0102030405060708091011121314151617181920212223242529353841424344465051525354555657585960616263646570717273848587919496
Chương 20 — Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
29 dòng
| Mã HS 2017 | Mô tả hàng hóa | Tiêu chí xuất xứ | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Phần I - Động vật sống; các sản phẩm từ động vật (chương 1-5) | |||||
| Chương 20 | Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây | ||||
| 20.01 | Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic | CC ngoại trừ từ chương 7 hoặc chương 8 | |||
| 20.02 | Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | CC ngoại trừ từ chương 7 | |||
| 20.03 | Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | CC ngoại trừ từ chương 7 | |||
| 20.04 | Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 | CC ngoại trừ từ chương 7 | |||
| 20.05 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 | CC ngoại trừ từ chương 7 | |||
| 20.06 | 2006.00 | Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) | CC ngoại trừ từ chương 7 hoặc chương 8 | ||
| 20.07 | Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác. | ||||
| 2007.10 | - Chế phẩm đồng nhất | CC ngoại trừ từ chương 8 | |||
| - Loại khác: | |||||
| 2007.91 | - - Từ quả thuộc chi cam quýt | CC ngoại trừ từ chương 8 | |||
| 2007.99 | - - Loại khác | CC ngoại trừ từ chương 7 hoặc chương 8 | |||
| 20.08 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||
| - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: | |||||
| 2008.11 | - - Lạc | CC ngoại trừ từ chương 12 | |||
| 2008.19 | - - Loại khác, kể cả hỗn hợp | CC ngoại trừ từ chương 8 | |||
| 2008.20 | - Dứa | CC ngoại trừ từ chương 8 | |||
| 2008.30 | - Quả thuộc chi cam quýt: | CC ngoại trừ từ chương 8 | |||
| 2008.40 | - Quả lê | CC ngoại trừ từ chương 8 | |||
| 2008.50 | - Mơ | CC ngoại trừ từ chương 8 | |||
| 2008.60 | - Anh đào (Cherries) | CC ngoại trừ từ chương 8 | |||
| 2008.70 | - Đào, kể cả quả xuân đào: | CC ngoại trừ từ chương 8 | |||
| 2008.80 | - Dâu tây | CC ngoại trừ từ chương 8 | |||
| - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: | |||||
| 2008.91 | - - Lõi cây cọ | CC ngoại trừ từ chương 8 | |||
| 2008.93 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea) | CC | |||
| 2008.97 | - - Dạng hỗn hợp | CC ngoại trừ từ chương 8 | |||
| 2008.99 | - - Loại khác | CC ngoại trừ từ ume thuộc các phân nhóm 0810.90 và 0812.90, hoặc khoai sọ thuộc phân nhóm 0714.90. | |||
| 20.09 | Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | CC | |||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.