0102030405060708091011121314151619202122232429334042505152535455565758596162636869717274768183848587899094
Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
163 dòng
| STT | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Chương 3 | Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác | ||||
| 3 | 03.01 | Cá sống | WO | ||
| 4 | 03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 | WO | ||
| 5 | 03.03 | Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 | WO | ||
| 03.04 | Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||||
| 0304.3 | - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): | ||||
| 6 | 0304.31 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | WO | ||
| 7 | 0304.32 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | WO | ||
| 8 | 0304.33 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) | WO | ||
| 9 | 0304.39 | - - Loại khác | WO | ||
| 0304.4 | - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: | ||||
| 10 | 0304.41 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | WO | ||
| 11 | 0304.42 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | WO | ||
| 12 | 0304.43 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | WO | ||
| 13 | 0304.44 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | WO | ||
| 14 | 0304.45 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | WO | ||
| 15 | 0304.46 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | WO | ||
| 16 | 0304.47 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | WO | ||
| 17 | 0304.48 | - - Cá đuối (Rajidae) | WO | ||
| 18 | 0304.49 | - - Loại khác | WO | ||
| 0304.5 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||
| 19 | 0304.51 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | WO | ||
| 20 | 0304.52 | - - Cá hồi | WO | ||
| 21 | 0304.53 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | WO | ||
| 22 | 0304.54 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | WO | ||
| 23 | 0304.55 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | WO | ||
| 24 | 0304.56 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | WO | ||
| 25 | 0304.57 | - - Cá đuối (Rajidae) | WO | ||
| 26 | 0304.59 | - - Loại khác | WO | ||
| 0304.6 | - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): | ||||
| 27 | 0304.61 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | WO-AK | ||
| 28 | 0304.62 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | WO-AK | ||
| 29 | 0304.63 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) | WO-AK | ||
| 30 | 0304.69 | - - Loại khác | WO-AK | ||
| 0304.7 | - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: | ||||
| 31 | 0304.71 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | WO-AK | ||
| 32 | 0304.72 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | WO-AK | ||
| 33 | 0304.73 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | WO-AK | ||
| 34 | 0304.74 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | WO-AK | ||
| 35 | 0304.75 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | WO-AK | ||
| 36 | 0304.79 | - - Loại khác | WO-AK | ||
| 0304.8 | - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: | ||||
| 37 | 0304.81 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | WO-AK | ||
| 38 | 0304.82 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | WO-AK | ||
| 39 | 0304.83 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | WO-AK | ||
| 40 | 0304.84 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | WO-AK | ||
| 41 | 0304.85 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | WO-AK | ||
| 42 | 0304.86 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | WO-AK | ||
| 43 | 0304.87 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | WO-AK | ||
| 44 | 0304.88 | - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) | WO-AK | ||
| 45 | 0304.89 | - - Loại khác: | WO-AK | ||
| 0304.9 | - Loại khác, đông lạnh: | ||||
| 46 | 0304.91 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | WO-AK | ||
| 47 | 0304.92 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | WO-AK | ||
| 48 | 0304.93 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | WO-AK | ||
| 49 | 0304.94 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | WO-AK | ||
| 50 | 0304.95 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | WO-AK | ||
| 51 | 0304.96 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | WO-AK | ||
| 52 | 0304.97 | - - Cá đuối (Rajidae) | WO-AK | ||
| 53 | 0304.99 | - - Loại khác: | WO-AK | ||
| 03.05 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | ||||
| 54 | 0305.20 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: | WO-AK | ||
| 0305.3 | - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: | ||||
| 55 | 0305.31 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | WO | ||
| 56 | 0305.32 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | WO | ||
| 57 | 0305.39 | - - Loại khác: | WO | ||
| 0305.4 | - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | ||||
| 58 | 0305.41 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | WO | ||
| 59 | 0305.42 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | WO | ||
| 60 | 0305.43 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | WO-AK | ||
| 61 | 0305.44 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | WO-AK | ||
| 62 | 0305.49 | - - Loại khác: | WO-AK | ||
| 0305.5 | - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: | ||||
| 63 | 0305.51 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | WO | ||
