0102030405060708091011121314151619202122232429334042505152535455565758596162636869717274768183848587899094
Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
22 dòng
| STT | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Chương 84 | Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng | ||||
| 84.15 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt | ||||
| 448 | 8415.10 | - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) : | RVC 45% | ||
| 84.79 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này | ||||
| 8479.7 | - Cầu vận chuyển hành khách: | ||||
| 449 | 8479.71 | - - Loại sử dụng ở sân bay | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 450 | 8479.79 | - - Loại khác | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 8479.8 | - Máy và thiết bị cơ khí khác: | ||||
| 451 | 8479.81 | - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện: | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 452 | 8479.83 | - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 453 | 8479.89 | - - Loại khác: | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 84.82 | Ổ bi hoặc ổ đũa | ||||
| 454 | 8482.10 | - Ổ bi | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 84.85 | Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp | ||||
| 455 | 8485.10 | - Bằng lắng đọng kim loại | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 456 | 8485.30 | - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh: | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 457 | 8485.80 | - Loại khác | CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 84.86 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện | ||||
| 458 | 8486.10 | - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: | Chuyển đổi sang Phân nhóm 8486.10 từ bên trong Phân nhóm này hoặc CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 459 | 8486.20 | - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: | Chuyển đổi sang Phân nhóm 8486.20 từ bên trong Phân nhóm này hoặc CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 460 | 8486.30 | - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt: | Chuyển đổi sang Phân nhóm 8486.30 từ bên trong Phân nhóm này hoặc CTSH; hoặc RVC 40% | ||
| 461 | 8486.40 | - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này: | Chuyển đổi sang Phân nhóm 8486.40 từ bên trong Phân nhóm này hoặc CTSH; hoặc RVC 40% | ||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.