Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

Chú giải.

1. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục, khái niệm “cao su” chỉ những sản phẩm dưới đây, đã hoặc chưa lưu hóa hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, cao su tổng hợp, các chất thay thế cao su thu được từ các loại dầu, và những chất như vậy được tái sinh.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Các loại hàng hóa trong Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);

(b) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64;

(c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc Chương 65;

(d) Dụng cụ điện hoặc cơ khí hoặc các bộ phận của chúng thuộc Phần XVI (kể cả đồ điện các loại), làm bằng cao su cứng;

(e) Sản phẩm thuộc các Chương 90, 92, 94 hoặc 96; hoặc

(f) Sản phẩm thuộc Chương 95 (trừ găng tay thể thao, găng hở ngón và găng bao tay và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40.11 đến 40.13).

3. Trong các nhóm 40.01 đến 40.03 và 40.05, khái niệm “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây:

(a) Dạng lỏng và dạng nhão (kể cả mủ cao su (latex), đã hoặc chưa tiền lưu hóa, và các dạng phân tán và dạng hòa tan khác);

(b) Các khối có hình dạng không đều, cục, bành (phiến), bột, hạt, miếng, mảnh và dạng khối tương tự.

4. Theo Chú giải 1 của Chương này và nhóm 40.02, khái niệm “cao su tổng hợp” áp dụng đối với:

(a) Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều bằng quá trình lưu hóa với lưu huỳnh thành loại không phải nhiệt dẻo (non-thermoplastic), khi ở khoảng nhiệt độ từ 18oC và 29oC, sẽ không đứt dù cho kéo dãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng, và sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu trong vòng 5 phút, nó sẽ co lại không lớn hơn 1,5 lần chiều dài ban đầu. Theo mục đích của phương pháp thử này, các chất cần thiết để tạo liên kết ngang, như các chất xúc tác hoặc các chất kích hoạt lưu hoá, có thể được thêm vào; sự có mặt của các chất theo quy định của Chú giải 5(B)(ii) và (iii) cũng được chấp nhận. Tuy nhiên, sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang, như chất độn, chất hoá dẻo và chất trương nở, là không được chấp nhận;

(b) Chất dẻo có chứa lưu huỳnh (TM); và

(c) Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic, cao su tự nhiên đã khử trùng hợp, hỗn hợp của các chất tổng hợp chưa no với các polyme cao phân tử tổng hợp no với điều kiện là tất cả các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về lưu hoá, kéo dãn và phục hồi như đã nêu ở mục (a) trên.

5. (A) Các nhóm 40.01 và 40.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào đã kết hợp trước hoặc sau khi đông tụ với:

(i) Các chất lưu hoá, chất xúc tác, chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ các chất được thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền lưu hoá mủ cao su);

(ii) Thuốc màu hoặc các chất màu khác, trừ trường hợp những chất này thêm vào chỉ để nhận biết;

(iii) Các chất hoá dẻo hoặc chất trương nở (trừ dầu khoáng trong trường hợp cao su đã được trương nở bởi dầu), chất độn, tác nhân gia cố, các dung môi hữu cơ hoặc bất kỳ chất nào khác, trừ những chất được cho phép trong mục (B);

(B) Sự có mặt của những chất dưới đây trong bất kỳ một loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh hưởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40.01 hoặc 40.02, miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ được đặc trưng cơ bản như một nguyên liệu thô, có thể trong những trường hợp sau:

(i) Các chất nhũ hoá hoặc chất chống dính;

(ii) Lượng nhỏ các sản phẩm phân nhỏ của chất nhũ hoá;

(iii) Một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhạy nhiệt (thông thường để sản xuất mủ cao su nhạy nhiệt), tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường để sản xuất mủ cao su có điện dương), chất chống oxy hoá, chất làm đông tụ, chất làm bở, chất chịu lạnh, chất bảo quản, chất pepti hoá, chất ổn định, chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tương tự.

