Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

Chú giải.

1. Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 được phân loại như sau:

(a) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó;

(b) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc các nhóm khác nhau cũng được xếp trong nhóm 09.10.

Việc pha thêm các chất khác vào các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 (hoặc vào hỗn hợp đã nêu trong mục (a) hoặc (b) trên đây) sẽ không ảnh hưởng tới việc phân loại sản phẩm nếu như hỗn hợp mới vẫn giữ được đặc tính cơ bản của các mặt hàng thuộc các nhóm đó. Trong các trường hợp khác các hỗn hợp mới đó không được phân loại trong Chương này; gia vị hỗn hợp hoặc bột canh hỗn hợp được phân loại trong nhóm 21.03.

2. Chương này không bao gồm hạt tiêu Cubeb (Piper cubeba) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 12.11.

Chương 09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

105 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:
0901.11.20- - - Arabica (SEN)15
0901.11.30- - - Robusta (SEN)15
0901.11.90- - - Loại khác15
0901.12- - Đã khử chất caffeine:
0901.12.20- - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)20
0901.12.90- - - Loại khác20
- Cà phê, đã rang:
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:
- - - Chưa nghiền:
0901.21.11- - - - Arabica (SEN)30
0901.21.12- - - - Robusta (SEN)30
0901.21.19- - - - Loại khác30
0901.21.20- - - Đã xay30
0901.22- - Đã khử chất caffeine:
0901.22.10- - - Chưa xay30
0901.22.20- - - Đã xay30
0901.90- Loại khác:
0901.90.10- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê30
0901.90.20- - Các chất thay thế có chứa cà phê30
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10- - Lá chè40
0902.10.90- - Loại khác40
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10- - Lá chè40
0902.20.90- - Loại khác40
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10- - Lá chè40
0902.30.90- - Loại khác40
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10- - Lá chè40
0902.40.90- - Loại khác40
0903.00.00Chè Paragoay (Maté)30
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
- Hạt tiêu:
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10- - - Trắng20
0904.11.20- - - Đen20
0904.11.90- - - Loại khác20
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10- - - Trắng20
0904.12.20- - - Đen20
0904.12.90- - - Loại khác20
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)20
0904.21.90- - - Loại khác20
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)20
0904.22.90- - - Loại khác20
09.05Vani
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền20
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền20
09.06Quế và hoa quế
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)20
0906.19.00- - Loại khác20
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền20
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành)
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền20
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền20
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền20
0908.12.00- - Đã xay hoặc nghiền20
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền20
0908.22.00- - Đã xay hoặc nghiền20
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền20
0908.32.00- - Đã xay hoặc nghiền20
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền15
0909.22.00- - Đã xay hoặc nghiền15
- Hạt cây thì là Ai Cập:
0909.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền15
0909.32.00- - Đã xay hoặc nghiền15
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)15
0909.61.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)15
0909.61.30- - - Của cây ca-rum (caraway)15
0909.61.90- - - Loại khác15
0909.62- - Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)15
0909.62.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)15
0909.62.30- - - Của cây ca-rum (caraway)15
0909.62.90- - - Loại khác15
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
0910.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền15
0910.12.00- - Đã xay hoặc nghiền15
0910.20.00- Nghệ tây15
0910.30.00- Nghệ (curcuma)15
- Gia vị khác:
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10- - - Cà ri (curry)15
0910.91.90- - - Loại khác15
0910.99- - Loại khác:
0910.99.10- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế15
0910.99.90- - - Loại khác15

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.