0102030405060708091011121314151619202122232429334042505152535455565758596162636869717274768183848587899094
Chương 09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
36 dòng
| STT | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Chương 9 | Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị | ||||
| 09.01 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó | ||||
| 0901.1 | - Cà phê, chưa rang: | ||||
| 183 | 0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: | WO | ||
| 184 | 0901.12 | - - Đã khử chất caffeine: | RVC 45% | ||
| 0901.2 | - Cà phê, đã rang: | ||||
| 185 | 0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: | RVC 45% | ||
| 186 | 0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: | RVC 45% | ||
| 187 | 0901.90 | - Loại khác: | RVC 40% | ||
| 188 | 09.02 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu | WO | ||
| 189 | 09.03 | Chè Paragoay (Maté) | WO | ||
| 09.04 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền | ||||
| 0904.1 | - Hạt tiêu: | ||||
| 190 | 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | WO | ||
| 191 | 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | RVC 40% | ||
| 0904.2 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | ||||
| 192 | 0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: | WO | ||
| 193 | 0904.22 | - - Đã xay hoặc nghiền: | WO | ||
| 194 | 09.05 | Vani | WO | ||
| 09.06 | Quế và hoa quế | ||||
| 0906.1 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||||
| 195 | 0906.11 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) | WO | ||
| 196 | 0906.19 | - - Loại khác | WO | ||
| 197 | 0906.20 | - Đã xay hoặc nghiền | RVC 40% | ||
| 198 | 09.07 | Đinh hương (cả quả, thân và cành) | WO | ||
| 199 | 09.08 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu | WO | ||
| 200 | 09.09 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) | WO | ||
| 09.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác | ||||
| 0910.1 | - Gừng: | ||||
| 201 | 0910.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | WO | ||
| 202 | 0910.12 | - - Đã xay hoặc nghiền | WO | ||
| 203 | 0910.20 | - Nghệ tây | WO | ||
| 204 | 0910.30 | - Nghệ (curcuma) | WO | ||
| 0910.9 | - Gia vị khác: | ||||
| 205 | 0910.91 | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: | RVC 40% | ||
| 206 | 0910.99 | - - Loại khác: | A. Đối với húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế: WO B. Đối với hàng hóa khác: RVC 40% | ||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.