6. Theo mục đích của nhóm 40.04, khái niệm “phế liệu, phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su, chất phế liệu, mảnh vụn từ quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra thành từng mảnh, mài mòn hoặc các lý do khác.

7. Chỉ sợi hoàn toàn bằng cao su lưu hoá, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 5 mm, được phân loại như các loại dải, thanh hoặc dạng hình khác, thuộc nhóm 40.08.

8. Nhóm 40.10 gồm cả băng tải, đai tải, băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc dây bện đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su.

9. Trong các nhóm 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 và 40.08 khái niệm “tấm","tờ" và "dải” chỉ áp dụng cho các loại tấm, tờ và dải và khối hình học đều, chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đơn giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có hoặc chưa có tính chất của sản phẩm và đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác, nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công thêm theo cách khác.

Trong nhóm 40.08 khái niệm “thanh” và “dạng hình” chỉ áp dụng cho các sản phẩm như đã mô tả, đã hoặc chưa cắt thành từng đoạn hoặc gia công bề mặt nhưng chưa gia công cách khác.

Chương 40 — Cao su và các sản phẩm bằng cao su

316 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
40.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
4001.10- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.11- - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)3
4001.10.19- - - Loại khác3
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.21- - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)3
4001.10.29- - - Loại khác3
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001.21- - Tờ cao su xông khói:
4001.21.10- - - RSS hạng 1 (SEN)3
4001.21.20- - - RSS hạng 2 (SEN)3
4001.21.30- - - RSS hạng 3 (SEN)3
4001.21.40- - - RSS hạng 4 (SEN)3
4001.21.50- - - RSS hạng 5 (SEN)3
4001.21.90- - - Loại khác3
4001.22- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
4001.22.10- - - TSNR 10 (SEN)3
4001.22.20- - - TSNR 20 (SEN)3
4001.22.30- - - TSNR L (SEN)3
4001.22.40- - - TSNR CV (SEN)3
4001.22.50- - - TSNR GP (SEN)3
4001.22.60- - - TSNR 5 (SEN)3
4001.22.90- - - Loại khác3
4001.29- - Loại khác:
4001.29.10- - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)3
4001.29.20- - - Crếp từ mủ cao su (SEN)3
4001.29.30- - - Crếp làm đế giày (SEN)3
4001.29.50- - - Crếp loại khác3
4001.29.60- - - Cao su chế biến cao cấp3
4001.29.70- - - Váng cao su3
4001.29.80- - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)3
- - - Loại khác, dạng nguyên sinh:
4001.29.94- - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)3
4001.29.96- - - - Loại khác3
4001.29.99- - - Loại khác3
4001.30- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
4001.30.20- - Dạng nguyên sinh3
4001.30.90- - Loại khác3
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
4002.11.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)0
4002.19- - Loại khác:
4002.19.10- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn0
4002.19.90- - - Loại khác0
4002.20- Cao su butadien (BR):
4002.20.10- - Dạng nguyên sinh0
4002.20.90- - Loại khác0
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002.31.10- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn0
4002.31.90- - - Loại khác0
4002.39- - Loại khác:
4002.39.10- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn0
4002.39.90- - - Loại khác0
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
4002.41.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)0
4002.49- - Loại khác:
4002.49.10- - - Dạng nguyên sinh0
4002.49.90- - - Loại khác0
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)0
4002.59- - Loại khác:
4002.59.10- - - Dạng nguyên sinh0
4002.59.90- - - Loại khác0
4002.60- Cao su isopren (IR):
4002.60.10- - Dạng nguyên sinh0
4002.60.90- - Loại khác0
4002.70- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
4002.70.10- - Dạng nguyên sinh0
4002.70.90- - Loại khác0
4002.80- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4002.80.10- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp3
4002.80.90- - Loại khác3
- Loại khác:
4002.91.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)0
4002.99- - Loại khác:
4002.99.30- - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)3
4002.99.40- - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn3
4002.99.90- - - Loại khác3
4003.00.00Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.3
4004.00.00Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng3
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
4005.10- Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:
4005.10.10- - Của nhựa tự nhiên5
4005.10.90- - Loại khác5
4005.20.00- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.105
- Loại khác:
4005.91- - Dạng tấm, tờ và dải:
4005.91.10- - - Của nhựa tự nhiên5
4005.91.90- - - Loại khác5
4005.99- - Loại khác:
4005.99.10- - - Dạng latex (dạng mủ cao su)5
4005.99.20- - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica5
4005.99.90- - - Loại khác5
40.06Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa
4006.10.00- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su3
