0102030405060708091011121314151619202122232429334042505152535455565758596162636869717274768183848587899094
Chương 20 — Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
25 dòng
| STT | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Chương 20 | Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây | ||||
| 20.03 | Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | ||||
| 290 | 2003.90 | - Loại khác: | CTH + RVC 60% | ||
| 20.05 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 | ||||
| 2005.9 | - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | ||||
| 291 | 2005.91 | - - Măng tre | RVC 40% | ||
| 292 | 2005.99 | - - Loại khác: | Riêng với mã HS 2005.99.1000 của Hàn Quốc: RVC 60%. Đối với các mã HS khác: RVC 40%. | ||
| 293 | 20.06 | Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) | RVC 45% | ||
| 20.08 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||
| 2008.1 | - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: | ||||
| 294 | 2008.11 | - - Lạc: | RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 12 đạt WO-AK | ||
| 295 | 2008.19 | - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: | CTH, với điều kiện nguyên liệu của các Phân nhóm 0802.31, 0802.32, 0802.40 và 0802.90 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu của các Phân nhóm 0802.31, 0802.32, 0802.40 và 0802.90 đạt được WO-AK | ||
| 296 | 2008.20 | - Dứa: | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 8 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 8 đạt WO-AK | ||
| 2008.9 | - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: | ||||
| 297 | 2008.93 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea): | CC; hoặc RVC 40% | ||
| 298 | 2008.97 | - - Dạng hỗn hợp: | CC; hoặc RVC 40% | ||
| 299 | 2008.99 | - - Loại khác: | A. Đối với rong biển chế biến sẵn: RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu của Nhóm 1212.21 đạt WO-AK B. Đối với hàng hóa khác: CC; hoặc RVC 40% | ||
| 20.09 | Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||||
| 2009.4 | - Nước dứa ép: | ||||
| 300 | 2009.41 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 8 đạt WO-AK | ||
| 301 | 2009.49 | - - Loại khác | CC, với điều kiện nguyên liệu từ Chương 8 đạt WO-AK | ||
| 2009.8 | - Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác: | ||||
| 302 | 2009.81 | - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea): | CC; hoặc RVC 40% | ||
| 303 | 2009.89 | - - Loại khác: | CC; hoặc RVC 40% | ||
| 304 | 2009.90 | - Nước ép hỗn hợp: | CC; hoặc RVC 40% | ||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.