0102030405060708091011121314151619202122232429334042505152535455565758596162636869717274768183848587899094
Chương 71 — Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
23 dòng
| STT | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Chương 71 | NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI | ||||
| 426 | 71.01 | Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển | WO | ||
| 427 | 71.02 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 428 | 71.03 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 429 | 71.04 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 71.05 | Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp | ||||
| 430 | 7105.90 | - Loại khác | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 71.13 | Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý | ||||
| 7113.1 | - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | ||||
| 431 | 7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 432 | 7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 71.14 | Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | ||||
| 7114.1 | - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | ||||
| 433 | 7114.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 434 | 7114.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 71.15 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | ||||
| 435 | 7115.90 | - Loại khác: | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 436 | 71.16 | Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 71.17 | Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác | ||||
| 7117.1 | - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý: | ||||
| 437 | 7117.11 | - - Khuy măng sét và khuy rời: | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 438 | 7117.90 | - Loại khác: | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| PHẦN XV - KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN | |||||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.