô cứu thương
8703.33.51.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.51.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.52- - - - Ô tô tang lễ
8703.33.52.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.52.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.53- - - - Ô tô chở phạm nhân
8703.33.53.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.53.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
8703.33.54.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.54.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.80- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
8703.33.80.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.80.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.90- - - - Loại khác
8703.33.90.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.33.90.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.34- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
8703.40.35.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.35.90- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên, nhưng không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.36- - - - Loại khác
8703.40.36.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.36.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.40.45.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.45.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
8703.40.54.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.54.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc trở lên7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.55- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
8703.40.58.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.58.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.58.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc35,235,235,235,235,235,235,211.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.40.65.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.65.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động3939393939393911.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.68- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.40.75.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.75.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc3939393939393911.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.40.85.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.85.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.40.95.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.40.95.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động35,235,235,235,235,235,235,211.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.40.98- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.34- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.50.35.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.35.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.36- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
8703.50.36.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.36.90- - - - - Dung tích xi lanh vượt quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.50.45.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.45.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.50.54.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.54.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.55- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
8703.50.55.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.55.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
8703.50.58.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.58.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.58.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.50.65.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.65.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.50.75.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.75.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.50.85.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.85.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.50.95.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.50.95.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.50.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.34- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
8703.60.35.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.35.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.36- - - - Loại khác
8703.60.36.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.36.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.60.45.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.45.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
8703.60.54.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.54.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.55- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
8703.60.58.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.58.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.58.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc35,235,235,235,235,235,235,211.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.60.65.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.65.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động3939393939393911.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.68- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.60.75.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.75.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc3939393939393911.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.60.85.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.85.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.60.95.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.60.95.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động35,235,235,235,235,235,235,211.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.60.98- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.34- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.70.35.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.35.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.36- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
8703.70.36.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.36.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.70.45.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.45.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.70.54.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.54.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.55- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
8703.70.55.10- - - - - Có dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.55.90- - - - - Có dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
8703.70.58.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.58.20- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.58.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.70.65.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.65.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.70.75.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.75.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.70.85.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.85.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.70.95.10- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.70.95.90- - - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.70.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.80.91- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.80.92- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.80.93- - - Ô tô cứu thương7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.80.94- - - Ô tô tang lễ7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.80.95- - - Ô tô chở phạm nhân7,57,57,57,57,57,57,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.80.96- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.80.97- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.80.98- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.80.99- - - Loại khác52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.90.91- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.90.92- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.90.93- - - Ô tô cứu thương
8703.90.93.10- - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.90.93.20- - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc trở lên, nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.90.93.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.90.94- - - Ô tô tang lễ
8703.90.94.10- - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.90.94.20- - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc trở lên, nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.90.94.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.90.95- - - Ô tô chở phạm nhân
8703.90.95.10- - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.90.95.20- - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc trở lên, nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.90.95.90- - - - Dung tích xi lanh vượt quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.90.96- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
8703.90.96.10- - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.90.96.20- - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc trở lên, nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.90.96.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.90.97- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.90.97.10- - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.90.97.20- - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc trở lên, nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.90.97.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.90.98- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
8703.90.98.10- - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.90.98.20- - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc trở lên, nhưng không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.90.98.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.90.99- - - Loại khác
8703.90.99.10- - - - Dung tích xi lanh dưới 2.500 cc52,552,552,552,552,552,552,57.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
8703.90.99.20- - - - Dung tích xi lanh 2.500 cc trở lên52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8703.90.99.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,511.25011.25011.25011.25011.25011.25011.250
8704.10.31- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
8704.10.31.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.10.31.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.10.32- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
8704.10.32.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.10.32.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.10.33- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
8704.10.33.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.10.33.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.10.34- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
8704.10.34.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.10.34.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.10.35- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn
8704.10.35.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.10.35.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.10.36- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn
8704.10.36.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.10.36.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.10.37- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
8704.10.37.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.10.37.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.21.21.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.21.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.21.22.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.22.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.21.23.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.23.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.21.24.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.24.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.21.25.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.25.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.26- - - - Ô tô pick-up (1)
8704.21.26.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.26.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.27- - - - Xe ba bánh (SEN)
8704.21.27.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.27.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.29- - - - Loại khác
8704.21.29.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.21.29.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.22.21.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.21.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.22.22.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.22.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.22.23.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.23.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.22.24.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.24.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.22.25.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.25.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.29- - - - - Loại khác
8704.22.29.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.29.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.22.41.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.41.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.22.42.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.42.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.22.43.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.43.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.22.45.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.45.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.46- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
8704.22.46.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.46.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.47- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
8704.22.47.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.47.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.51- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
8704.22.51.10- - - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.51.90- - - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.59- - - - - - Loại khác
8704.22.59.10- - - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.22.59.90- - - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.23.21.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.21.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.23.22.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.22.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.23.23.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.23.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.23.24.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.24.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.23.25.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.25.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.29- - - - - Loại khác
8704.23.29.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.29.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.23.61.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.61.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.23.62.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.62.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.23.63.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.63.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.23.64.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.64.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.23.65.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.65.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.66- - - - - Ô tô tự đổ
8704.23.66.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.66.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.69- - - - - Loại khác
8704.23.69.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.69.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.23.81.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.81.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.23.82.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.82.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.23.84.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.84.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.23.85.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.85.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.86- - - - - Ô tô tự đổ
8704.23.86.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.86.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.89- - - - - Loại khác
8704.23.89.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.23.89.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.31.21.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.21.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.31.22.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.22.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.31.23.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.23.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.31.24.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.24.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.31.25.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.25.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.26- - - - Ô tô pick-up (1)
