0102030405060708091011121314151617181920212223242529353841424344465051525354555657585960616263646570717273848587919496
Chương 21 — Các chế phẩm ăn được khác
18 dòng
| Mã HS 2017 | Mô tả hàng hóa | Tiêu chí xuất xứ | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Phần I - Động vật sống; các sản phẩm từ động vật (chương 1-5) | |||||
| Chương 21 | Các chế phẩm ăn được khác | ||||
| 21.01 | Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng | ||||
| - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | |||||
| 2101.11 | - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: | CC | |||
| 2101.12 | - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | CC | |||
| 2101.20 | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: | CC | |||
| 2101.30 | - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng | CC ngoại trừ từ chương 10 hoặc chương 19 | |||
| 21.02 | Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế | CC | |||
| 21.03 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến | ||||
| 2103.10 | - Nước xốt đậu tương | CC | |||
| 2103.20 | - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác | CC ngoại trừ từ chương 7 hoặc chương 20 | |||
| 2103.30 | - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến | CC | |||
| 2103.90 | - Loại khác | CC | |||
| 21.04 | Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất | CC | |||
| 21.05 | 2105.00 | Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao | CC | ||
| 21.06 | Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||
| 2106.10 | - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn | CC | |||
| 2106.90 | - Loại khác | RVC 40% | |||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.