| 64 | 0305.52 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | RVC 40% | ||
| 65 | 0305.53 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | RVC 40% | ||
| 66 | 0305.54 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) | RVC 40% | ||
| 67 | 0305.59 | - - Loại khác: | RVC 40% | ||
| 0305.6 | - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | ||||
| 68 | 0305.61 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | WO | ||
| 69 | 0305.62 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | WO | ||
| 70 | 0305.63 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | WO | ||
| 71 | 0305.64 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | RVC 40% | ||
| 72 | 0305.69 | - - Loại khác: | RVC 40% | ||
| 0305.7 | - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: | ||||
| 73 | 0305.71 | - - Vây cá mập: | WO-AK | ||
| 74 | 0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: | WO-AK | ||
| 75 | 0305.79 | - - Loại khác: | WO-AK | ||
| 03.06 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối | ||||
| 0306.1 | - Đông lạnh: | ||||
| 76 | 0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | WO | ||
| 77 | 0306.12 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | WO-AK | ||
| 78 | 0306.14 | - - Cua, ghẹ: | WO-AK | ||
| 79 | 0306.15 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | WO | ||
| 80 | 0306.16 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | WO-AK | ||
| 81 | 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | WO-AK | ||
| 82 | 0306.19 | - - Loại khác | WO-AK | ||
| 0306.3 | - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||
| 83 | 0306.31 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | WO | ||
| 84 | 0306.32 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | WO-AK | ||
| 85 | 0306.33 | - - Cua, ghẹ: | WO | ||
| 86 | 0306.34 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | WO-AK | ||
| 87 | 0306.35 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): | WO-AK | ||
| 88 | 0306.36 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | WO-AK | ||
| 89 | 0306.39 | - - Loại khác: | WO-AK | ||
| 0306.9 | - Loại khác: | ||||
| 90 | 0306.91 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | WO | ||
| 91 | 0306.92 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | WO-AK | ||
| 92 | 0306.93 | - - Cua, ghẹ: | WO | ||
| 93 | 0306.94 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): | WO-AK | ||
| 94 | 0306.95 | - - Tôm shrimps và tôm prawn: | WO-AK | ||
| 95 | 0306.99 | - - Loại khác: | WO-AK | ||
| 03.07 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | ||||
| 0307.1 | - Hàu: | ||||
| 96 | 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO-AK | ||
| 97 | 0307.12 | - - Đông lạnh | WO-AK | ||
| 98 | 0307.19 | - - Loại khác: | WO-AK | ||
| 0307.2 | - Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae: | ||||
| 99 | 0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO-AK | ||
| 100 | 0307.22 | - - Đông lạnh | WO-AK | ||
| 101 | 0307.29 | - - Loại khác: | WO-AK | ||
| 0307.3 | - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): | ||||
| 102 | 0307.31 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO | ||
| 103 | 0307.32 | - - Đông lạnh | WO | ||
| 104 | 0307.39 | - - Loại khác: | WO | ||
| 0307.4 | - Mực nang và mực ống: | ||||
| 105 | 0307.42 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO | ||
| 106 | 0307.43 | - - Đông lạnh: | WO-AK | ||
| 107 | 0307.49 | - - Loại khác: | WO-AK | ||
| 0307.5 | - Bạch tuộc (Octopus spp.): | ||||
| 108 | 0307.51 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO | ||
| 109 | 0307.52 | - - Đông lạnh | WO-AK | ||
| 110 | 0307.59 | - - Loại khác: | WO-AK | ||
| 111 | 0307.60 | - Ốc, trừ ốc biển: | WO | ||
| 0307.7 | - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): | ||||
| 112 | 0307.71 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO | ||
| 113 | 0307.72 | - - Đông lạnh | WO-AK | ||
| 114 | 0307.79 | - - Loại khác: | WO-AK | ||
| 0307.8 | - Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): | ||||
| 115 | 0307.81 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO | ||
| 116 | 0307.82 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO | ||
| 117 | 0307.83 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | WO-AK | ||
| 118 | 0307.84 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh | WO-AK | ||
| 119 | 0307.87 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: | WO-AK | ||
| 120 | 0307.88 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: | WO-AK | ||
| 0307.9 | - Loại khác: | ||||
| 121 | 0307.91 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO | ||
| 122 | 0307.92 | - - Đông lạnh | WO-AK | ||
| 123 | 0307.99 | - - Loại khác: | WO-AK | ||
| 03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | ||||
| 0308.1 | - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): | ||||
| 124 | 0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO | ||
| 125 | 0308.12 | - - Đông lạnh | WO-AK | ||
| 126 | 0308.19 | - - Loại khác: | WO-AK | ||
| 0308.2 | - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): | ||||
| 127 | 0308.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO | ||
| 128 | 0308.22 | - - Đông lạnh | WO-AK | ||
| 129 | 0308.29 | - - Loại khác: | WO-AK | ||
| 130 | 0308.30 | - Sứa (Rhopilema spp.): | WO-AK | ||
| 131 | 0308.90 | - Loại khác: | WO-AK | ||
| 03.09 | Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | ||||
| 132 | 0309.10 | - Của cá | WO | ||
| 133 | 0309.90 | - Loại khác: | WO-AK | ||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.