0102030405060708091011121314151619202122232429334042505152535455565758596162636869717274768183848587899094
Chương 04 — Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
22 dòng
| STT | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Chương 4 | Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||
| 04.01 | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||||
| 134 | 0401.10 | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng: | WO | ||
| 135 | 0401.20 | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng: | WO-AK | ||
| 136 | 0401.40 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: | WO | ||
| 137 | 0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng: | WO | ||
| 138 | 04.02 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | WO-AK; hoặc RVC 45% | ||
| 139 | 04.03 | Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao | CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm của Nhóm 04.03; hoặc RVC 45% | ||
| 04.04 | Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||
| 140 | 0404.10 | - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | WO-AK; hoặc RVC 45% | ||
| 141 | 0404.90 | - Loại khác | WO | ||
| 142 | 04.05 | Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) | WO | ||
| 04.06 | Pho mát và curd | ||||
| 143 | 0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: | WO | ||
| 144 | 0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: | WO | ||
| 145 | 0406.30 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải nước thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Phân nhóm 0406.30; hoặc RVC 45% | ||
| 146 | 0406.40 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti | WO | ||
| 147 | 0406.90 | - Pho mát loại khác | WO | ||
| 148 | 04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | WO | ||
| 149 | 04.08 | Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | WO | ||
| 150 | 04.09 | Mật ong tự nhiên | WO | ||
| 151 | 04.10 | Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | WO | ||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.