0102030405060708091011121314151617181920212223242529353841424344465051525354555657585960616263646570717273848587919496
Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
89 dòng
| Mã HS 2017 | Mô tả hàng hóa | Tiêu chí xuất xứ | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Phần I - Động vật sống; các sản phẩm từ động vật (chương 1-5) | |||||
| Chương 73 | Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép | ||||
| 73.01 | Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn | RVC 40% | |||
| 73.02 | Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray. | RVC 40% | |||
| 73.03 | 7303.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc | RVC 40% | ||
| 73.04 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép | RVC 40% | |||
| 73.05 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm | RVC 40% | |||
| 73.06 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) | ||||
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | |||||
| 7306.11 | - - Hàn, bằng thép không gỉ | RVC 40% | |||
| 7306.19 | - - Loại khác | RVC 40% | |||
| - Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | |||||
| 7306.21 | - - Hàn, bằng thép không gỉ | RVC 40% | |||
| 7306.29 | - - Loại khác | RVC 40% | |||
| 7306.30 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | RVC 40% | |||
| 7306.40 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | RVC 40% | |||
| 7306.50 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | RVC 40% | |||
| - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | |||||
| 7306.61 | - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: | RVC 40% | |||
| 7306.69 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | RVC 40% | |||
| 7306.90 | - Loại khác | RVC 40% hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 72.08, 72.09 hoặc 72.11. | |||
| 73.07 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép | ||||
| - Phụ kiện dạng đúc: | |||||
| 7307.11 | - - Bằng gang đúc không dẻo: | RVC 40% | |||
| 7307.19 | - - Loại khác | RVC 40% | |||
| - Loại khác, bằng thép không gỉ: | |||||
| 7307.21 | - - Mặt bích | RVC 40% | |||
| 7307.22 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | RVC 40% | |||
| 7307.23 | - - Loại hàn giáp mối | RVC 40% | |||
| 7307.29 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CC | |||
| - Loại khác: | |||||
| 7307.91 | -- Mặt bích | RVC 40% | |||
| 7307.92 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | RVC 40% | |||
| 7307.93 | - - Loại hàn giáp mối | RVC 40% | |||
| 7307.99 | - - Loại khác | RVC 40% | |||
| 73.08 | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép | ||||
| 7308.10 | - Cầu và nhịp cầu | RVC 40% | |||
| 7308.20 | - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): | RVC 40% | |||
| 7308.30 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: | RVC 40% | |||
| 7308.40 | - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: | RVC 40% | |||
| 7308.90 | - Loại khác | RVC 40% hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến nhóm 72.12 hoặc nhóm 72.16. | |||
| 73.09 | 7309.00 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | RVC 40% | ||
| 73.10 | Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | RVC 40% | |||
| 73.11 | 7311.00 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép | RVC 40% | ||
| 73.12 | Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện | RVC 40% | |||
| 73.13 | 7313.00 | Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép | RVC 40% | ||
| 73.14 | Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép | RVC 40% | |||
| 73.15 | Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép | ||||
| - Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: | |||||
| 7315.11 | - - Xích con lăn | RVC 40% | |||
| 7315.12 | - - Xích khác | RVC 40% | |||
| 7315.19 | - - Các bộ phận | RVC 40% | |||
| 7315.20 | - Xích trượt | RVC 40% | |||
| - Xích khác: | |||||
| 7315.81 | - - Nối bằng chốt có ren hai đầu | RVC 40% | |||
| 7315.82 | - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn | RVC 40% | |||
| 7315.89 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 72.13 đến nhóm 72.17. | |||
| 7315.90 | - Các bộ phận khác | RVC 40% | |||
| 73.16 | 7316.00 | Neo tàu, neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép. | RVC 40% | ||
| 73.17 | 7317.00 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng | RVC 40% | ||
| 73.18 | Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||||
| - Các sản phẩm đã được ren: | |||||
| 7318.11 | - - Vít đầu vuông | RVC 40% | |||
| 7318.12 | - - Vít khác dùng cho gỗ: | RVC 40% | |||
| 7318.13 | - - Đinh móc và đinh vòng | RVC 40% | |||
| 7318.14 | - - Vít tự hãm | RVC 40% | |||
| 7318.15 | - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: | RVC 40% | |||
| 7318.16 | - - Đai ốc | RVC 40% | |||
| 7318.19 | - - Loại khác | RVC 40% | |||
| - Các sản phẩm không có ren: | |||||
| 7318.21 | - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác | RVC 40% | |||
| 7318.22 | - - Vòng đệm khác | RVC 40% | |||
| 7318.23 | - - Đinh tán | RVC 40% | |||
| 7318.29 | - - Loại khác | RVC 40% | |||
| 73.19 | Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác | RVC 40% | |||
| 73.20 | Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép | ||||
| 7320.10 | - Lò xo lá và các lá lò xo: | RVC 40% | |||
| 7320.20 | - Lò xo cuộn | RVC 40% | |||
| 7320.90 | - Loại khác | RVC 40% hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 72.08 đến nhóm 72.17. | |||
| 73.21 | Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | RVC 40% | |||
| 73.22 | Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép. | RVC 40% hoặc CC | |||
| 73.23 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | RVC 40% | |||
| 73.24 | Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | RVC 40% | |||
| 73.25 | Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép | RVC 40% | |||
| 73.26 | Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | ||||
| - Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp: | |||||
| 7326.11 | - - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền | RVC 40% | |||
| 7326.19 | - - Loại khác | RVC 40% | |||
| 7326.20 | - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: | RVC 40% | |||
| Phần XVI - Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo hình ảnh, âm thanh truyền hình và các bộ phận và phụ kiện của các thiết bị trên (chương 84-85) | |||||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.