Chú giải Phần/Chương
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chú giải.
1. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.44 hoặc 28.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục.
(B) Theo Chú giải mục (A) trên, các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.43, 28.46 hoặc 28.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này.
2. Theo Chú giải 1 ở trên, các mặt hàng xếp vào các nhóm 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 hoặc 38.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục.
3. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một vài hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện là các phần cấu thành phải:
(a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;
(b) được trình bày cùng nhau; và
(c) có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm.
4. Trường hợp sản phẩm đáp ứng mô tả tại một hoặc nhiều nhóm trong Phần VI do được mô tả theo tên hoặc nhóm chức và đáp ứng nhóm 38.27, thì sản phẩm đó được phân loại vào nhóm tương ứng theo tên hoặc nhóm chức và không phân loại vào nhóm 38.27.
Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Chú giải.
1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:
(a) Các nguyên tố hoá học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hoá học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;
(b) Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đã được hoà tan trong nước;
(c) Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
(d) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hoặc vận chuyển;
(e) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b), (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất màu để dễ nhận biết hoặc để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.
2. Ngoài các dithionit và sulphoxylat, đã được làm ổn định bằng các chất hữu cơ (nhóm 28.31), carbonat và peroxocarbonat của các bazơ vô cơ (nhóm 28.36), xyanua, oxit xyanua và xyanua phức của các bazơ vô cơ (nhóm 28.37), fulminat, xyanat và thioxyanat, của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42), các sản phẩm hữu cơ thuộc các nhóm từ 28.43 đến 28.46 và 28.52 và carbua (nhóm 28.49), chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào Chương này:
(a) Oxit carbon, hydroxyanua và axit funminic, isoxyanic, thioxyanic và các axit xyanic đơn hoặc phức khác (nhóm 28.11);
(b) Các oxit halogenua của carbon (nhóm 28.12);
(c) Carbon disulphua (nhóm 28.13);
(d) Thiocarbonat, selenocarbonat, tellurocarbonat, selenoxyanat, telluroxyanat, tetrathio-cyanatodiamminochromates (reineckates) và các xyanat phức khác, của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42);
(e) Hydro peoxit, được làm rắn bằng urê (nhóm 28.47), oxysulphua carbon, halogenua thiocarbonyl, xyanogen, halogenua xyanogen và xyanamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28.53) trừ xyanamit canxi, dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết (Chương 31).
3. Theo Chú giải 1 của Phần VI, Chương này không bao gồm:
(a) Natri clorua hoặc magiê oxit, tinh khiết hoặc không tinh khiết, hoặc các sản phẩm khác của Phần V;
(b) Các hợp chất hữu cơ - vô cơ trừ các hợp chất đã nêu tại Chú giải 2 trên đây;
(c) Các sản phẩm nêu tại Chú giải 2, 3, 4 hoặc 5 của Chương 31;
(d) Các sản phẩm vô cơ sử dụng như chất phát quang, thuộc nhóm 32.06; frit thuỷ tinh và thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc mảnh, thuộc nhóm 32.07;
(e) Graphit nhân tạo (nhóm 38.01); các sản phẩm dùng như chất dập lửa, để nạp cho bình cứu hoả hoặc lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ được tạo ra nặng không dưới 2,5g mỗi tinh thể, thuộc nhóm 38.24;
(f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) hoặc bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.02 đến 71.05), hoặc kim loại quý hoặc hợp kim kim loại quý thuộc Chương 71;
(g) Kim loại, nguyên chất hoặc không nguyên chất, các hợp kim hoặc gốm kim loại, kể cả carbua kim loại được thiêu kết (carbua kim loại được thiêu kết với một kim loại), thuộc Phần XV; hoặc
(h) Các bộ phận quang học, ví dụ, loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ (nhóm 90.01).
4. Các axit phức đã được xác định về mặt hoá học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chương II và một axit kim loại thuộc phân Chương IV phải được xếp vào nhóm 28.11.
5. Các nhóm 28.26 đến 28.42 chỉ áp dụng cho muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy.
Loại trừ có yêu cầu khác, các muối kép hoặc phức được phân loại trong nhóm 28.42.
6. Nhóm 28.44 chỉ áp dụng cho:
(a) Tecneti (nguyên tố số 43), prometi (nguyên tố số 61), poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hơn 84;
(b) Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quý hoặc kim loại cơ bản thuộc Phần XIV và XV), đã hoặc chưa pha trộn với nhau;
(c) Hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, đã hoặc chưa trộn với nhau;
(d) Hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ từ các chất đó, có nồng độ phóng xạ riêng (đặc trưng) trên 74 Bq/g (0,002 μCi/g);
(e) Ống (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân;
(f) Chất thải phóng xạ còn sử dụng được hoặc không.
Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các nhóm 28.44 và 28.45, thuật ngữ “chất đồng vị”, đề cập tới:
- các hạt nhân riêng lẻ, không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng chất đồng vị đơn;
- hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó, đã được làm giàu bằng một hoặc vài chất đồng vị nói trên, nghĩa là các nguyên tố mà thành phần đồng vị tự nhiên đã được làm thay đổi một cách nhân tạo.
7. Nhóm 28.53 bao gồm đồng phosphua (phosphor copper) có chứa trên 15% tính theo trọng lượng của phospho.
8. Các nguyên tố hoá học (ví dụ, silic và selen) đã được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào Chương này, nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo, hoặc ở dạng hình trụ hoặc dạng que. Khi được cắt thành hình đĩa, miếng hoặc hình dáng tương tự, chúng phải được xếp vào nhóm 38.18.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 2852.10, thuật ngữ "xác định về mặt hóa học" có nghĩa là tất cả các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân đáp ứng yêu cầu của đoạn (a) tới (e) của Chú giải 1 Chương 28 hoặc đoạn (a) tới (h) của Chú giải 1 chương 29.
PHÂN CHƯƠNG I
CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
PHÂN CHƯƠNG II
AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY
CỦA CÁC PHI KIM LOẠI
PHÂN CHƯƠNG III
HỢP CHẤT HALOGEN HOẶC HỢP CHẤT SULPHUA
CỦA PHI KIM LOẠI
PHÂN CHƯƠNG IV
BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI
PHÂN CHƯƠNG V
MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT, CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ
VÀ CÁC KIM LOẠI
PHÂN CHƯƠNG VI
LOẠI KHÁC
Chương 28 — Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
326 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 28.01 | Flo, clo, brom và iot | |
| 2801.10.00 | - Clo | 3 |
| 2801.20.00 | - Iot | 0 |
| 2801.30.00 | - Flo; brom | 0 |
| 2802.00.00 | Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo | 0 |
| 28.03 | Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) | |
| 2803.00.20 | - Muội axetylen | 10 |
| - Muội carbon khác: | ||
| 2803.00.41 | - - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SEN) | 2 |
| 2803.00.49 | - - Loại khác | 2 |
| 2803.00.90 | - Loại khác | 3 |
| 28.04 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác | |
| 2804.10.00 | - Hydro | 0 |
| - Khí hiếm: | ||
| 2804.21.00 | - - Argon | 3 |
| 2804.29.00 | - - Loại khác | 3 |
| 2804.30.00 | - Nitơ | 3 |
| 2804.40.00 | - Oxy | 3 |
| 2804.50.00 | - Bo; telu | 0 |
| - Silic: | ||
| 2804.61.00 | - - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng | 0 |
| 2804.69.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2804.70.00 | - Phospho | 3 |
| 2804.80.00 | - Arsen | 0 |
| 2804.90.00 | - Selen | 0 |
| 28.05 | Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân | |
| - Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: | ||
| 2805.11.00 | - - Natri | 0 |
| 2805.12.00 | - - Canxi | 0 |
| 2805.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2805.30.00 | - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau | 0 |
| 2805.40.00 | - Thủy ngân | 0 |
| 28.06 | Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric | |
| 2806.10.00 | - Hydro clorua (axit hydrocloric) | 10 |
| 2806.20.00 | - Axit clorosulphuric | 3 |
| 28.07 | Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum) | |
| 2807.00.10 | - Axit sulphuric chứa H2SO4 trên 80% tính theo trọng lượng | 10 |
| 2807.00.90 | - Loại khác | 10 |
| 2808.00.00 | Axit nitric; axit sulphonitric. | 2 |
| 28.09 | Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |
| 2809.10.00 | - Diphospho pentaoxit | 0 |
| 2809.20 | - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: | |
| - - Loại dùng cho thực phẩm: | ||
| 2809.20.31 | - - - Axit hypophosphoric (SEN) | 5 |
| 2809.20.32 | - - - Axit phosphoric (SEN) | 5 |
| 2809.20.39 | - - - Loại khác (SEN) | 5 |
| - - Loại khác: | ||
| 2809.20.91 | - - - Axit hypophosphoric | 5 |
| 2809.20.92 | - - - Axit phosphoric | 5 |
| 2809.20.99 | - - - Loại khác | 5 |
| 28.10 | Oxit bo; axit boric | |
| 2810.00.10 | - Oxit bo | 0 |
| 2810.00.20 | - Axit boric | 0 |
| 28.11 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại | |
| - Axit vô cơ khác: | ||
| 2811.11.00 | - - Hydro florua (axit hydrofloric) | 0 |
| 2811.12.00 | - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic) | 0 |
