Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16), trừ các sản phẩm được nhồi thuộc nhóm 19.02;

(b) Bánh bích quy hoặc các sản phẩm khác làm từ bột hoặc tinh bột, được chế biến đặc biệt dùng để chăn nuôi động vật (nhóm 23.09); hoặc

(c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.

2. Theo mục đích của nhóm 19.01:

(a) Thuật ngữ "tấm" có nghĩa là tấm từ ngũ cốc thuộc Chương 11;

(b) Thuật ngữ "bột" và "bột thô" có nghĩa là:

(1) Bột và bột thô từ ngũ cốc thuộc Chương 11, và

(2) Bột, bột thô và bột mịn nguồn gốc thực vật ở bất kỳ Chương nào, trừ bột, bột thô hoặc bột mịn của rau khô (nhóm 07.12), của khoai tây (nhóm 11.05) hoặc của các loại rau đậu khô (nhóm 11.06).

3. Nhóm 19.04 không bao gồm các chế phẩm có chứa trên 6% tính theo khối lượng là ca cao đã được khử toàn bộ chất béo hoặc được phủ sô cô la hoặc các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao thuộc nhóm 18.06 (nhóm 18.06).

4. Theo mục đích nhóm 19.04, thuật ngữ "chế biến cách khác" có nghĩa là được chế biến hoặc xử lý ngoài phạm vi quy định tại các nhóm hoặc các Chú giải của các Chương 10 hoặc 11.

Chương 19 — Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

82 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1901.10- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
1901.10.10- - Từ chiết xuất malt10
1901.10.20- - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.047
1901.10.30- - Từ bột đỗ tương18
- - Loại khác:
1901.10.91- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN)7
1901.10.92- - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi10
1901.10.99- - - Loại khác10
1901.20- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
1901.20.10- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao18
1901.20.20- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao18
1901.20.30- - Loại khác, không chứa ca cao18
1901.20.40- - Loại khác, chứa ca cao18
1901.90- Loại khác:
- - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901.90.11- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)7
1901.90.19- - - Loại khác10
1901.90.20- - Chiết xuất malt10
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
1901.90.31- - - Chứa sữa (SEN)10
1901.90.32- - - Loại khác, chứa bột ca cao10
1901.90.39- - - Loại khác10
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:
1901.90.41- - - Dạng bột18
1901.90.49- - - Dạng khác18
- - Loại khác:
1901.90.91- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)7
1901.90.99- - - Loại khác18
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00- - Có chứa trứng40
1902.19- - Loại khác:
1902.19.20- - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)40
1902.19.30- - - Miến20
1902.19.40- - - Mì khác20
1902.19.90- - - Loại khác20
1902.20- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:
1902.20.10- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ40
1902.20.30- - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm40
1902.20.90- - Loại khác40
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20- - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)35
1902.30.30- - Miến35
1902.30.40- - Mì ăn liền khác30
1902.30.90- - Loại khác35
1902.40.00- Couscous40
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự40
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904.10.10- - Chứa ca cao15
1904.10.90- - Loại khác15
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
1904.20.10- - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang35
1904.20.90- - Loại khác35
1904.30.00- Lúa mì bulgur (1)35
1904.90- Loại khác:
1904.90.10- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ35
1904.90.90- - Loại khác20
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
1905.10.00- Bánh mì giòn40
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tự40
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905.31- - Bánh quy ngọt:
1905.31.10- - - Không chứa ca cao15
1905.31.20- - - Chứa ca cao15
1905.32- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905.32.10- - - Bánh waffles (SEN)35
1905.32.20- - - Bánh xốp wafers (SEN)35
1905.40- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905.40.10- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây40
1905.40.90- - Loại khác40
1905.90- Loại khác:
1905.90.10- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng20
1905.90.20- - Bánh quy không ngọt khác20
1905.90.30- - Bánh ga tô (cakes)30
1905.90.40- - Bánh bột nhào (pastry)30
1905.90.50- - Các loại bánh không bột30
1905.90.60- - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm10
1905.90.70- - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự30
1905.90.80- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác20
1905.90.90- - Loại khác20

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.