Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 90 — Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng

356 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)
Chương 90
Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
90.01Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học
9001.10- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:
9001.10.10- - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác0000000
9001.10.90- - Loại khác0000000
9001.20.00- Vật liệu phân cực dạng tấm và lá0000000
9001.30.00- Thấu kính áp tròng0000000
9001.40.00- Thấu kính thủy tinh làm kính đeo mắt0000000
9001.50.00- Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt0000000
9001.90- Loại khác:
9001.90.10- - Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu0000000
9001.90.90- - Loại khác0000000
90.02Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thủy tinh chưa được gia công quang học
- Vật kính:
9002.11.00- - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh0000000
9002.19.00- - Loại khác0000000
9002.20- Kính lọc ánh sáng:
9002.20.10- - Dùng cho máy chiếu phim0000000
9002.20.20- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác0000000
9002.20.90- - Loại khác0000000
9002.90- Loại khác:
9002.90.20- - Dùng cho máy chiếu phim0000000
9002.90.30- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác0000000
9002.90.90- - Loại khác0000000
90.03Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
- Khung và gọng:
9003.11.00- - Bằng plastic0000000
9003.19.00- - Bằng vật liệu khác0000000
9003.90.00- Các bộ phận0000000
90.04Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác
9004.10.00- Kính râm0000000
9004.90- Loại khác:
9004.90.10- - Kính thuốc0000000
9004.90.50- - Kính bảo hộ0000000
9004.90.90- - Loại khác0000000
90.05Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến
9005.10.00- Ống nhòm loại hai mắt0000000
9005.80- Dụng cụ khác:
9005.80.10- - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến0000000
9005.80.90- - Loại khác0000000
9005.90- Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá):
9005.90.10- - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến0000000
9005.90.90- - Loại khác0000000
90.06Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39
9006.30.00- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự0000000
9006.40.00- Máy chụp lấy ảnh ngay0000000
- Máy ảnh loại khác:
9006.53- - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm:
9006.53.10- - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))0000000
9006.53.90- - - Loại khác0000000
9006.59- - Loại khác:
- - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm:
9006.59.11- - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))0000000
9006.59.19- - - - Loại khác0000000
- - - Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống in:
9006.59.21- - - - Máy vẽ ảnh laser0000000
9006.59.29- - - - Loại khác0000000
9006.59.30- - - Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành0000000
9006.59.90- - - Loại khác0000000
- Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh:
9006.61.00- - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")0000000
9006.69.00- - Loại khác0000000
- Bộ phận và phụ kiện:
9006.91- - Sử dụng cho máy ảnh:
9006.91.10- - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.210000000
9006.91.40- - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.530000000
9006.91.50- - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.190000000
9006.91.90- - - Loại khác0000000
9006.99- - Loại khác:
9006.99.10- - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh0000000
9006.99.90- - - Loại khác0000000
90.07Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
9007.10.00- Máy quay phim0000000
9007.20- Máy chiếu phim:
9007.20.10- - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm0000000
9007.20.90- - Loại khác0000000
- Bộ phận và phụ kiện:
9007.91.00- - Dùng cho máy quay phim0000000
9007.92.00- - Dùng cho máy chiếu phim0000000
90.08Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)
9008.50- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:
9008.50.10- - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép0000000
9008.50.90- - Loại khác0000000
9008.90- Bộ phận và phụ kiện:
9008.90.20- - Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)0000000
9008.90.90- - Loại khác0000000
90.10Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu
9010.10.00- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh0000000
9010.50- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:
9010.50.10- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in0000000
9010.50.20- - Thiết bị biên tập và ghi tựa đề điện ảnh; thiết bị đọc X quang; máy chụp quang sử dụng cho quá trình tách màu ra phim; máy plate maker tự động0000000
9010.50.90- - Loại khác0000000
9010.60- Màn ảnh của máy chiếu:
9010.60.10- - Của loại từ 300 inch trở lên0000000
9010.60.90- - Loại khác0000000
9010.90- Bộ phận và phụ kiện:
9010.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10.000000000
9010.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in0000000
9010.90.90- - Loại khác0000000
90.11Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu
9011.10.00- Kính hiển vi soi nổi0000000
9011.20.00- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu0000000
9011.80.00- Các loại kính hiển vi khác0000000
9011.90.00- Bộ phận và phụ kiện0000000
90.12Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ
9012.10.00- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ0000000
9012.90.00- Bộ phận và phụ kiện0000000
90.13Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này
9013.10- Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI:
9013.10.10- - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng0000000
9013.10.20- - Kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI0000000
9013.20.00- Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser0000000
9013.80- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:
9013.80.10- - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp0000000
9013.80.90- - Loại khác0000000