8704.31.26.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.26.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.27- - - - Xe ba bánh (SEN)
8704.31.27.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.27.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.29- - - - Loại khác
8704.31.29.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.31.29.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.32.21.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.21.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.32.22.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.22.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.32.23.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.23.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.32.24.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.24.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.32.25.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.25.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.29- - - - - Loại khác
8704.32.29.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.29.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.32.41.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.41.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.32.42.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.42.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.32.43.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.43.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.44- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.32.44.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.44.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.32.45.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.45.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.48- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
8704.32.48.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.48.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.49- - - - - Loại khác
8704.32.49.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.49.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.32.61.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.61.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.32.62.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.62.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.32.63.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.63.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.32.64.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.64.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.32.65.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.65.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.69- - - - - Loại khác
8704.32.69.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.69.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.32.81.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.81.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.32.82.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.82.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.83- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.32.83.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.83.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.32.84.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.84.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.32.85.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.85.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.86- - - - - Ô tô tự đổ
8704.32.86.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.86.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.89- - - - - Loại khác
8704.32.89.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.89.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.93- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.32.93.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.93.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.94- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.32.94.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.94.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.95- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.32.95.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.95.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.96- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.32.96.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.96.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.97- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.32.97.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.97.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.98- - - - - Ô tô tự đổ
8704.32.98.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.98.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.99- - - - - Loại khác
8704.32.99.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.32.99.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.41.21.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.21.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.41.22.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.22.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.41.23.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.23.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.41.24.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.24.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.41.25.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.25.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.26- - - - Ô tô pick-up (1)
8704.41.26.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.26.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.27- - - - Xe ba bánh (SEN)
8704.41.27.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.27.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.29- - - - Loại khác
8704.41.29.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.41.29.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.42.21.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.21.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.42.22.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.22.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.42.23.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.23.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.42.24.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.24.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.42.25.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.25.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.29- - - - - Loại khác
8704.42.29.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.29.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.42.41.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.41.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.42.42.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.42.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.42.43.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.43.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.42.45.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.45.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.46- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
8704.42.46.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.46.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.47- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
8704.42.47.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.47.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.51- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
8704.42.51.10- - - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.51.90- - - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc37,537,537,537,537,537,537,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.59- - - - - - Loại khác
8704.42.59.10- - - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.42.59.90- - - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.43.21.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.21.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.43.22.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.22.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.43.23.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.23.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.43.24.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.24.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.43.25.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.25.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.29- - - - - Loại khác
8704.43.29.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.29.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.43.61.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.61.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.43.62.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.62.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.43.63.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.63.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.43.64.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.64.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.43.65.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.65.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.69- - - - - Loại khác
8704.43.69.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.69.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.43.81.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.81.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.86- - - - - Ô tô tự đổ
8704.43.86.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.86.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.89- - - - - Loại khác
8704.43.89.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.43.89.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.51.21.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.21.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.51.22.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.22.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.51.23.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.23.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.51.24.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.24.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.51.25.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.25.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.26- - - - Ô tô pick-up (1)
8704.51.26.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.26.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.27- - - - Xe ba bánh (SEN)
8704.51.27.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.27.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.29- - - - Loại khác
8704.51.29.10- - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.51.29.90- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.52.21.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.21.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.52.22.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.22.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.52.23.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.23.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.52.24.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.24.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.52.25.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.25.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.29- - - - - Loại khác
8704.52.29.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.29.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.52.41.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.41.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.52.42.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.42.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.52.43.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.43.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.44- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.52.44.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.44.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.52.45.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.45.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.48- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
8704.52.48.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.48.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.49- - - - - Loại khác
8704.52.49.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.49.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.52.61.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.61.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.52.62.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.62.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.52.63.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.63.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.52.64.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.64.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.52.65.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.65.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.69- - - - - Loại khác
8704.52.69.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.69.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.52.81.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.81.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
8704.52.82.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.82.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.83- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
8704.52.83.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.83.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc11,211,211,211,211,211,211,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
8704.52.84.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.84.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
8704.52.85.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.85.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc7,57,57,57,57,57,57,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.86- - - - - Ô tô tự đổ
8704.52.86.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.86.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.89- - - - - Loại khác
8704.52.89.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.89.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.93- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
8704.52.93.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.93.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.94- - - - - Ô tô tự đổ
8704.52.94.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.94.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.99- - - - - Loại khác
8704.52.99.10- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.52.99.90- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.60.21- - - Ô tô pick-up (1)
8704.60.21.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.60.21.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.60.22- - - Xe ba bánh (SEN)
8704.60.22.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.60.22.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.60.29- - - Loại khác
8704.60.29.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.60.29.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.60.91- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
8704.60.91.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.60.91.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.60.92- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
8704.60.92.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.60.92.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.60.93- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
8704.60.93.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.60.93.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.60.94- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
8704.60.94.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.60.94.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.90.91- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
8704.90.91.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.90.91.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52,552,552,552,552,552,552,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.90.92- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
8704.90.92.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.90.92.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc41,241,241,241,241,241,241,25.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.90.93- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
8704.90.93.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.90.93.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc22,522,522,522,522,522,522,55.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.90.94- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
8704.90.94.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.90.94.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc151515151515155.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.90.95- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
8704.90.95.10- - - - Dung tích xi lanh không quá 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250
8704.90.95.90- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc00000005.2505.2505.2505.2505.2505.2505.250

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.