| 2811.19 | - - Loại khác: | |
| 2811.19.10 | - - - Axit arsenic | 0 |
| 2811.19.20 | - - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic) | 0 |
| 2811.19.90 | - - - Loại khác | 0 |
| - Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: | ||
| 2811.21.00 | - - Carbon dioxit | 2 |
| 2811.22 | - - Silic dioxit: | |
| 2811.22.10 | - - - Dạng bột | 0 |
| 2811.22.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 2811.29 | - - Loại khác: | |
| 2811.29.10 | - - - Diarsenic pentaoxit | 0 |
| 2811.29.20 | - - - Dioxit lưu huỳnh | 0 |
| 2811.29.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 28.12 | Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại | |
| - Clorua và oxit clorua: | ||
| 2812.11.00 | - - Carbonyl diclorua (phosgene) | 0 |
| 2812.12.00 | - - Phospho oxyclorua | 0 |
| 2812.13.00 | - - Phospho triclorua | 0 |
| 2812.14.00 | - - Phospho pentaclorua | 0 |
| 2812.15.00 | - - Lưu huỳnh monoclorua | 0 |
| 2812.16.00 | - - Lưu huỳnh diclorua | 0 |
| 2812.17.00 | - -Thionyl clorua | 0 |
| 2812.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2812.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 28.13 | Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm | |
| 2813.10.00 | - Carbon disulphua | 0 |
| 2813.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 28.14 | Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước | |
| 2814.10.00 | - Dạng khan | 2 |
| 2814.20.00 | - Dạng dung dịch nước | 5 |
| 28.15 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit | |
| - Natri hydroxit (xút ăn da): | ||
| 2815.11.00 | - - Dạng rắn | 5 |
| 2815.12.00 | - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) | 20 |
| 2815.20.00 | - Kali hydroxit (potash ăn da) | 0 |
| 2815.30.00 | - Natri hoặc kali peroxit | 0 |
| 28.16 | Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | |
| 2816.10.00 | - Magie hydroxit và magie peroxit | 5 |
| 2816.40.00 | - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | 5 |
| 28.17 | Kẽm oxit; kẽm peroxit | |
| 2817.00.10 | - Kẽm oxit | 2 |
| 2817.00.20 | - Kẽm peroxit | 0 |
| 28.18 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm | |
| 2818.10.00 | - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | 0 |
| 2818.20.00 | - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo | 2 |
| 2818.30.00 | - Nhôm hydroxit | 3 |
| 28.19 | Crom oxit và hydroxit | |
| 2819.10.00 | - Crom trioxit | 0 |
| 2819.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 28.20 | Mangan oxit | |
| 2820.10.00 | - Mangan dioxit | 3 |
| 2820.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 28.21 | Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng | |
| 2821.10.00 | - Hydroxit và oxit sắt | 2 |
| 2821.20.00 | - Chất màu từ đất | 3 |
| 2822.00.00 | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm | 0 |
| 2823.00.00 | Titan oxit | 0 |
| 28.24 | Chì oxit; chì đỏ và chì da cam | |
| 2824.10.00 | - Chì monoxit (litharge, maxicot) | 0 |
| 2824.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 28.25 | Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác | |
| 2825.10.00 | - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng | 0 |
| 2825.20.00 | - Hydroxit và oxit liti | 0 |
| 2825.30.00 | - Hydroxit và oxit vanađi | 0 |
| 2825.40.00 | - Hydroxit và oxit niken | 0 |
| 2825.50.00 | - Hydroxit và oxit đồng | 0 |
| 2825.60.00 | - Germani oxit và zircon dioxit | 0 |
| 2825.70.00 | - Hydroxit và oxit molipđen | 0 |
| 2825.80.00 | - Antimon oxit | 0 |
| 2825.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 28.26 | Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác | |
| - Florua: | ||
| 2826.12.00 | - - Của nhôm | 0 |
| 2826.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2826.30.00 | - Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp) | 0 |
| 2826.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 28.27 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit | |
| 2827.10.00 | - Amoni clorua | 0 |
| 2827.20 | - Canxi clorua: | |
| 2827.20.10 | - - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng | 15 |
| 2827.20.90 | - - Loại khác | 10 |
| - Clorua khác: | ||
| 2827.31.00 | - - Của magiê | 0 |
| 2827.32.00 | - - Của nhôm | 3 |
| 2827.35.00 | - - Của niken | 0 |
| 2827.39 | - - Loại khác: | |
| 2827.39.10 | - - - Của bari hoặc của coban | 0 |
| 2827.39.20 | - - - Của sắt | 0 |
| 2827.39.30 | - - - Của kẽm | 2 |
