Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027
Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 62 — Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
339 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (I) | (II) | (III) | (IV) | (V) | (VI) | (VII) | |||
| Chương 62 | |||||||||
| Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc | |||||||||
| 62.01 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03 | ||||||||
| 6201.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||||||||
| 6201.20.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6201.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6201.30 | - Từ bông: | ||||||||
| 6201.30.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6201.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6201.40 | - Từ sợi nhân tạo: | ||||||||
| 6201.40.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6201.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6201.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| - - Từ tơ tằm: | |||||||||
| 6201.90.11 | - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6201.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - - Từ ramie: | |||||||||
| 6201.90.21 | - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6201.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6201.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.02 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 | ||||||||
| 6202.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||||||||
| 6202.20.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6202.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6202.30 | - Từ bông: | ||||||||
| 6202.30.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6202.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6202.40 | - Từ sợi nhân tạo: | ||||||||
| 6202.40.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6202.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6202.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6202.90.10 | - - Từ tơ tằm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6202.90.20 | - - Từ ramie | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6202.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | ||||||||
| - Bộ com-lê: | |||||||||
| 6203.11.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| - - - Từ bông: | |||||||||
| 6203.19.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - - - Từ tơ tằm: | |||||||||
| 6203.19.21 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.19.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |||||||||
| 6203.22 | - - Từ bông: | ||||||||
| 6203.22.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6203.29.10 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Áo jacket và áo blazer: | |||||||||
| 6203.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.32 | - - Từ bông: | ||||||||
| 6203.32.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |||||||||
| 6203.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.42 | - - Từ bông: | ||||||||
| 6203.42.10 | - - - Quần yếm có dây đeo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6203.49.10 | - - - Từ tơ tằm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6203.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||||||||
| - Bộ com-lê: | |||||||||
| 6204.11.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.12 | - - Từ bông: | ||||||||
| 6204.12.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.13.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| - - - Từ tơ tằm: | |||||||||
| 6204.19.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |||||||||
| 6204.21.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.22 | - - Từ bông: | ||||||||
| 6204.22.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6204.29.10 | - - - Từ tơ tằm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Áo jacket và áo blazer: | |||||||||
| 6204.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.32 | - - Từ bông: | ||||||||
| 6204.32.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| - - - Từ tơ tằm: | |||||||||
| 6204.39.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.39.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Váy liền thân: | |||||||||
| 6204.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.42 | - - Từ bông: | ||||||||
| 6204.42.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.44.00 | - - Từ sợi tái tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6204.49.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | |||||||||
| 6204.51.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.52 | - - Từ bông: | ||||||||
| 6204.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.52.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.53.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6204.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |||||||||
| 6204.61.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.62.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.63.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6204.69.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.05 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai | ||||||||
| 6205.20 | - Từ bông: | ||||||||
| 6205.20.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6205.20.20 | - - Áo Barong Tagalog (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6205.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6205.30 | - Từ sợi nhân tạo: | ||||||||
| 6205.30.10 | - - Áo Barong Tagalog (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6205.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6205.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6205.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - - Loại khác: | |||||||||
| 6205.90.91 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6205.90.92 | - - - Áo Barong Tagalog (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6205.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||||||||
| 6206.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | ||||||||
| 6206.10.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6206.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6206.20.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6206.30 | - Từ bông: | ||||||||
| 6206.30.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6206.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6206.40.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6206.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.07 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | ||||||||
| - Quần lót (underpants) và quần sịp: | |||||||||
| 6207.11.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6207.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: | |||||||||
| 6207.21 | - - Từ bông: | ||||||||
| 6207.21.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6207.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6207.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6207.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6207.29.10 | - - - Từ tơ tằm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6207.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Loại khác: | |||||||||
| 6207.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6207.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6207.99.10 | - - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6207.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.08 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||||||||
| - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | |||||||||
| 6208.11.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6208.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Váy ngủ và bộ pyjama: | |||||||||
| 6208.21 | - - Từ bông: | ||||||||
| 6208.21.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6208.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6208.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6208.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6208.29.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6208.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Loại khác: | |||||||||
| 6208.91 | - - Từ bông: | ||||||||
| 6208.91.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6208.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6208.92 | - - Từ sợi nhân tạo: | ||||||||
