Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT,

THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT

Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật

và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến;

các loại sáp động vật hoặc thực vật

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Mỡ lợn hoặc mỡ gia cầm thuộc nhóm 02.09;

(b) Bơ ca cao, chất béo hoặc dầu cacao (nhóm 18.04);

(c) Các chế phẩm ăn được có chứa hàm lượng trên 15% tính theo khối lượng các sản phẩm của nhóm 04.05 (thường thuộc Chương 21);

(d) Tóp mỡ (nhóm 23.01) hoặc phế liệu thuộc các nhóm từ 23.04 đến 23.06;

(e) Axit béo, sáp đã chế biến, dược phẩm, sơn, vecni, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh, dầu đã được sulphonat hoá hoặc các mặt hàng khác thuộc Phần VI; hoặc

(f) Chất thay thế cao su được điều chế từ dầu (nhóm 40.02).

2. Nhóm 15.09 không áp dụng cho các loại dầu ô liu thu được bằng phương pháp tách chiết dung môi (nhóm 15.10).

3. Nhóm 15.18 không bao gồm chất béo hoặc dầu hoặc phân đoạn của chúng, mới chỉ làm biến chất, những loại đó được phân loại vào nhóm thích hợp tương ứng với các loại chất béo và dầu và phân đoạn của chúng chưa bị biến chất.

4. Nguyên liệu sản xuất xà phòng, cặn dầu, hắc ín stearin, hắc ín glyxerin và phế liệu mỡ lông (wool grease) được phân loại vào nhóm 15.22.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 1509.30, dầu ô liu nguyên chất (virgin olive oil) có chỉ số axit tự do tính theo axit oleic không quá 2,0g/100g và được phân biệt với các loại dầu ô liu nguyên chất khác (other virgin olive oils) tùy thuộc vào đặc tính theo chỉ dẫn Tiêu chuẩn Codex Alimentarius 33-1981.

2. Theo mục đích của các phân nhóm 1514.11 và 1514.19, khái niệm "dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic dưới 2% tính theo khối lượng.