| 2827.39.90 | - - - Loại khác | 2 |
| - Clorua oxit và clorua hydroxit: | ||
| 2827.41.00 | - - Của đồng | 0 |
| 2827.49.00 | - - Loại khác | 0 |
| - Bromua và oxit bromua: | ||
| 2827.51.00 | - - Natri bromua hoặc kali bromua | 0 |
| 2827.59.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2827.60.00 | - Iođua và iođua oxit | 0 |
| 28.28 | Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit | |
| 2828.10.00 | - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác | 0 |
| 2828.90 | - Loại khác: | |
| 2828.90.10 | - - Natri hypoclorit | 0 |
| 2828.90.90 | - - Loại khác | 0 |
| 28.29 | Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat | |
| - Clorat: | ||
| 2829.11.00 | - - Của natri | 0 |
| 2829.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2829.90 | - Loại khác: | |
| 2829.90.10 | - - Natri perclorat | 0 |
| 2829.90.90 | - - Loại khác | 0 |
| 28.30 | Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |
| 2830.10.00 | - Natri sulphua | 0 |
| 2830.90 | - Loại khác: | |
| 2830.90.10 | - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm | 0 |
| 2830.90.90 | - - Loại khác | 0 |
| 28.31 | Dithionit và sulphoxylat | |
| 2831.10.00 | - Của natri | 0 |
| 2831.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 28.32 | Sulphit; thiosulphat | |
| 2832.10.00 | - Natri sulphit | 0 |
| 2832.20.00 | - Sulphit khác | 0 |
| 2832.30.00 | - Thiosulphat | 0 |
| 28.33 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) | |
| - Natri sulphat: | ||
| 2833.11.00 | - - Dinatri sulphat | 5 |
| 2833.19.00 | - - Loại khác | 5 |
| - Sulphat loại khác: | ||
| 2833.21.00 | - - Của magiê | 5 |
| 2833.22 | - - Của nhôm: | |
| 2833.22.10 | - - - Loại thương phẩm (SEN) | 5 |
| 2833.22.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 2833.24.00 | - - Của niken | 5 |
| 2833.25.00 | - - Của đồng | 5 |
| 2833.27.00 | - - Của bari | 3 |
| 2833.29 | - - Loại khác: | |
| 2833.29.20 | - - - Chì sulphat tribasic | 5 |
| 2833.29.30 | - - - Của crôm | 5 |
| 2833.29.40 | - - - Của kẽm | 5 |
| 2833.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 2833.30.00 | - Phèn | 10 |
| 2833.40.00 | - Peroxosulphat (persulphat) | 5 |
| 28.34 | Nitrit; nitrat | |
| 2834.10.00 | - Nitrit | 0 |
| - Nitrat: | ||
| 2834.21.00 | - - Của kali | 0 |
| 2834.29 | - - Loại khác: | |
| 2834.29.10 | - - - Của bismut | 3 |
| 2834.29.90 | - - - Loại khác | 3 |
| 28.35 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |
| 2835.10.00 | - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) | 0 |
| - Phosphat: | ||
| 2835.22.00 | - - Của mono- hoặc dinatri | 0 |
| 2835.24.00 | - - Của kali | 0 |
| 2835.25 | - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): | |
| 2835.25.10 | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | 0 |
| 2835.25.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 2835.26.00 | - - Các phosphat khác của canxi | 0 |
| 2835.29 | - - Loại khác: | |
| 2835.29.10 | - - - Của trinatri | 0 |
| 2835.29.90 | - - - Loại khác | 0 |
| - Polyphosphat: | ||
| 2835.31 | - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): | |
| 2835.31.10 | - - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN) | 5 |
| 2835.31.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 2835.39 | - - Loại khác: | |
| 2835.39.10 | - - - Tetranatri pyrophosphat | 0 |
| 2835.39.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 28.36 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat | |
| 2836.20.00 | - Dinatri carbonat | 2 |
| 2836.30.00 | - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | 5 |
| 2836.40.00 | - Kali carbonat | 0 |
| 2836.50 | - Canxi carbonat: | |
| 2836.50.10 | - - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN) | 10 |
| 2836.50.90 | - - Loại khác | 10 |
| 2836.60.00 | - Bari carbonat | 0 |
| - Loại khác: | ||
| 2836.91.00 | - - Liti carbonat | 0 |
| 2836.92.00 | - - Stronti carbonat | 0 |
| 2836.99 | - - Loại khác: | |
| 2836.99.10 | - - - Amoni carbonat thương phẩm | 0 |
| 2836.99.20 | - - - Chì carbonat | 0 |
| 2836.99.90 | - - - Loại khác | 3 |
| 28.37 | Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức | |
| - Xyanua và xyanua oxit: | ||
| 2837.11.00 | - - Của natri | 0 |
| 2837.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2837.20.00 | - Xyanua phức | 0 |
| 28.39 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm | |
| - Của natri: | ||
| 2839.11.00 | - - Natri metasilicat | 3 |
| 2839.19 | - - Loại khác: | |
| 2839.19.20 | - - - Natri orthosilicat; natri pyrosilicat | 3 |
| 2839.19.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 2839.90.00 | - Loại khác | 2 |
| 28.40 | Borat; peroxoborat (perborat) | |
| - Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): | ||
| 2840.11.00 | - - Dạng khan | 0 |
| 2840.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2840.20.00 | - Borat khác | 0 |
| 2840.30.00 | - Peroxoborat (perborat) | 0 |
| 28.41 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic | |
| 2841.30.00 | - Natri dicromat | 0 |
| 2841.50.00 | - Cromat và dicromat khác; peroxocromat | 0 |
| - Manganit, manganat và permanganat: | ||
| 2841.61.00 | - - Kali permanganat | 0 |
| 2841.69.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2841.70.00 | - Molipdat | 0 |
| 2841.80.00 | - Vonframat | 0 |
| 2841.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 28.42 | Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit | |
| 2842.10.00 | - Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | 5 |
| 2842.90 | - Loại khác: | |
| 2842.90.10 | - - Natri arsenit | 0 |
| 2842.90.20 | - - Muối của đồng hoặc crom | 0 |
| 2842.90.30 | - - Fulminat, xyanat và thioxyanat khác | 0 |
| 2842.90.90 | - - Loại khác | 0 |
| 28.43 | Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý | |
| 2843.10.00 | - Kim loại quý dạng keo | 0 |
| - Hợp chất bạc: | ||
| 2843.21.00 | - - Nitrat bạc | 0 |
| 2843.29.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2843.30.00 | - Hợp chất vàng | 0 |
| 2843.90.00 | - Hợp chất khác; hỗn hống | 0 |
| 28.44 | Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên | |
| 2844.10 | - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên: | |
| 2844.10.10 | - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó | 0 |
| 2844.10.90 | - - Loại khác | 0 |
| 2844.20 | - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này: | |
| 2844.20.10 | - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó | 0 |
| 2844.20.90 | - - Loại khác | 0 |
| 2844.30 | - Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên: | |
| 2844.30.10 | - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó | 0 |
| 2844.30.90 | - - Loại khác | 0 |
| - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ: | ||
| 2844.41.00 | - - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó | 0 |
| 2844.42.00 | - - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này | 0 |
| 2844.43.00 | - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này | 0 |
| 2844.44.00 | - - Phế liệu phóng xạ | 0 |
| 2844.50.00 | - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân | 0 |
| 28.45 | Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |
| 2845.10.00 | - Nước nặng (deuterium oxide) | 0 |
| 2845.20.00 | - Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó | 0 |
| 2845.30.00 | - Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó | 0 |
| 2845.40.00 | - Heli-3 | 0 |
| 2845.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 28.46 | Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này | |
| 2846.10.00 | - Hợp chất xeri | 0 |
| 2846.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 28.47 | Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. | |
| 2847.00.10 | - Dạng lỏng | 3 |
| 2847.00.90 | - Loại khác | 0 |
| 28.49 | Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |
| 2849.10.00 | - Của canxi | 0 |
| 2849.20.00 | - Của silic | 0 |
| 2849.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 2850.00.00 | Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49 | 0 |
| 28.52 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống | |
| 2852.10 | - Được xác định về mặt hóa học: | |
| 2852.10.10 | - - Thủy ngân sulphat | 3 |
| 2852.10.20 | - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang | 0 |
| 2852.10.90 | - - Loại khác | 0 |
| 2852.90 | - Loại khác: | |
| 2852.90.10 | - - Thủy ngân tanat | 0 |
| 2852.90.20 | - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân | 0 |
| 2852.90.90 | - - Loại khác | 0 |
| 28.53 | Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý | |
| 2853.10.00 | - Cyanogen chloride (chlorcyan) | 0 |
| 2853.90 | - Loại khác: | |
| 2853.90.10 | - - Nước khử khoáng | 0 |
| 2853.90.90 | - - Loại khác | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.