Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

Chú giải.

1. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.07 áp dụng cho hạt và nhân hạt cọ, hạt bông, hạt thầu dầu, hạt vừng, hạt mù tạt, hạt rum, hạt thuốc phiện và hạt mỡ (hạt karite). Không áp dụng đối với các sản phẩm thuộc nhóm 08.01 hoặc 08.02 hoặc ôliu (Chương 7 hoặc Chương 20).

2. Nhóm 12.08 không chỉ áp dụng cho tất cả bột mịn và bột thô chưa khử chất béo mà còn áp dụng cho bột mịn và bột thô đã đuợc khử một phần hoặc toàn bộ chất béo và bột mịn và bột thô sau khi khử chất béo được bổ sung lại toàn phần hoặc một phần bằng dầu lấy từ chính các bột ấy. Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các loại phế liệu thuộc các nhóm 23.04 đến 23.06.

3. Theo mục đích của nhóm 12.09, hạt củ cải đường, hạt cây cỏ và hạt cây dạng cỏ khác, hạt cây hoa trang trí, hạt rau, hạt cây rừng, hạt cây ăn quả, hạt đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba) hoặc hạt đậu lupin được coi là "hạt để gieo trồng".

Tuy nhiên, nhóm 12.09 không áp dụng đối với những loại sau, cho dù dùng để gieo trồng:

(a) Các loại rau đậu hoặc ngô ngọt (Chương 7);

(b) Các loại gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 9;

(c) Ngũ cốc (Chương 10); hoặc

(d) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 12.01 đến 12.07 hoặc 12.11.

4. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.11 áp dụng với các loại cây hoặc các phần của các loại cây sau đây: húng quế, cây borage (cây lá nhám, hoa xanh), cây nhân sâm, cây bài hương, cây cam thảo, các loại cây bạc hà, cây hương thảo, cây cửu lý hương, cây xả thơm và cây ngải tây.

Tuy nhiên, nhóm 12.11 không áp dụng đối với những loại sau:

(a) Dược phẩm thuộc Chương 30;

(b) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh thuộc Chương 33; hoặc

(c) Thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc khử trùng hoặc các loại tương tự thuộc nhóm 38.08.

5. Theo mục đích của nhóm 12.12, khái niệm "rong biển và các loại tảo khác" không bao gồm:

(a) Các vi sinh đơn bào đã chết thuộc nhóm 21.02;

(b) Các vi sinh nuôi cấy thuộc nhóm 30.02; hoặc

(c) Phân bón thuộc nhóm 31.01 hoặc 31.05.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 1205.10, cụm từ "hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là hạt cải dầu có chứa một lượng dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic chiếm dưới 2% tính theo khối lượng và thành phần rắn chứa dưới 30 micromol glucosinolate trên 1 gram.

Chương 12 — Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

115 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1201.10.00- Hạt giống0
1201.90.00- Loại khác0
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
1202.30.00- Hạt giống0
- Loại khác:
1202.41.00- - Chưa bóc vỏ10
1202.42.00- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh10
1203.00.00Cùi (cơm) dừa khô10
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh10
12.05Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
1205.10.00- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp5
1205.90.00- Loại khác5
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh10
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1207.10.10- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)5
1207.10.30- - Nhân hạt cọ5
1207.10.90- - Loại khác5
- Hạt bông:
1207.21.00- - Hạt giống5
1207.29.00- - Loại khác5
1207.30.00- Hạt thầu dầu10
1207.40- Hạt vừng:
1207.40.10- - Loại ăn được5
1207.40.90- - Loại khác5
1207.50.00- Hạt mù tạt5
1207.60.00- Hạt rum (Carthamus tinctorius)10
1207.70.00- Hạt dưa (melon seeds)10
- Loại khác:
1207.91.00- - Hạt thuốc phiện10
1207.99- - Loại khác:
1207.99.40- - - Hạt illipe (quả hạch illipe)10
1207.99.50- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu10
1207.99.90- - - Loại khác10
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
1208.10.00- Từ đậu tương8
1208.90.00- Loại khác25
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
1209.10.00- Hạt củ cải đường (sugar beet)0
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)0
1209.22.00- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)0
1209.23.00- - Hạt cỏ đuôi trâu0
1209.24.00- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)0
1209.25.00- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)0
1209.29- - Loại khác:
1209.29.10- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)0
1209.29.90- - - Loại khác0
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa0
- Loại khác:
1209.91- - Hạt rau:
1209.91.10- - - Hạt hành tây0
1209.91.90- - - Loại khác0
1209.99- - Loại khác:
1209.99.20- - - Hạt cây cao su0
1209.99.30- - - Hạt cây kenaf0
1209.99.90- - - Loại khác0
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên5
1210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia5
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
1211.20- Rễ cây nhân sâm:
1211.20.10- - Tươi hoặc khô5
1211.20.90- - Loại khác5
1211.30.00- Lá coca5
1211.40.00- Thân cây anh túc0
1211.50.00- Cây ma hoàng5
1211.60.00- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)5
1211.90- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột5
1211.90.12- - - Cây gai dầu, ở dạng khác5
1211.90.13- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)5
1211.90.15- - - Rễ cây cam thảo5
1211.90.17- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột5
1211.90.18- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột5
1211.90.19- - - Loại khác5
- - Loại khác:
1211.90.91- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột5
1211.90.92- - - Cây kim cúc, ở dạng khác5
1211.90.94- - - Mảnh gỗ đàn hương5
1211.90.95- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)5
1211.90.97- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)0
1211.90.98- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột5
1211.90.99- - - Loại khác5
12.12Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21- - Thích hợp sử dụng cho người:
- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:
1212.21.11- - - - Eucheuma spinosum(SEN)10
1212.21.12- - - - Eucheuma cottonii (SEN)10
1212.21.13- - - - Gracilaria spp.10
1212.21.19- - - - Loại khác10
1212.21.90- - - Loại khác10
1212.29- - Loại khác:
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1212.29.11- - - - Loại dùng làm dược phẩm10
1212.29.19- - - - Loại khác10
1212.29.20- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô10
1212.29.30- - - Loại khác, đông lạnh10
- Loại khác:
1212.91.00- - Củ cải đường10
1212.92.00- - Quả minh quyết (carob) (1)10
1212.93- - Mía đường:
1212.93.10- - - Phù hợp để làm giống0
1212.93.90- - - Loại khác10
1212.94.00- - Rễ rau diếp xoăn10
1212.99- - Loại khác:
1212.99.10- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)10
1212.99.90- - - Loại khác10
1213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên10
12.14Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
1214.10.00- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)0
1214.90.00- Loại khác0

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.