Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

CÁC MẶT HÀNG KHÁC

Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;

biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng

và các loại tương tự; nhà lắp ghép

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Đệm, gối hoặc nệm, bằng hơi hoặc nước, thuộc Chương 39, 40 hoặc 63;

(b) Gương được thiết kế để đặt trên sàn hoặc nền (ví dụ, gương đứng ngả được (gương quay)) thuộc nhóm 70.09;

(c) Các mặt hàng thuộc Chương 71;

(d) Các bộ phận có công dụng chung như đã định nghĩa trong Chú giải 2 của Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các loại hàng hoá tương tự bằng plastic (Chương 39), hoặc két an toàn thuộc nhóm 83.03;

(e) Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt như bộ phận của các thiết bị làm lạnh hoặc kết đông thuộc nhóm 84.18; đồ nội thất được thiết kế đặc biệt dùng cho máy khâu (nhóm 84.52);

(f) Đèn hoặc nguồn sáng và bộ phận của chúng thuộc Chương 85;

(g) Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt như bộ phận của các thiết bị thuộc nhóm 85.18 (nhóm 85.18), thuộc nhóm 85.19 hoặc 85.21 (nhóm 85.22) hoặc thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28 (nhóm 85.29);

(h) Các mặt hàng thuộc nhóm 87.14;

(ij) Ghế nha khoa có gắn kèm các dụng cụ chữa răng thuộc nhóm 90.18 hoặc ống nhổ dùng trong nha khoa (nhóm 90.18);

(k) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);

(l) Đồ nội thất có tính chất đồ chơi hoặc đèn (luminaires) và bộ đèn đồ chơi (nhóm 95.03), bàn bi-a hoặc đồ nội thất khác được cấu tạo đặc biệt dùng cho các trò chơi (nhóm 95.04), đồ nội thất cho trò ảo thuật hoặc để trang trí (trừ các loại dây đèn) như đèn lồng Trung Quốc (nhóm 95.05); hoặc

(m) Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự (nhóm 96.20).

2. Các mặt hàng (trừ các bộ phận) thuộc các nhóm từ 94.01 đến 94.03 được phân loại trong các nhóm này chỉ khi chúng được thiết kế để đặt trên nền hoặc sàn.

Tuy nhiên, các đồ vật sau đây được phân loại vào các nhóm kể trên dù là chúng được thiết kế để treo, gắn vào tường hoặc để đứng trên 1 đồ vật khác:

(a) Tủ có ngăn, giá sách, đồ nội thất có ngăn khác (bao gồm kệ đơn với các bộ phận phụ trợ để cố định chúng trên tường) và đồ nội thất một khối;

(b) Ghế và giường.

3. (A) Bộ phận của hàng hóa trong các nhóm từ 94.01 đến 94.03 không bao gồm các dạng tấm hoặc phiến (đã hoặc chưa cắt theo hình mẫu nhưng không kết hợp với các bộ phận khác) bằng thuỷ tinh (kể cả gương), bằng đá hoa (marble) hoặc đá khác hoặc bằng loại vật liệu bất kỳ khác thuộc Chương 68 hoặc 69.

(B) Hàng hoá mô tả trong nhóm 94.04, dưới hình thức tách biệt, thì không phân loại như bộ phận của các hàng hoá trong nhóm 94.01, 94.02 hoặc 94.03.

4. Theo mục đích của nhóm 94.06, khái niệm "nhà lắp ghép" có nghĩa là nhà đã hoàn chỉnh trong nhà máy hoặc đóng gói như các bộ phận nhà đi kèm với nhau, để lắp ghép tại chỗ, như nhà ở hoặc nhà làm việc, văn phòng, trường học, cửa hàng, lán trại, gara hoặc các loại nhà tương tự.

Nhà lắp ghép bao gồm "các khối mô-đun xây dựng" bằng thép, thường được trình bày với kích thước và hình dạng của một công-ten-nơ vận chuyển tiêu chuẩn, nhưng được lắp sẵn một phần hoặc toàn bộ bên trong. Các khối mô-đun xây dựng như vậy thường được thiết kế để lắp ráp lại với nhau tạo thành các nhà vĩnh cửu.