4006.90- Loại khác:
- - Của nhựa tự nhiên:
4006.90.11- - - Các sản phẩm3
4006.90.19- - - Loại khác3
4006.90.90- - Loại khác3
4007.00.00Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa5
40.08Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Từ cao su xốp:
4008.11- - Dạng tấm, tờ và dải:
4008.11.10- - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt3
4008.11.20- - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường3
4008.11.90- - - Loại khác3
4008.19.00- - Loại khác3
- Từ cao su không xốp:
4008.21- - Dạng tấm, tờ và dải:
4008.21.10- - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt3
4008.21.20- - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường3
4008.21.30- - - Băng chắn nước (SEN)3
4008.21.40- - - Tờ cao su dùng làm đế giày3
4008.21.90- - - Loại khác3
4008.29.00- - Loại khác3
40.09Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
4009.11.00- - Không kèm phụ kiện ghép nối3
4009.12- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.12.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)3
4009.12.90- - - Loại khác3
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
4009.21- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.21.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)3
4009.21.90- - - Loại khác3
4009.22- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.22.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)3
4009.22.90- - - Loại khác3
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
4009.31- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.31.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)3
- - - Loại khác:
4009.31.91- - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.113
4009.31.99- - - - Loại khác3
4009.32- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.32.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)3
4009.32.90- - - Loại khác3
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
4009.41- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.41.10- - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)3
4009.41.90- - - Loại khác3
4009.42- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.42.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)3
4009.42.20- - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)3
4009.42.90- - - Loại khác3
40.10Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa
- Băng tải hoặc đai tải:
4010.11.00- - Chỉ được gia cố bằng kim loại5
4010.12.00- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt5
4010.19.00- - Loại khác5
- Băng truyền hoặc đai truyền:
4010.31.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm15
4010.32.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm15
4010.33.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm15
4010.34.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm15
4010.35.00- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm5
4010.36.00- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm5
4010.39.00- - Loại khác5
40.11Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng
4011.10.00- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)25
4011.20- Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- - Chiều rộng không quá 450 mm:
4011.20.11- - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)20
4011.20.12- - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN)20
4011.20.13- - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)20
4011.20.19- - - Loại khác20
4011.20.90- - Loại khác10
4011.30.00- Loại sử dụng cho phương tiện bay0
4011.40.00- Loại dùng cho xe môtô35
4011.50.00- Loại dùng cho xe đạp35
4011.70.00- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp20
4011.80- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:
- - Lắp vành có đường kính không quá 24 inch:
4011.80.11- - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác20
4011.80.19- - - Loại khác20
- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác:
4011.80.31- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3020
4011.80.39- - - Loại khác20
4011.80.40- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác10
4011.90- Loại khác:
4011.90.10- - Loại dùng cho xe thuộc Chương 8720
4011.90.20- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3020
4011.90.90- - Loại khác10
40.12Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
- Lốp đắp lại:
4012.11.00- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)30
4012.12- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
4012.12.10- - - Chiều rộng không quá 450 mm30
4012.12.90- - - Loại khác10
4012.13.00- - Loại sử dụng cho phương tiện bay0
4012.19- - Loại khác:
4012.19.20- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.2720
4012.19.30- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3020
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87:
4012.19.41- - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp20
4012.19.49- - - - Loại khác20
4012.19.90- - - Loại khác20
4012.20- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
4012.20.10- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)25
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
4012.20.21- - - Chiều rộng không quá 450 mm25
4012.20.29- - - Loại khác20
