Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 56 — Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng

66 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)
Chương 56
Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
56.01Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)
- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:
5601.21.00- - Từ bông0000000
5601.22- - Từ xơ nhân tạo:
5601.22.10- - - Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN)0000000
5601.22.90- - - Loại khác0000000
5601.29.00- - Loại khác0000000
5601.30- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:
5601.30.10- - Xơ vụn polyamit0000000
5601.30.20- - Xơ vụn bằng polypropylen0000000
5601.30.90- - Loại khác0000000
56.02Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
5602.10.00- Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính0000000
- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:
5602.21.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn0000000
5602.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác0000000
5602.90.00- Loại khác0000000
56.03Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp
- Bằng filament nhân tạo:
5603.11.00- - Định lượng không quá 25 g/m20000000
5603.12.00- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m20000000
5603.13.00- - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m20000000
5603.14.00- - Định lượng trên 150 g/m20000000
- Loại khác:
5603.91.00- - Định lượng không quá 25 g/m20000000
5603.92.00- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m20000000
5603.93.00- - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m20000000
5603.94.00- - Định lượng trên 150 g/m20000000
56.04Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic
5604.10.00- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt0000000
5604.90- Loại khác:
5604.90.10- - Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm0000000
5604.90.20- - Sợi dệt được ngâm tẩm cao su0000000
5604.90.30- - Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ viscose rayon0000000
5604.90.90- - Loại khác0000000
5605.00.00Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại0000000
5606.00.00Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng0000000
56.07Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic
- Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):
5607.21.00- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện0000000
5607.29.00- - Loại khác0000000
- Từ polyetylen hoặc polypropylen:
5607.41.00- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện0000000
5607.49.00- - Loại khác0000000
5607.50- Từ xơ tổng hợp khác:
5607.50.10- - Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự0000000
5607.50.90- - Loại khác0000000
5607.90- Loại khác:
5607.90.10- - Từ các xơ tái tạo0000000
- - Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các xơ (lá thực vật) cứng khác:
5607.90.21- - - Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee)0000000
5607.90.22- - - Từ các xơ (lá thực vật) cứng khác0000000
5607.90.30- - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.030000000
5607.90.90- - Loại khác0000000
56.08Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
5608.11.00- - Lưới đánh cá thành phẩm0000000
5608.19- - Loại khác:
5608.19.20- - - Túi lưới0000000
5608.19.90- - - Loại khác0000000
5608.90- Loại khác:
5608.90.10- - Túi lưới0000000
5608.90.90- - Loại khác0000000
5609.00.00Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác0000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.