Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Đồng và các sản phẩm bằng đồng

Chú giải.

1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Đồng tinh luyện

Kim loại có ít nhất 99,85% tính theo khối lượng là đồng; hoặc

Kim loại có ít nhất 97,5% tính theo khối lượng là đồng, với điều kiện hàm lượng các tạp chất không vượt quá giới hạn ghi trong bảng sau:

Bảng – Các nguyên tố khác

Nguyên tốHàm lượng giới hạn tính theo khối lượng (%)
AgBạc0,25
AsArsen0,5
CdCađimi1,3
CrCrom1,4
MgMagie0,8
PbChì1,5
SLưu huỳnh0,7
SnThiếc0,8
TeTelu0,8
ZnKẽm1
ZrZircon0,3
Các nguyên tố khác *, tính cho mỗi nguyên tố0,3
* Các nguyên tố khác, ví dụ: Al (nhôm), Be (Berili), Co (Coban), Fe (sắt), Mn (mangan), Ni (Niken), Si (Silic)

(b) Hợp kim đồng

Vật liệu kim loại trừ đồng chưa tinh luyện trong đó hàm lượng đồng tính theo khối lượng lớn hơn so với từng nguyên tố khác, với điều kiện:

(i) hàm lượng của ít nhất một trong các nguyên tố khác phải lớn hơn giới hạn đã nêu trong bảng trên; hoặc

(ii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác lớn hơn 2,5%.

(c) Các hợp kim đồng chủ

Hợp kim chứa các nguyên tố khác với hàm lượng đồng lớn hơn 10% tính theo khối lượng, không có tính rèn và thường sử dụng như chất phụ gia trong sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ô-xi, khử lưu huỳnh hoặc tác dụng tương tự trong ngành luyện kim màu. Tuy nhiên, đồng photphua (phosphor copper) có hàm lượng phospho trên 15% tính theo khối lượng phải xếp vào nhóm 28.53.

Chú giải phân nhóm.

1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)

Hợp kim đồng và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Khi có các nguyên tố khác:

- hàm lượng kẽm trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác;

- hàm lượng niken dưới 5% tính theo khối lượng (xem phần hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)); và

- hàm lượng thiếc dưới 3% tính theo khối lượng (xem phần hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)).

(b) Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)

Hợp kim đồng và thiếc, có hoặc không có các nguyên tố khác. Trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng thiếc phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác, trừ trường hợp khi thành phần thiếc từ 3% trở lên thì hàm lượng kẽm có thể cao hơn thiếc nhưng phải dưới 10% tính theo khối lượng.

(c) Hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)

Hợp kim đồng, niken và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Hàm lượng niken từ 5% tính theo khối lượng trở lên (xem phần hợp kim đồng kẽm (đồng thau)).

(d) Hợp kim đồng-niken

Hợp kim đồng và niken, có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp, hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo khối lượng. Trong trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng của niken phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác.

Chương 74 — Đồng và các sản phẩm bằng đồng

122 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
74.01Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
7401.00.10- Sten đồng0
7401.00.20- Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)0
74.02Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện
7402.00.10- Đồng xốp (blister copper)0
7402.00.90- Loại khác0
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00- - Ca-tốt và các phần của ca-tốt0
7403.12.00- - Thanh để kéo dây0
7403.13.00- - Que0
7403.19.00- - Loại khác0
- Hợp kim đồng:
7403.21.00- - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)0
7403.22.00- - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)0
7403.29.00- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)0
7404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng0
7405.00.00Hợp kim đồng chủ0
74.06Bột và vảy đồng
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp0
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng0
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
7407.10- Bằng đồng tinh luyện:
7407.10.30- - Dạng hình0
- - Dạng thanh và que:
7407.10.41- - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật5
7407.10.49- - - Loại khác5
- Bằng hợp kim đồng:
7407.21.00- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)0
7407.29.00- - Loại khác0
74.08Dây đồng
- Bằng đồng tinh luyện:
7408.11- - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:
7408.11.20- - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm10
7408.11.30- - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm10
7408.11.90- - - Loại khác5
7408.19- - Loại khác:
7408.19.10- - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN)10
7408.19.90- - - Loại khác10
- Bằng hợp kim đồng:
7408.21.00- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)3
7408.22.00- - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)0
7408.29- - Loại khác:
7408.29.10- - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN)0
7408.29.90- - - Loại khác0
74.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm
- Bằng đồng tinh luyện:
7409.11.00- - Dạng cuộn3
7409.19.00- - Loại khác0
- Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau):
7409.21.00- - Dạng cuộn0
7409.29.00- - Loại khác0
- Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh):
7409.31.00- - Dạng cuộn0
7409.39.00- - Loại khác0
7409.40.00- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)0
7409.90.00- Bằng hợp kim đồng khác0
74.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm
- Chưa được bồi:
7410.11- - Bằng đồng tinh luyện:
7410.11.10- - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN)0
7410.11.90- - - Loại khác0
7410.12.00- - Bằng hợp kim đồng0
- Đã được bồi:
7410.21.00- - Bằng đồng tinh luyện0
7410.22.00- - Bằng hợp kim đồng0
74.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
7411.10.00- Bằng đồng tinh luyện5
- Bằng hợp kim đồng:
7411.21.00- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)5
7411.22.00- - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)5
7411.29.00- - Loại khác3
74.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
7412.10.00- Bằng đồng tinh luyện0
7412.20- Bằng hợp kim đồng:
7412.20.20- - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(SEN)0
- - Loại khác:
7412.20.91- - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)0
7412.20.99- - - Loại khác0
74.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện
- Có đường kính không quá 28,28 mm:
7413.00.11- - Cáp15
7413.00.19- - Loại khác15
- Loại khác:
7413.00.91- - Cáp0
7413.00.99- - Loại khác0
74.15Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng
7415.10- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:
7415.10.10- - Đinh20
7415.10.20- - Ghim dập20
7415.10.90- - Loại khác20
- Loại khác, chưa được ren:
7415.21.00- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)10
7415.29.00- - Loại khác10
- Loại khác, đã được ren:
7415.33- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7415.33.10- - - Đinh vít10
7415.33.20- - - Bu lông và đai ốc10
7415.39.00- - Loại khác10
74.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
7418.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
7418.10.10- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự25
7418.10.30- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này25
7418.10.90- - Loại khác25
7418.20.00- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng30
74.19Các sản phẩm khác bằng đồng
7419.20- Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:
7419.20.10- - Xích và các bộ phận của xích5
7419.20.20- - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt5
7419.20.90- - Loại khác5
7419.80- Loại khác:
7419.80.10- - Xích và các bộ phận của xích5
- - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
7419.80.21- - - Đai liền cho máy móc0
7419.80.29- - - Loại khác0
7419.80.30- - Lò xo0
7419.80.40- - Hộp đựng thuốc lá điếu5
7419.80.50- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này5
7419.80.60- - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN)5
7419.80.70- - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)5
7419.80.80- - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt5
7419.80.90- - Loại khác5

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.