| 6208.92.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6208.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6208.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6208.99.10 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6208.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.09 | Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em | ||||||||
| 6209.20 | - Từ bông: | ||||||||
| 6209.20.30 | - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6209.20.40 | - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6209.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6209.30 | - Từ sợi tổng hợp: | ||||||||
| 6209.30.10 | - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6209.30.30 | - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6209.30.40 | - - Phụ kiện may mặc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6209.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6209.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.10 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | ||||||||
| 6210.10 | - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: | ||||||||
| - - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: | |||||||||
| 6210.10.11 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.20 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01: | ||||||||
| 6210.20.20 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.20.30 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.20.40 | - - Quần áo bảo hộ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.30 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02: | ||||||||
| 6210.30.20 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.30.30 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.30.40 | - - Quần áo bảo hộ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.40 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | ||||||||
| 6210.40.10 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.40.20 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.50 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | ||||||||
| 6210.50.10 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.50.20 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6210.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.11 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác | ||||||||
| - Quần áo bơi: | |||||||||
| 6211.11.00 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.12.00 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.20.00 | - Bộ quần áo trượt tuyết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | |||||||||
| 6211.32 | - - Từ bông: | ||||||||
| 6211.32.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.32.20 | - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.33 | - - Từ sợi nhân tạo: | ||||||||
| 6211.33.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.33.20 | - - - Quần áo chống cháy(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.33.30 | - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.33.40 | - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6211.39.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.39.20 | - - - Quần áo chống cháy(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.39.30 | - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.39.40 | - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | |||||||||
| 6211.42 | - - Từ bông: | ||||||||
| 6211.42.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.42.20 | - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.42.30 | - - - Sarong loại hình ống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.43 | - - Từ sợi nhân tạo: | ||||||||
| 6211.43.10 | - - - Áo phẫu thuật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.43.20 | - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.43.30 | - - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.43.40 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.43.50 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.43.60 | - - - Bộ quần áo nhảy dù liền thân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.43.70 | - - - Sarong loại hình ống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.43.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6211.49.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.49.20 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện: | |||||||||
| 6211.49.31 | - - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.49.39 | - - - - Loại khác (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.49.50 | - - - Sarong loại hình ống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.49.60 | - - - Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6211.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.12 | Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc | ||||||||
| 6212.10 | - Xu chiêng: | ||||||||
| - - Từ bông: | |||||||||
| 6212.10.11 | - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6212.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||||||
| 6212.10.91 | - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6212.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6212.20 | - Gen và quần gen: | ||||||||
| 6212.20.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6212.20.90 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6212.30 | - Áo nịt toàn thân (corselette): | ||||||||
| 6212.30.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6212.30.90 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6212.90 | - Loại khác: | ||||||||
| - - Từ bông: | |||||||||
| 6212.90.11 | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6212.90.12 | - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6212.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||||||
| 6212.90.91 | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6212.90.92 | - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6212.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.13 | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ | ||||||||
| 6213.20 | - Từ bông: | ||||||||
| 6213.20.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6213.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6213.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| - - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | |||||||||
| 6213.90.11 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6213.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - - Loại khác: | |||||||||
| 6213.90.91 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6213.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.14 | Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự | ||||||||
| 6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | ||||||||
| 6214.10.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6214.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6214.20.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6214.30 | - Từ sợi tổng hợp: | ||||||||
| 6214.30.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6214.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6214.40 | - Từ sợi tái tạo: | ||||||||
| 6214.40.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6214.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6214.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6214.90.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6214.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.15 | Cà vạt, nơ con bướm và cravat | ||||||||
| 6215.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | ||||||||
| 6215.10.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6215.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6215.20 | - Từ sợi nhân tạo: | ||||||||
| 6215.20.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6215.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6215.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||||||
| 6215.90.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6215.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.16 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay | ||||||||
| 6216.00.10 | - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng bao tay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Loại khác: | |||||||||
| 6216.00.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6216.00.92 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6216.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 62.17 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 | ||||||||
| 6217.10 | - Phụ kiện may mặc: | ||||||||
| 6217.10.10 | - - Đai Ju đô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6217.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6217.90.00 | - Các chi tiết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.