Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Hàng hoá thuộc nhóm 32.07 (ví dụ, men kính và men sứ, frit thủy tinh, thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc vẩy);

(b) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);

(c) Cáp sợi quang thuộc nhóm 85.44, vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;

(d) Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), cửa sổ phía sau và các cửa sổ khác, có khung, dùng cho các loại phương tiện thuộc Chương 86 đến Chương 88;

(e) Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), cửa sổ phía sau và các cửa sổ khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác, dùng cho các loại phương tiện thuộc Chương 86 đến Chương 88;

(f) Sợi quang học, các bộ phận quang học đã được gia công quang học, ống tiêm dưới da, mắt giả, nhiệt kế, dụng cụ đo khí áp, máy đo tỷ trọng chất lỏng hoặc các sản phẩm khác của Chương 90;

(g) Đèn (luminaires) hoặc bộ đèn, các biển hộp được chiếu sáng, các biển đề tên được chiếu sáng hoặc các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05;

(h) Đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao, các đồ trang trí cây thông Nô-en hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 95 (trừ mắt thuỷ tinh không có bộ phận điều khiển, dùng cho búp bê hoặc cho các sản phẩm khác thuộc Chương 95); hoặc

(ij) Khuy, bình chân không, bình xịt dầu thơm hoặc các bình xịt tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96.

2. Theo mục đích của các nhóm 70.03, 70.04 và 70.05:

(a) Thuỷ tinh không được coi là "đã gia công" bởi bất cứ một quá trình nào trước khi tôi luyện;

(b) Việc cắt thành hình không ảnh hưởng đến phân loại thuỷ tinh dạng tấm;

(c) Khái niệm "lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu" có nghĩa là lớp phủ cực mỏng bằng kim loại hoặc bằng hợp chất hoá học (ví dụ oxit kim loại) mà lớp đó có tác dụng hấp thụ, ví dụ, hấp thụ tia hồng ngoại hoặc để tăng tính phản chiếu của kính trong khi vẫn giữ được độ trong suốt hoặc mờ; hoặc không cho ánh sáng phản chiếu từ bề mặt của kính.

3. Những sản phẩm được kể đến trong nhóm 70.06 vẫn được phân loại trong nhóm đó cho dù có hoặc không có đặc trưng của hàng hoá.

4. Theo mục đích của nhóm 70.19, khái niệm "len thuỷ tinh" có nghĩa là:

(a) Len khoáng vật với hàm lượng dioxit silic (SiO2) không dưới 60% tính theo trọng lượng;

(b) Len khoáng vật với hàm lượng dioxit silic (SiO2) dưới 60% tính theo trọng lượng nhưng với một hàm lượng oxit kiềm (K2O hoặc Na2O) trên 5% tính theo trọng lượng hoặc hàm lượng oxit boric (B2O3) trên 2% tính theo trọng lượng.

Len khoáng vật không có những đặc điểm kỹ thuật ở trên được phân loại trong nhóm 68.06.

5. Trong bảng Danh mục này, khái niệm "thuỷ tinh" kể cả thạch anh nấu chảy và dioxit silic nấu chảy khác.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của các phân nhóm 7013.22, 7013.33, 7013.41 và 7013.91, khái niệm "pha lê chì" có nghĩa là chỉ loại thuỷ tinh có hàm lượng chì monoxit (PbO) tối thiểu là 24% theo khối lượng.

