Chương 11 — Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

29 dòng

STTMã HSMô tả hàng hóaQuy tắc cụ thể mặt hàng
Chương 11Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
20811.01Bột mì hoặc bột meslinCC
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
2091102.20- Bột ngôWO
2101102.90- Loại khác:A. Đối với bột gạo, bột lúa mạch đen: WO-AK B. Đối với hàng hóa khác: CC, với điều kiện nguyên liệu của các Nhóm 10.03 và 10.06 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu của các Nhóm 10.03 và 10.06 đạt WO-AK
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
1103.1- Dạng tấm và bột thô:
2111103.11- - Của lúa mìCC; hoặc RVC 40%
2121103.13- - Của ngôCC; hoặc RVC 40%
2131103.19- - Của ngũ cốc khác:CC, với điều kiện nguyên liệu của các Nhóm 10.03 và 10.06 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu của các Nhóm 10.03 và 10.06 đạt WO-AK
2141103.20- Dạng viênCC, với điều kiện nguyên liệu của các Nhóm 10.03 và 10.06 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu của các Nhóm 10.03 và 10.06 đạt WO-AK
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
1104.1- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
2151104.12- - Của yến mạchCC; hoặc RVC 40%
2161104.19- - Của ngũ cốc khác:CC, với điều kiện nguyên liệu của các Nhóm 10.03 và 10.06 đạt WO-AK; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu của các Nhóm 10.03 và 10.06 đạt WO-AK
1104.2- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
2171104.22- - Của yến mạchWO
2181104.23- - Của ngôWO
2191104.29- - Của ngũ cốc khác:WO
2201104.30- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiềnWO
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
2211105.10- Bột, bột thô và bột mịnCC; hoặc RVC 40%
2221105.20- Dạng mảnh lát, hạt và viênWO
22311.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8CC; hoặc RVC 40%
11.07Malt, rang hoặc chưa rang
2241107.10- Chưa rangCC
2251107.20- Đã rangWO
22611.08Tinh bột; inulinCC; hoặc RVC 40%
22711.09Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khôWO

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.