Chương 09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

36 dòng

STTMã HSMô tả hàng hóaQuy tắc cụ thể mặt hàng
Chương 9Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
0901.1- Cà phê, chưa rang:
1830901.11- - Chưa khử chất caffeine:WO
1840901.12- - Đã khử chất caffeine:RVC 45%
0901.2- Cà phê, đã rang:
1850901.21- - Chưa khử chất caffeine:RVC 45%
1860901.22- - Đã khử chất caffeine:RVC 45%
1870901.90- Loại khác:RVC 40%
18809.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệuWO
18909.03Chè Paragoay (Maté)WO
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
0904.1- Hạt tiêu:
1900904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:WO
1910904.12- - Đã xay hoặc nghiền:RVC 40%
0904.2- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
1920904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:WO
1930904.22- - Đã xay hoặc nghiền:WO
19409.05VaniWO
09.06Quế và hoa quế
0906.1- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
1950906.11- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)WO
1960906.19- - Loại khácWO
1970906.20- Đã xay hoặc nghiềnRVC 40%
19809.07Đinh hương (cả quả, thân và cành)WO
19909.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấuWO
20009.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)WO
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
0910.1- Gừng:
2010910.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnWO
2020910.12- - Đã xay hoặc nghiềnWO
2030910.20- Nghệ tâyWO
2040910.30- Nghệ (curcuma)WO
0910.9- Gia vị khác:
2050910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:RVC 40%
2060910.99- - Loại khác:A. Đối với húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế: WO B. Đối với hàng hóa khác: RVC 40%

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.