Chương 70 — Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh

176 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
7001.00.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khối0
70.02Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công
7002.10.00- Dạng hình cầu3
7002.20.00- Dạng thanh3
- Dạng ống:
7002.31- - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
7002.31.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)25
7002.31.90- - - Loại khác3
7002.32- - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC:
7002.32.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)25
7002.32.30- - - Ống thủy tinh borosilicate của loại sử dụng để sản xuất ống dạng phial/ampoule3
7002.32.40- - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm5
7002.32.90- - - Loại khác3
7002.39- - Loại khác:
7002.39.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)25
7002.39.20- - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm5
7002.39.90- - - Loại khác3
70.03Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác
- Dạng tấm không có cốt lưới:
7003.12- - Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7003.12.10- - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7003.12.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40
7003.12.90- - - Loại khác40
7003.19- - Loại khác:
7003.19.10- - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7003.19.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40
7003.19.90- - - Loại khác40
7003.20- Dạng tấm có cốt lưới:
7003.20.10- - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40
7003.20.90- - Loại khác40
7003.30- Dạng hình:
7003.30.10- - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40
7003.30.90- - Loại khác40
70.04Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác
7004.20- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7004.20.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7004.20.20- - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40
7004.20.90- - Loại khác40
7004.90- Loại kính khác:
7004.90.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7004.90.20- - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40
7004.90.90- - Loại khác40
70.05Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác
7005.10- Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7005.10.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7005.10.90- - Loại khác35
- Kính không có cốt lưới khác:
7005.21- - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:
7005.21.10- - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7005.21.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40
7005.21.90- - - Loại khác40
7005.29- - Loại khác:
7005.29.10- - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7005.29.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40
7005.29.90- - - Loại khác40
7005.30- Kính có cốt lưới:
7005.30.10- - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)30
7005.30.90- - Loại khác30
70.06Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác
7006.00.10- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7006.00.90- Loại khác30
70.07Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass)
- Kính tôi an toàn:
7007.11- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.11.10- - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 8720
7007.11.20- - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 880
7007.11.90- - - Loại khác3
7007.19- - Loại khác:
7007.19.10- - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3015
7007.19.90- - - Loại khác15
- Kính dán an toàn nhiều lớp:
7007.21- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.21.10- - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 8720
7007.21.20- - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 880
7007.21.90- - - Loại khác3
7007.29- - Loại khác:
7007.29.10- - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3015
7007.29.90- - - Loại khác15
7008.00.00Kính hộp nhiều lớp25
70.09Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
7009.10.00- Gương chiếu hậu dùng cho xe25
- Loại khác:
7009.91.00- - Chưa có khung25
7009.92.00- - Có khung30
70.10Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh
7010.10.00- Ống dạng ampoule10
7010.20.00- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác20
7010.90- Loại khác:
7010.90.10- - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ20
7010.90.40- - Chai, lọ và ống dạng phial, để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch5
- - Loại khác:
7010.90.91- - - Có dung tích trên 1 lít20
7010.90.99- - - Loại khác20
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện và các nguồn sáng, ống đèn tia ca-tốt hoặc các loại tương tự
7011.10- Dùng cho đèn điện:
7011.10.10- - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn5
7011.10.90- - Loại khác25
7011.20.00- Dùng cho ống đèn tia ca-tốt0
7011.90.00- Loại khác25
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)
7013.10.00- Bằng gốm thủy tinh35
- Cốc (ly) có chân, bằng thuỷ tinh, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh:
7013.22.00- - Bằng pha lê chì30
7013.28.00- - Loại khác35
- Cốc (ly) bằng thuỷ tinh khác, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh:
7013.33.00- - Bằng pha lê chì30
7013.37.00- - Loại khác35
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.41.00- - Bằng pha lê chì30
7013.42.00- - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC35
7013.49.00- - Loại khác35
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
7013.91.00- - Bằng pha lê chì30
7013.99.00- - Loại khác15
70.14Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học
7014.00.10- Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ5
7014.00.90- Loại khác5
70.15Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên
7015.10.00- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt3
7015.90- Loại khác:
7015.90.10- - Kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân5
7015.90.90- - Loại khác5
70.16Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự
7016.10.00- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự25
7016.90.00- Loại khác45
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ
7017.10- Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
7017.10.10- - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng0
7017.10.90- - Loại khác0
7017.20.00- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC0
7017.90.00- Loại khác0
70.18Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thủy tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
7018.10- Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh:
7018.10.10- - Hạt bi thủy tinh30
7018.10.90- - Loại khác30
7018.20.00- Vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm0
7018.90- Loại khác:
7018.90.10- - Mắt thủy tinh(SEN)0
7018.90.90- - Loại khác30
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi)
- Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn và chiếu (mat) làm từ chúng:
7019.11.00- - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm3
7019.12.00- - Sợi thô3
7019.13.00- - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác3
7019.14.00- - Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ học3
7019.15.00- - Chiếu (mat) được liên kết hóa học3
7019.19.00- - Loại khác3
- Vải được liên kết bằng cơ học:
7019.61.00- - Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thô3
7019.62.00- - Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thô3
7019.63.00- - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp3
7019.64.00- - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, được tráng hoặc ép lớp3
7019.65.00- - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm3
7019.66.00- - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm3
7019.69.00- - Loại khác3
- Vải dệt được liên kết hóa học:
7019.71.00- - Voan (tấm mỏng)3
7019.72.00- - Vải dệt khổ đóng khác3
7019.73.00- - Vải dệt khổ mở khác3
7019.80- Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinh:
7019.80.10- - Len thủy tinh3
7019.80.20- - Các sản phẩm từ len thủy tinh3
7019.90- Loại khác:
7019.90.20- - Rèm (blinds)(SEN)30
7019.90.30- - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinh3
7019.90.40- - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN)3
7019.90.50- - Vải dệt thoi từ sợi thô3
7019.90.90- - Loại khác3
70.20Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
- Khuôn bằng thủy tinh:
7020.00.11- - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm acrylic(SEN)0
7020.00.19- - Loại khác0
7020.00.20- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng0
7020.00.30- Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác40
7020.00.40- Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời3
7020.00.90- Loại khác30

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.