Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hoá học riêng biệt, trừ metan và propan tinh khiết đã được phân loại ở nhóm 27.11;

(b) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc

(c) Hỗn hợp hydrocarbon chưa no thuộc nhóm 33.01, 33.02 hoặc 38.05.

2. Trong nhóm 27.10, khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum" không chỉ bao gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi-tum mà còn bao gồm các loại dầu tương tự, cũng như loại dầu khác chủ yếu chứa hỗn hợp hydrocarbon chưa no, thu được bằng quá trình bất kỳ, với điều kiện trọng lượng cấu tử không thơm cao hơn cấu tử thơm.

Tuy nhiên, khái niệm này không bao gồm các polyolefin tổng hợp lỏng, loại dưới 60% thể tích chưng cất ở 300°C, sau khi sử dụng phương pháp chưng cất giảm áp suất sẽ chuyển đổi sang 1.013 millibar (Chương 39).

3. Theo mục đích của nhóm 27.10, "dầu thải" có nghĩa là các chất thải chứa chủ yếu là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu từ khoáng bi-tum (theo mô tả Chú giải 2 của Chương này), có hoặc không có nước. Bao gồm:

(a) Các loại dầu không còn dùng được như là sản phẩm ban đầu (ví dụ, dầu bôi trơn đã sử dụng, dầu thuỷ lực đã sử dụng và dầu dùng cho máy biến điện đã sử dụng);

(b) Dầu cặn từ bể chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là dầu này và nồng độ chất phụ gia cao (ví dụ, hoá chất) dùng để sản xuất các sản phẩm gốc; và

(c) Các loại dầu này ở dạng nhũ tương trong nước hoặc hoà lẫn với nước, như dầu thu hồi từ dầu tràn, từ rửa bể chứa dầu, hoặc từ dầu cắt để chạy máy.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2701.11 "anthracite" có nghĩa là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không quá 14%.

2. Theo mục đích của phân nhóm 2701.12, "than bi-tum" là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5.833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất).

3. Theo mục đích của các phân nhóm 2707.10, 2707.20, 2707.30 và 2707.40 khái niệm “benzol (benzen)”, “toluol (toluen)”, “xylol (xylen)” và "naphthalen" áp dụng cho các sản phẩm chứa hơn 50% tính theo trọng lượng tương ứng là benzen, toluen, xylen hoặc naphthalen.

4. Theo mục đích của phân nhóm 2710.12, "dầu nhẹ và các chế phẩm" là các loại dầu có thể tích thành phần cất từ 90% trở lên (kể cả hao hụt) ở nhiệt độ 210oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương với phương pháp ASTM D 86).

5. Theo mục đích của các phân nhóm thuộc nhóm 27.10, thuật ngữ "diesel sinh học" có nghĩa là mono-alkyl este của các axit béo, loại sử dụng làm nhiên liệu, được làm từ chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật đã hoặc chưa qua sử dụng.

(*) Cut-backs: thường chứa hàm lượng bitum hòa trong dung môi từ 60% trở lên. Chúng được sử dụng cho rải mặt đường.

Chương 27 — Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

127 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
27.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00- - Anthracite2
2701.12- - Than bi-tum:
2701.12.10- - - Than để luyện cốc (SEN)2
2701.12.90- - - Loại khác2
2701.19.00- - Than đá loại khác2
2701.20.00- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá2
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh2
2702.20.00- Than non đã đóng bánh2
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh2
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh2
27.04Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá3
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn3
2704.00.30- Muội bình chưng than đá0
2705.00.00Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác0
2706.00.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế0
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm
2707.10.00- Benzen3
2707.20.00- Toluen0
2707.30.00- Xylen3
2707.40.00- Naphthalen0
2707.50.00- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)0
- Loại khác:
2707.91.00- - Dầu creosote0
2707.99- - Loại khác:
2707.99.10- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)0
2707.99.90- - - Loại khác0
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác
2708.10.00- Nhựa chưng (hắc ín)0
2708.20.00- Than cốc nhựa chưng0
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô
2709.00.10- Dầu mỏ thô0
2709.00.20- Condensate3
2709.00.90- Loại khác0
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
- - - Xăng động cơ, có pha chì:
2710.12.11- - - - RON 97 và cao hơn20
2710.12.12- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 9720
2710.12.13- - - - RON khác20
- - - Xăng động cơ, không pha chì:
- - - - RON 97 và cao hơn:
2710.12.21- - - - - Chưa pha chế10
2710.12.22- - - - - Pha chế với ethanol10
2710.12.23- - - - - Loại khác10
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:
2710.12.24- - - - - Chưa pha chế10
2710.12.25- - - - - Pha chế với ethanol10
2710.12.26- - - - - Loại khác10
- - - - RON khác:
2710.12.27- - - - - Chưa pha chế10
2710.12.28- - - - - Pha chế với ethanol10
2710.12.29- - - - - Loại khác10
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:
2710.12.31- - - - Octane 100 và cao hơn(SEN)7
2710.12.39- - - - Loại khác (SEN)7
2710.12.40- - - Tetrapropylene10
2710.12.50- - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN)10
2710.12.60- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng10
2710.12.70- - - Dung môi nhẹ khác (SEN)10
2710.12.80- - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ10
- - - Loại khác:
2710.12.91- - - - Alpha olefins10
2710.12.92- - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC10
2710.12.99- - - - Loại khác10
2710.19- - Loại khác:
2710.19.20- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ5
2710.19.30- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)5
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)5
2710.19.42- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay5
2710.19.44- - - - Mỡ bôi trơn5
2710.19.45- - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)5
2710.19.46- - - - Dầu bôi trơn khác5
2710.19.50- - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)3
2710.19.60- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch5
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô7
2710.19.72- - - - Nhiên liệu diesel khác7
2710.19.79- - - - Dầu nhiên liệu7
2710.19.81- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên7
2710.19.82- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC7
2710.19.83- - - Các kerosine khác7
2710.19.89- - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)5
2710.19.90- - - Loại khác0
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải0
- Dầu thải:
2710.91.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)20
2710.99.00- - Loại khác20
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác
- Dạng hóa lỏng:
2711.11.00- - Khí tự nhiên5
2711.12.00- - Propan2
2711.13.00- - Butan5
2711.14- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10- - - Etylen5
2711.14.90- - - Loại khác5
2711.19.00- - Loại khác5
- Dạng khí:
2711.21- - Khí tự nhiên:
2711.21.10- - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN)0
2711.21.90- - - Loại khác0
2711.29.00- - Loại khác0
27.12Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
2712.10.00- Vazơlin (petroleum jelly)3
2712.20.00- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng3
2712.90- Loại khác:
2712.90.10- - Sáp parafin3
2712.90.90- - Loại khác3
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
- Cốc dầu mỏ:
2713.11.00- - Chưa nung0
2713.12.00- - Đã nung0
2713.20.00- Bi-tum dầu mỏ0
2713.90.00- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum0
27.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic
2714.10.00- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín0
2714.90.00- Loại khác0
27.15Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))
2715.00.10- Chất phủ hắc ín polyurethan (SEN)20
2715.00.90- Loại khác0
2716.00.00Năng lượng điện.1

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.