9013.90- Bộ phận và phụ kiện:
9013.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.000000000
9013.90.60- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.100000000
9013.90.70- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.100000000
9013.90.90- - Loại khác0000000
90.14La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác
9014.10.00- La bàn xác định phương hướng0000000
9014.20.00- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)0000000
9014.80- Thiết bị và dụng cụ khác:
- - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động:
9014.80.11- - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm0000000
9014.80.19- - - Loại khác0000000
9014.80.90- - Loại khác0000000
9014.90- Bộ phận và phụ kiện:
9014.90.10- - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động0000000
9014.90.90- - Loại khác0000000
90.15Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa
9015.10- Máy đo xa:
9015.10.10- - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim0000000
9015.10.90- - Loại khác0000000
9015.20.00- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers)0000000
9015.30.00- Dụng cụ đo cân bằng (levels)0000000
9015.40.00- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh0000000
9015.80- Thiết bị và dụng cụ khác:
9015.80.10- - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ0000000
9015.80.90- - Loại khác0000000
9015.90.00- Bộ phận và phụ kiện0000000
9016.00.00Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân0000000
90.17Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hoặc dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
9017.10- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:
9017.10.10- - Máy vẽ (Plotters)0000000
9017.10.90- - Loại khác0000000
9017.20- Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính toán toán học khác:
9017.20.10- - Thước0000000
9017.20.40- - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in0000000
9017.20.50- - Máy vẽ khác0000000
9017.20.90- - Loại khác0000000
9017.30.00- Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được0000000
9017.80.00- Các dụng cụ khác0000000
9017.90- Bộ phận và phụ kiện:
9017.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in0000000
9017.90.40- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác0000000
9017.90.90- - Loại khác0000000
90.18Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực
- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):
9018.11.00- - Thiết bị điện tim0000000
9018.12.00- - Thiết bị siêu âm0000000
9018.13.00- - Thiết bị chụp cộng hưởng từ0000000
9018.14.00- - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy0000000
9018.19.00- - Loại khác0000000
9018.20.00- Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại0000000
- Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:
9018.31- - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:
9018.31.10- - - Bơm tiêm dùng một lần0000000
9018.31.90- - - Loại khác0000000
9018.32.00- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương0000000
9018.39- - Loại khác:
9018.39.10- - - Ống thông0000000
9018.39.90- - - Loại khác0000000
- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:
9018.41.00- - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác0000000
9018.49.00- - Loại khác0000000
9018.50.00- Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác0000000
9018.90- Thiết bị và dụng cụ khác:
9018.90.10- - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN)0000000
9018.90.20- - Bộ theo dõi tĩnh mạch0000000
- - Dụng cụ và thiết bị điện tử:
9018.90.31- - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử0000000
9018.90.39- - - Loại khác0000000
9018.90.90- - Loại khác0000000
90.19Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác
9019.10- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:
9019.10.10- - Hoạt động bằng điện0000000
9019.10.90- - Loại khác0000000
9019.20- Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác:
9019.20.10- - Máy trợ thở xâm lấn (SEN)0000000
9019.20.20- - Máy trợ thở khác0000000
9019.20.90- - Loại khác0000000
90.20Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được
9020.00.10- Mặt nạ khuôn mặt (full face) chống hóa học, sinh học, phóng xạ và hạt nhân (CBRN)0000000
9020.00.90- Loại khác0000000
90.21Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hoặc sự suy giảm của một bộ phận cơ thể
9021.10- Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương:
9021.10.10- - Bằng sắt hoặc thép0000000
9021.10.90- - Loại khác0000000
- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:
9021.21.00- - Răng giả0000000
9021.29- - Loại khác:
9021.29.10- - - Bằng sắt hoặc thép0000000
9021.29.20- - - Bằng titan0000000
9021.29.90- - - Loại khác0000000
- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể:
9021.31.00- - Khớp giả0000000
9021.39.00- - Loại khác0000000
9021.40.00- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện0000000
9021.50.00- Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện0000000
9021.90.00- Loại khác0000000
90.22Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị
- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:
9022.12.00- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính0000000
9022.13.00- - Loại khác, sử dụng trong nha khoa0000000
9022.14.00- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y0000000
9022.19- - Cho các mục đích khác:
9022.19.10- - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in0000000
9022.19.90- - - Loại khác0000000
- Thiết bị sử dụng tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó:
9022.21.00- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y0000000
9022.29.00- - Dùng cho các mục đích khác0000000
9022.30.00- Ống phát tia X0000000
9022.90- Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện:
9022.90.10- - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp0000000
9022.90.20- - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X0000000
9022.90.90- - Loại khác0000000
9023.00.00Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác0000000
90.24Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic).