Chương 94 — Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép

184 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
94.01Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
9401.10.00- Ghế dùng cho phương tiện bay0
9401.20- Ghế dùng cho xe có động cơ:
9401.20.10- - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0425
9401.20.90- - Loại khác25
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao:
9401.31.00- - Bằng gỗ25
9401.39.00- - Loại khác25
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:
9401.41.00- - Bằng gỗ25
9401.49.00- - Loại khác25
- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9401.52.00- - Bằng tre25
9401.53.00- - Bằng song, mây25
9401.59.00- - Loại khác25
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
9401.61.00- - Đã nhồi đệm25
9401.69- - Loại khác:
9401.69.10- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)25
9401.69.90- - - Loại khác25
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
9401.71.00- - Đã nhồi đệm25
9401.79- - Loại khác:
9401.79.10- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)25
9401.79.90- - - Loại khác25
9401.80.00- Ghế khác25
- Bộ phận:
9401.91.00- - Bằng gỗ20
9401.99- - Loại khác:
9401.99.10- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.000
- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20:
9401.99.21- - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.1020
9401.99.29- - - - Loại khác20
9401.99.30- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.009401.39.0020
- - - Loại khác:
9401.99.91- - - - Bằng plastic20
9401.99.99- - - - Loại khác20
94.02Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên
9402.10- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:
9402.10.10- - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng0
9402.10.30- - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng0
9402.90- Loại khác:
- - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và các bộ phận của chúng:
9402.90.11- - - Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN)0
9402.90.12- - - Bàn mổ, hoạt động bằng điện (SEN)0
9402.90.13- - - Bàn mổ, không hoạt động bằng điện (SEN)0
9402.90.14- - - Bàn khám (SEN)0
9402.90.15- - - Giường bệnh (SEN)0
9402.90.19- - - Loại khác0
9402.90.90- - Loại khác0
94.03Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng
9403.10.00- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng10
9403.20- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
9403.20.10- - Tủ hút hơi độc (SEN)15
9403.20.90- - Loại khác10
9403.30.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng25
9403.40.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp25
9403.50.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ25
9403.60- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
9403.60.10- - Tủ hút hơi độc (SEN)20
9403.60.90- - Loại khác25
9403.70- Đồ nội thất bằng plastic:
9403.70.10- - Xe tập đi cho trẻ em25
9403.70.20- - Tủ hút hơi độc (SEN)20
9403.70.90- - Loại khác20
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9403.82.00- - Bằng tre25
9403.83.00- - Bằng song, mây25
9403.89- - Loại khác:
9403.89.10- - - Tủ hút hơi độc (SEN)20
9403.89.90- - - Loại khác25
- Bộ phận:
9403.91.00- - Bằng gỗ20
9403.99- - Loại khác:
9403.99.10- - - Của phân nhóm 9403.70.1020
9403.99.90- - - Loại khác20
94.04Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc
9404.10.00- Khung đệm25
- Đệm:
9404.21- - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc:
9404.21.10- - - Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc25
9404.21.20- - - Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc25
9404.29- - Bằng các loại vật liệu khác:
9404.29.10- - - Đệm lò xo25
9404.29.20- - - Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN)25
9404.29.90- - - Loại khác25
9404.30.00- Túi ngủ25
9404.40.00- Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters)20
9404.90.00- Loại khác20
94.05Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn:
9405.11- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.11.10- - - Đèn cho phòng mổ0
- - - Loại khác:
9405.11.91- - - - Đèn rọi5
9405.11.99- - - - Loại khác30
9405.19- - Loại khác:
9405.19.10- - - Đèn cho phòng mổ0
- - - Loại khác:
9405.19.91- - - - Đèn rọi5
9405.19.92- - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang20
9405.19.99- - - - Loại khác30
- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện :
9405.21- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.21.10- - - Đèn cho phòng mổ0
9405.21.90- - - Loại khác25
9405.29- - Loại khác:
9405.29.10- - - Đèn cho phòng mổ0
9405.29.90- - - Loại khác25
- Dây đèn dùng cho cây Nô-en:
9405.31.00- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)25
9405.39.00- - Loại khác25
- Đèn và bộ đèn điện khác:
9405.41- - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.41.10- - - Đèn pha25
9405.41.20- - - Đèn rọi khác5
9405.41.30- - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản5
9405.41.40- - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác20
9405.41.90- - - Loại khác10
9405.42- - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.42.10- - - Đèn pha25
9405.42.20- - - Đèn rọi khác5
9405.42.30- - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản5
9405.42.40- - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.1610
9405.42.50- - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn20
9405.42.60- - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác20
9405.42.90- - - Loại khác10
9405.49- - Loại khác:
9405.49.10- - - Đèn pha25
9405.49.20- - - Đèn rọi khác5
9405.49.30- - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản5
9405.49.40- - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.1610
9405.49.50- - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn20
9405.49.60- - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác20
9405.49.90- - - Loại khác10
9405.50- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:
- - Loại đốt bằng dầu:
9405.50.11- - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo25
9405.50.19- - - Loại khác25
9405.50.40- - Đèn bão25
9405.50.50- - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá5
9405.50.90- - Loại khác5
- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:
9405.61- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.61.10- - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ20
9405.61.90- - - Loại khác20
9405.69- - Loại khác:
9405.69.10- - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ20
9405.69.90- - - Loại khác20
- Bộ phận:
9405.91- - Bằng thủy tinh:
9405.91.10- - - Dùng cho đèn phòng mổ0
9405.91.20- - - Dùng cho đèn rọi5
9405.91.40- - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn20
9405.91.50- - - Dùng cho đèn pha20
9405.91.90- - - Loại khác5
9405.92- - Bằng plastic:
9405.92.10- - - Dùng cho đèn phòng mổ0
9405.92.20- - - Dùng cho đèn rọi5
9405.92.30- - - Dùng cho đèn pha20
9405.92.90- - - Loại khác5
9405.99- - Loại khác:
9405.99.10- - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt20
9405.99.20- - - Chụp đèn bằng vật liệu khác20
9405.99.30- - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.1920
9405.99.40- - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi20
9405.99.50- - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại20
9405.99.90- - - Loại khác20
94.06Nhà lắp ghép
9406.10- Bằng gỗ:
9406.10.10- - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt3
9406.10.90- - Loại khác15
9406.20- Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép:
9406.20.10- - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt3
9406.20.90- - Loại khác15
9406.90- Loại khác:
- - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt:
9406.90.11- - - Bằng sắt hoặc bằng thép3
9406.90.12- - - Bằng plastic3
9406.90.19- - - Loại khác3
9406.90.20- - Loại khác, bằng plastic hoặc bằng nhôm15
9406.90.30- - Loại khác, bằng sắt hoặc thép15
9406.90.40- - Loại khác, bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo15
9406.90.90- - Loại khác15

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.