4012.20.30- - Loại sử dụng cho phương tiện bay0
4012.20.40- - Loại dùng cho xe môtô25
4012.20.50- - Loại dùng cho xe đạp25
4012.20.60- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3020
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4012.20.71- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp20
4012.20.79- - - Loại khác20
4012.20.80- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.2720
- - Loại khác:
4012.20.91- - - Lốp trơn (SEN)20
4012.20.99- - - Loại khác20
4012.90- Loại khác:
- - Lốp đặc:
4012.90.14- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm5
4012.90.17- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm5
4012.90.19- - - Loại khác30
- - Lốp nửa đặc:
4012.90.21- - - Chiều rộng không quá 450 mm30
4012.90.22- - - Có chiều rộng trên 450 mm5
- - Hoa lốp đắp lại:
4012.90.71- - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)30
4012.90.72- - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)5
4012.90.80- - Lót vành30
4012.90.90- - Loại khác5
40.13Săm các loại, bằng cao su
4013.10- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
4013.10.11- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm30
4013.10.19- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm10
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
4013.10.21- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm30
4013.10.29- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm10
4013.20.00- Loại dùng cho xe đạp35
4013.90- Loại khác:
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
4013.90.11- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm20
4013.90.19- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm5
4013.90.20- - Loại dùng cho xe môtô35
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4013.90.31- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm30
4013.90.39- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm10
4013.90.40- - Loại sử dụng cho phương tiện bay0
- - Loại khác:
4013.90.91- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm30
4013.90.99- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm10
40.14Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng
4014.10.00- Bao tránh thai5
4014.90- Loại khác:
4014.90.10- - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự3
4014.90.40- - Nút đậy dùng cho dược phẩm3
4014.90.50- - Bao ngón tay3
4014.90.90- - Loại khác3
40.15Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
4015.12- - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y:
4015.12.10- - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa20
4015.12.90- - - Bằng cao su lưu hóa khác20
4015.19- - Loại khác:
4015.19.10- - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa20
4015.19.90- - - Bằng cao su lưu hóa khác20
4015.90- Loại khác:
4015.90.10- - Tạp dề chì để chống phóng xạ5
4015.90.20- - Bộ đồ của thợ lặn15
4015.90.90- - Loại khác20
40.16Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
4016.10- Từ cao su xốp:
4016.10.10- - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo20
4016.10.20- - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường20
4016.10.90- - Loại khác20
- Loại khác:
4016.91- - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):
4016.91.10- - - Tấm, đệm (mat)30
4016.91.20- - - Dạng tấm rời để ghép30
4016.91.90- - - Loại khác30
4016.92- - Tẩy:
4016.92.10- - - Đầu tẩy (eraser tips)20
4016.92.90- - - Loại khác20
4016.93- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
4016.93.10- - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)3
4016.93.20- - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.113
4016.93.90- - - Loại khác3
4016.94.00- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi5
4016.95.00- - Các sản phẩm có thể bơm hơi khác5
4016.99- - Loại khác:
- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
4016.99.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa10
4016.99.12- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.1110
4016.99.13- - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0410
4016.99.15- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.1610
4016.99.16- - - - Chắn bùn xe đạp (SEN)25
4016.99.17- - - - Bộ phận của xe đạp (SEN)25
4016.99.18- - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)25
4016.99.19- - - - Loại khác5
4016.99.20- - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.045
4016.99.30- - - Dải cao su5
4016.99.40- - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường5
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
4016.99.51- - - - Trục lăn cao su3
4016.99.52- - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN)3
4016.99.53- - - - Nắp chụp cách điện3
4016.99.54- - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô5
4016.99.59- - - - Loại khác3
4016.99.60- - - Lót đường ray (rail pad)5
4016.99.70- - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu5
- - - Loại khác:
4016.99.91- - - - Khăn trải bàn20
4016.99.99- - - - Loại khác5
40.17Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng
4017.00.10- Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường10
4017.00.20- Các sản phẩm bằng cao su cứng khác10
4017.00.90- Loại khác10

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.