9024.10- Máy và thiết bị thử kim loại:
9024.10.10- - Hoạt động bằng điện0000000
9024.10.20- - Không hoạt động bằng điện0000000
9024.80- Máy và thiết bị khác:
9024.80.10- - Hoạt động bằng điện0000000
9024.80.20- - Không hoạt động bằng điện0000000
9024.90.00- Bộ phận và phụ kiện0000000
90.25Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng
- Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác:
9025.11.00- - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp0000000
9025.19- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
9025.19.11- - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ0000000
9025.19.19- - - - Loại khác0000000
9025.19.20- - - Không hoạt động bằng điện0000000
9025.80.00- Dụng cụ khác0000000
9025.90.00- Bộ phận và phụ kiện0000000
90.26Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32
9026.10- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
9026.10.50- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ0000000
9026.10.90- - Loại khác0000000
9026.20- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
9026.20.50- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ0000000
9026.20.90- - Loại khác0000000
9026.80.00- Thiết bị hoặc dụng cụ khác0000000
9026.90.00- Bộ phận và phụ kiện0000000
90.27Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu
9027.10.00- Thiết bị phân tích khí hoặc khói0000000
9027.20.00- Máy sắc ký và điện di0000000
9027.30.00- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)0000000
9027.50.00- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)0000000
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9027.81.00- - Khối phổ kế0000000
9027.89- - Loại khác:
9027.89.10- - - Lộ sáng kế0000000
9027.89.90- - - Loại khác0000000
9027.90.00- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện0000000
90.28Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên
9028.10- Thiết bị đo khí:
9028.10.10- - Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga0000000
9028.10.90- - Loại khác0000000
9028.20- Thiết bị đo chất lỏng:
9028.20.20- - Công tơ nước0000000
9028.20.90- - Loại khác0000000
9028.30- Công tơ điện:
9028.30.10- - Máy đếm ki-lô-oát giờ0000000
9028.30.90- - Loại khác0000000
9028.90- Bộ phận và phụ kiện:
9028.90.10- - Vỏ hoặc thân của công tơ nước0000000
9028.90.90- - Loại khác0000000
90.29Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm
9029.10- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:
9029.10.20- - Máy đếm cây số để tính tiền taxi0000000
9029.10.90- - Loại khác0000000
9029.20- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:
9029.20.10- - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ0000000
9029.20.20- - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ0000000
9029.20.90- - Loại khác0000000
9029.90- Bộ phận và phụ kiện:
9029.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.200000000
9029.90.20- - Của đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc của phân nhóm 9029.200000000
90.30Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion hóa khác
9030.10.00- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóa0000000
9030.20.00- Máy hiện sóng và máy ghi dao động0000000
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất (trừ những dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn):
9030.31.00- - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi0000000
9030.32.00- - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi0000000
9030.33- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:
9030.33.10- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp0000000
9030.33.20- - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định0000000
9030.33.30- - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ0000000
9030.33.40- - - Dụng cụ đo điện trở khác0000000
9030.33.90- - - Loại khác0000000
9030.39.00- - Loại khác, có gắn thiết bị ghi0000000
9030.40.00- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)0000000
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9030.82- - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp):
9030.82.10- - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp0000000
9030.82.90- - - Loại khác0000000
9030.84- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:
9030.84.10- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp0000000
9030.84.90- - - Loại khác0000000
9030.89- - Loại khác:
9030.89.10- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp0000000
9030.89.90- - - Loại khác0000000
9030.90- Bộ phận và phụ kiện:
9030.90.10- - Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hóa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.820000000
9030.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp0000000
9030.90.40- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp0000000
9030.90.90- - Loại khác0000000
90.31Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng
9031.10.00- Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí0000000
9031.20.00- Bàn kiểm tra0000000
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:
9031.41.00- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)0000000
9031.49- - Loại khác:
9031.49.10- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn0000000
9031.49.20- - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp0000000
9031.49.30- - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp0000000
9031.49.90- - - Loại khác0000000
9031.80- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
9031.80.10- - Thiết bị kiểm tra cáp0000000
9031.80.90- - Loại khác0000000
9031.90- Bộ phận và phụ kiện:
9031.90.30- - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn0000000
9031.90.40- - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp0000000
9031.90.50- - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp0000000
9031.90.90- - Loại khác0000000
90.32Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động
9032.10.00- Bộ ổn nhiệt0000000
9032.20.00- Bộ điều chỉnh áp lực0000000
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9032.81.00- - Loại dùng thủy lực hoặc khí nén0000000
9032.89- - Loại khác:
9032.89.10- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền0000000
9032.89.20- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp0000000
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
9032.89.31- - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp)0000000
9032.89.39- - - - Loại khác0000000
9032.89.90- - - Loại khác0000000
9032.90- Bộ phận và phụ kiện:
9032.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.100000000
9032.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.200000000
9032.90.90- - Loại khác0000000
9033.00.00Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 900000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.