Chú giải Phần/Chương
Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
Chú giải phân nhóm.
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Kẽm, không hợp kim
Là kim loại có hàm lượng kẽm ít nhất 97,5% tính theo khối lượng.
(b) Hợp kim kẽm
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng của kẽm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác, với điều kiện tổng hàm lượng tính theo khối lượng của các nguyên tố khác trên 2,5%.
(c) Bụi kẽm
Bụi thu được từ quá trình ngưng tụ hơi kẽm, bao gồm những hạt hình cầu nhỏ hơn bột kẽm. Có tối thiểu 80% tính theo khối lượng các hạt lọt qua mắt sàng 63 micromét (microns). Hàm lượng của kẽm ít nhất là 85% tính theo khối lượng.
Chương 79 — Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
21 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 79.01 | Kẽm chưa gia công | |
| - Kẽm, không hợp kim: | ||
| 7901.11.00 | - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng | 0 |
| 7901.12.00 | - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng | 0 |
| 7901.20.00 | - Hợp kim kẽm | 0 |
| 7902.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm | 0 |
| 79.03 | Bột, bụi và vảy kẽm | |
| 7903.10.00 | - Bụi kẽm | 0 |
| 7903.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 7904.00.00 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây | 0 |
| 79.05 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng | |
| 7905.00.40 | - Chiều dày không quá 0,15 mm | 0 |
| 7905.00.90 | - Loại khác | 0 |
| 79.07 | Các sản phẩm khác bằng kẽm | |
| 7907.00.30 | - Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác | 10 |
| 7907.00.40 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | 0 |
| - Loại khác: | ||
| 7907.00.91 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá | 10 |
| 7907.00.92 | - - Các sản phẩm gia dụng khác | 10 |
| 7907.00.93 | - - Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN) | 10 |
| 7907.00.99 | - - Loại khác | 10 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.