Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các loại rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được chế biến hoặc bảo quản theo quy trình đã ghi trong Chương 7, 8 hoặc 11;

(b) Chất béo và dầu thực vật (Chương 15);

(c) Các chế phẩm thực phẩm chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);

(d) Các loại bánh và sản phẩm khác thuộc nhóm 19.05; hoặc

(e) Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21.04.

2. Các nhóm 20.07 và 20.08 không áp dụng cho các loại thạch trái cây, bột nhão từ quả, các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tương tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18.06).

3. Các nhóm 20.01, 20.04 và 20.05, tuỳ theo từng trường hợp, chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc Chương 7 hoặc nhóm 11.05 hoặc 11.06 (trừ bột, bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong Chương 8) đã được chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong Chú giải 1(a).

4. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20.02.

5. Theo mục đích của nhóm 20.07, khái niệm "thu được từ quá trình đun nấu" có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác.

6. Theo mục đích của nhóm 20.09, khái niệm "các loại nước ép, chưa lên men và chưa pha rượu" để chỉ các loại nước ép có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích (xem Chú giải 2 của Chương 22).

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2005.10, khái niệm "rau đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ rau, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ, trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2005.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.05.

2. Theo mục đích của phân nhóm 2007.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm của quả, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn quả có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2007.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.07.

3. Theo mục đích của các phân nhóm 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 và 2009.71, khái niệm "giá trị Brix" có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng khúc xạ kế, ở nhiệt độ 20°C hoặc được hiệu chỉnh về 20°C nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác.

Chương 20 — Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

135 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20.01Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri40
2001.90- Loại khác:
2001.90.10- - Hành tây35
2001.90.90- - Loại khác35
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2002.10.00- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng30
2002.90- Loại khác:
2002.90.10- - Bột cà chua dạng sệt (SEN)20
2002.90.20- - Bột cà chua20
2002.90.90- - Loại khác20
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus40
2003.90- Loại khác:
2003.90.10- - Nấm cục (truffles)40
2003.90.90- - Loại khác40
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2004.10.00- Khoai tây12
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ40
2004.90.90- - Loại khác40
20.05Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2005.10- Rau đồng nhất:
2005.10.20- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ40
2005.10.30- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng40
2005.20- Khoai tây:
- - Dạng thanh và que:
2005.20.11- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)18
2005.20.19- - - Loại khác (SEN)18
- - Loại khác:
2005.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ35
2005.20.99- - - Loại khác35
2005.40.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)35
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00- - Đã bóc vỏ35
2005.59- - Loại khác:
2005.59.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ35
2005.59.90- - - Loại khác35
2005.60.00- Măng tây30
2005.70.00- Ô liu25
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)40
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00- - Măng tre32
2005.99- - Loại khác:
2005.99.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ32
2005.99.90- - - Loại khác32
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)35
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất35
- Loại khác:
2007.91.00- - Từ quả thuộc chi cam quýt35
2007.99- - Loại khác:
2007.99.10- - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão40
2007.99.20- - - Mứt và thạch trái cây40
2007.99.30- - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)40
2007.99.90- - - Loại khác40
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11- - Lạc:
2008.11.10- - - Đã rang30
2008.11.20- - - Bơ lạc18
2008.11.90- - - Loại khác20
2008.19- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
2008.19.10- - - Hạt điều35
- - - Loại khác:
2008.19.91- - - - Đã rang18
2008.19.99- - - - Loại khác18
2008.20- Dứa:
2008.20.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ40
2008.20.90- - Loại khác40
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu40
2008.30.90- - Loại khác40
2008.40.00- Lê35
2008.50.00- Mơ40
2008.60- Anh đào (Cherries):
2008.60.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu40
2008.60.90- - Loại khác40
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu35
2008.70.90- - Loại khác35
2008.80.00- Dâu tây35
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00- - Lõi cây cọ40
2008.93- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
2008.93.10- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu30
2008.93.90- - - Loại khác30
2008.97- - Dạng hỗn hợp:
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu30
2008.97.20- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu30
2008.97.90- - - Loại khác30
2008.99- - Loại khác:
2008.99.10- - - Quả vải40
2008.99.20- - - Quả nhãn40
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu40
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu30
2008.99.90- - - Loại khác30
20.09Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
2009.11.00- - Đông lạnh20
2009.12.00- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 2030
2009.19.00- - Loại khác30
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
2009.21.00- - Với trị giá Brix không quá 2035
2009.29.00- - Loại khác35
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00- - Với trị giá Brix không quá 2035
2009.39.00- - Loại khác35
- Nước dứa ép:
2009.41.00- - Với trị giá Brix không quá 2035
2009.49.00- - Loại khác35
2009.50.00- Nước cà chua ép35
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00- - Với trị giá Brix không quá 3035
2009.69.00- - Loại khác30
- Nước táo ép:
2009.71.00- - Với trị giá Brix không quá 2030
2009.79.00- - Loại khác25
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
2009.81- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ25
2009.81.90- - - Loại khác25
2009.89- - Loại khác:
2009.89.10- - - Nước ép từ quả lý chua đen25
2009.89.20- - - Nước dừa (SEN)25
2009.89.30- - - Nước dừa cô đặc (SEN)25
2009.89.40- - - Nước xoài ép cô đặc25
- - - Loại khác:
2009.89.91- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ25
2009.89.99- - - - Loại khác25
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ25
- - Loại khác:
2009.90.91- - - Dùng ngay được25
2009.90.99- - - Loại khác25

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.