Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản

Chú giải.

1. Ngoài các mặt hàng như đèn hàn, bộ bệ rèn xách tay, các loại đá mài có lắp gá đỡ, bộ sửa móng tay hoặc móng chân, và các mặt hàng thuộc nhóm 82.09, Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm có lưỡi, cạnh sắc, bề mặt làm việc hoặc bộ phận làm việc khác bằng:

(a) Kim loại cơ bản;

(b) Carbua kim loại hoặc gốm kim loại;

(c) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) gắn với nền kim loại cơ bản, carbua kim loại hoặc gốm kim loại; hoặc

(d) Vật liệu mài gắn với nền kim loại cơ bản, với điều kiện các sản phẩm đó có răng cắt, đường máng, đường rãnh soi hoặc tương tự, bằng kim loại cơ bản, các sản phẩm đó vẫn giữ được đặc tính và chức năng sau khi được gắn với vật liệu mài.

2. Các bộ phận bằng kim loại cơ bản của các sản phẩm thuộc Chương này được phân loại theo các sản phẩm đó, trừ các bộ phận được chi tiết riêng và tay cầm cho các loại dụng cụ cầm tay (nhóm 84.66). Tuy nhiên, các bộ phận có công dụng chung nêu trong Chú giải 2 Phần XV được loại trừ khỏi Chương này trong mọi trường hợp.

Đầu, lưỡi dao và lưỡi cắt của máy cạo râu dùng điện hoặc tông đơ cắt tóc dùng điện được xếp vào nhóm 85.10.

3. Bộ gồm một hoặc nhiều dao thuộc nhóm 82.11 và ít nhất là một số lượng tương đương các sản phẩm thuộc nhóm 82.15 được phân loại trong nhóm 82.15.

Chương 82 — Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản

99 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
82.01Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp
8201.10.00- Mai và xẻng20
8201.30- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất:
8201.30.10- - Dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất20
8201.30.90- - Loại khác20
8201.40.00- Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt20
8201.50.00- Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)20
8201.60.00- Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay20
8201.90.00- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp20
82.02Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng)
8202.10.00- Cưa tay20
8202.20.00- Lưỡi cưa vòng10
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):
8202.31.00- - Với bộ phận làm việc bằng thép2
8202.39.00- - Loại khác, kể cả các bộ phận2
8202.40.00- Lưỡi cưa xích0
- Lưỡi cưa khác:
8202.91.00- - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại2
8202.99- - Loại khác:
8202.99.10- - - Lưỡi cưa thẳng2
8202.99.90- - - Loại khác2
82.03Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
8203.10.00- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự20
8203.20.00- Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự20
8203.30.00- Kéo cắt kim loại và dụng cụ tương tự5
8203.40.00- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự10
82.04Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:
8204.11.00- - Không điều chỉnh được20
8204.12.00- - Điều chỉnh được20
8204.20.00- Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn20
82.05Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân
8205.10.00- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô5
8205.20.00- Búa và búa tạ20
8205.30.00- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ20
8205.40.00- Tuốc nơ vít20
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):
8205.51.00- - Dụng cụ dùng trong gia đình20
8205.59.00- - Loại khác20
8205.60.00- Đèn hàn20
8205.70.00- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự20
8205.90.00- Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này20
8206.00.00Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ20
82.07Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hoặc bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất
- Dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất:
8207.13.00- - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại0
8207.19.00- - Loại khác, kể cả các bộ phận0
8207.20.00- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại0
8207.30.00- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ0
8207.40.00- Dụng cụ để tarô hoặc ren0
8207.50.00- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá0
8207.60.00- Dụng cụ để doa hoặc chuốt0
8207.70.00- Dụng cụ để cán0
8207.80.00- Dụng cụ để tiện0
8207.90.00- Các dụng cụ có thể thay đổi được khác0
82.08Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí
8208.10.00- Để gia công kim loại0
8208.20.00- Để gia công gỗ0
8208.30.00- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm20
8208.40.00- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp0
8208.90.00- Loại khác0
8209.00.00Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại0
8210.00.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống20
82.11Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó
8211.10.00- Bộ sản phẩm tổ hợp5
- Loại khác:
8211.91.00- - Dao ăn có lưỡi cố định5
8211.92- - Dao khác có lưỡi cố định:
8211.92.50- - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp5
- - - Loại khác:
8211.92.92- - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng5
8211.92.99- - - - Loại khác5
8211.93- - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp:
8211.93.21- - - - Có cán bằng kim loại cơ bản5
8211.93.29- - - - Loại khác5
8211.93.30- - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên5
8211.93.90- - - Loại khác5
8211.94- - Lưỡi dao:
8211.94.10- - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp5
8211.94.90- - - Loại khác5
8211.95.00- - Cán dao bằng kim loại cơ bản5
82.12Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải)
8212.10.00- Dao cạo20
8212.20- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải:
8212.20.10- - Lưỡi dao cạo kép20
8212.20.90- - Loại khác20
8212.90.00- Các bộ phận khác17
8213.00.00Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng25
82.14Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
8214.10.00- Dao rọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó25
8214.20.00- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)25
8214.90.00- Loại khác25
82.15Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự
8215.10.00- Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý25
8215.20.00- Bộ sản phẩm tổ hợp khác25
- Loại khác:
8215.91.00- - Được mạ kim loại quý25
8215.99.00- - Loại khác25

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.