0102030405060708091011121314151617181920212223242529353841424344465051525354555657585960616263646570717273848587919496
Chương 94 — Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
34 dòng
| Mã HS 2017 | Mô tả hàng hóa | Tiêu chí xuất xứ | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Phần I - Động vật sống; các sản phẩm từ động vật (chương 1-5) | |||||
| Chương 94 | Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép | ||||
| 94.01 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng | ||||
| 9401.10 | - Ghế dùng cho phương tiện bay | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 9401.20 | - Ghế dùng cho xe có động cơ: | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 9401.30 | - Ghế quay có điều chỉnh độ cao | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 9401.40 | - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại: | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| - Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | |||||
| 9401.52 | - - Bằng tre | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 9401.53 | - - Bằng song, mây | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 9401.59 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| - Ghế khác, có khung bằng gỗ: | |||||
| 9401.61 | - - Đã nhồi đệm | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 9401.69 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| - Ghế khác, có khung bằng kim loại: | |||||
| 9401.71 | - - Đã nhồi đệm | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 9401.79 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 9401.80 | - Ghế khác | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 9401.90 | - Bộ phận | CC | |||
| 94.02 | Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 94.03 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng | ||||
| 9403.10 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 9403.20 | - Đồ nội thất bằng kim loại khác: | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 9403.60 | - Đồ nội thất bằng gỗ khác: | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 9403.70 | - Đồ nội thất bằng plastic: | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| - Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | |||||
| 9403.82 | - - Bằng tre | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 9403.83 | - - Bằng song, mây | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 9403.89 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CTSH | |||
| 94.04 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc. | ||||
| - Đệm: | |||||
| 9404.21 | - - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc: | CC | |||
| 9404.29 | - - Bằng vật liệu khác | CC | |||
| 9404.90 | - Loại khác | CC ngoại trừ từ nhóm 50.07, nhóm 51.11 đến nhóm 51.13, nhóm 52.08 đến nhóm 52.12, nhóm 53.09 đến nhóm 53.11, nhóm 54.07, nhóm 54.08, hoặc nhóm 55.12 đến 55.16 đối với chăn nhồi lông và nệm. CTH cho hàng hóa khác. | |||
| 94.06 | Nhà lắp ghép. | RVC 40% hoặc CTSH | |||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.