Chương 15 — Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

265 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ10
1501.20.00- Mỡ lợn khác10
1501.90.00- Loại khác10
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
1502.10.00- Mỡ tallow10
1502.90- Loại khác:
1502.90.10- - Loại ăn được10
1502.90.90- - Loại khác10
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
1503.00.10- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin15
1503.00.90- Loại khác15
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20- - Các phần phân đoạn thể rắn5
1504.10.90- - Loại khác10
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10- - Các phần phân đoạn thể rắn5
1504.20.90- - Loại khác10
1504.30.00- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển5
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
1505.00.10- Lanolin10
1505.00.90- Loại khác10
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học10
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa5
1507.90- Loại khác:
1507.90.10- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế5
1507.90.20- - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)15
1507.90.90- - Loại khác15
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1508.10.00- Dầu thô5
1508.90.00- Loại khác20
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1509.20- Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1):
1509.20.10- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg5
1509.20.90- - Loại khác5
1509.30.00- Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1)5
1509.40.00- Dầu ô liu nguyên chất khác5
1509.90- Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg5
1509.90.19- - - Loại khác5
- - Loại khác:
1509.90.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg20
1509.90.99- - - Loại khác20
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
1510.10.00- Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô5
1510.90- Loại khác:
1510.90.10- - Dầu thô5
1510.90.20- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế5
1510.90.90- - Loại khác25
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
1511.10.00- Dầu thô5
1511.90- Loại khác:
1511.90.20- - Dầu tinh chế30
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
- - - Các phần phân đoạn thể rắn:
1511.90.31- - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 4030
1511.90.32- - - - Loại khác30
- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:
1511.90.36- - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg30
1511.90.37- - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 6030
1511.90.39- - - - Loại khác30
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.41- - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)7
1511.90.42- - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)7
1511.90.49- - - Loại khác (SEN)7
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00- - Dầu thô5
1512.19- - Loại khác:
1512.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế5
1512.19.20- - - Đã tinh chế15
1512.19.90- - - Loại khác15
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol5
1512.29- - Loại khác:
1512.29.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế5
1512.29.90- - - Loại khác25
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1513.11- - Dầu thô:
1513.11.10- - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)5
1513.11.90- - - Loại khác5
1513.19- - Loại khác:
1513.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế5
1513.19.90- - - Loại khác30
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21- - Dầu thô:
1513.21.10- - - Dầu hạt cọ (SEN)7
1513.21.90- - - Loại khác7
1513.29- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)5
1513.29.12- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế5
1513.29.13- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)5
1513.29.14- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế5
- - - Loại khác:
1513.29.91- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)25
1513.29.92- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su25
1513.29.94- - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)25
1513.29.95- - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)35
1513.29.96- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)25
1513.29.97- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su25
15.14Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00- - Dầu thô5
1514.19- - Loại khác:
1514.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế5
1514.19.20- - - Đã tinh chế5
1514.19.90- - - Loại khác5
- Loại khác:
1514.91.00- - Dầu thô5
1514.99- - Loại khác:
1514.99.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế5
1514.99.90- - - Loại khác20
15.15Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00- - Dầu thô5
1515.19.00- - Loại khác15
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00- - Dầu thô5
1515.29- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11- - - - Các phần phân đoạn thể rắn5
1515.29.19- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
1515.29.91- - - - Các phần phân đoạn thể rắn20
1515.29.99- - - - Loại khác30
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10- - Dầu thô7
1515.30.90- - Loại khác15
1515.50- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10- - Dầu thô7
1515.50.20- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế5
1515.50.90- - Loại khác25
1515.60.00- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng30
1515.90- Loại khác:
- - Dầu hạt illipe:
1515.90.11- - - Dầu thô (SEN)5
1515.90.12- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)5
1515.90.19- - - Loại khác (SEN)25
- - Dầu Tung:
1515.90.21- - - Dầu thô5
1515.90.22- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế5
1515.90.29- - - Loại khác10
- - Dầu Jojoba:
1515.90.31- - - Dầu thô5
1515.90.32- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế5
1515.90.39- - - Loại khác25
- - Loại khác:
1515.90.91- - - Dầu thô5
1515.90.92- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế5
1515.90.99- - - Loại khác30
15.16Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
1516.10- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
1516.10.20- - Đã tái este hóa22
1516.10.90- - Loại khác22
1516.20- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
1516.20.11- - - Của đậu tương20
1516.20.12- - - Của ngô (maize)25
1516.20.14- - - Của dừa30
1516.20.17- - - Của lạc25
1516.20.18- - - Của hạt lanh25
1516.20.19- - - Loại khác25
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:
1516.20.21- - - Của quả cọ dầu, dạng thô25
1516.20.22- - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô30
1516.20.23- - - Của hạt cọ, dạng thô25
1516.20.24- - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)30
1516.20.25- - - Của olein hạt cọ, dạng thô25
1516.20.26- - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)25
1516.20.29- - - Loại khác25
- - Đã qua hydro hoá, dạng vảy, mảnh:
1516.20.31- - - Của lạc; của dừa; của đậu tương30
1516.20.32- - - Của hạt lanh25
1516.20.33- - - Của ô liu25
1516.20.34- - - Của quả cọ dầu (SEN)30
1516.20.35- - - Của hạt cọ (SEN)30
1516.20.39- - - Loại khác30
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:
1516.20.41- - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)30
1516.20.42- - - Của dừa30
1516.20.43- - - Của lạc30
1516.20.44- - - Của hạt lanh25
1516.20.45- - - Của ô liu25
1516.20.46- - - Của quả cọ dầu (SEN)30
1516.20.47- - - Của hạt cọ (SEN)30
1516.20.48- - - Của đậu tương25
1516.20.49- - - Loại khác30
- - Đã este hóa liên hợp:
1516.20.51- - - Của hạt lanh25
1516.20.52- - - Của ô liu25
1516.20.53- - - Của đậu tương25
1516.20.54- - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa30
1516.20.59- - - Loại khác30
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.61- - - Dạng thô25
1516.20.62- - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)25
1516.20.69- - - Loại khác25
- - Elaiđin hóa, loại khác:
1516.20.91- - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 4830
1516.20.92- - - Của hạt lanh25
1516.20.93- - - Của ô liu25
1516.20.94- - - Của đậu tương25
1516.20.96- - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)25
1516.20.98- - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa30
1516.20.99- - - Loại khác30
1516.30.00- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng30
15.17Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
1517.10- Margarin, trừ loại margarin lỏng:
1517.10.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ25
1517.10.90- - Loại khác25
1517.90- Loại khác:
1517.90.10- - Chế phẩm giả ghee30
1517.90.20- - Margarin lỏng25
1517.90.30- - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn30
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43- - - Shortening25
1517.90.44- - - Chế phẩm giả mỡ lợn25
1517.90.50- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng30
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.61- - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc30
1517.90.62- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô30
1517.90.63- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg30
1517.90.64- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg30
1517.90.65- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ30
1517.90.66- - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ30
1517.90.67- - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa30
1517.90.68- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe30
1517.90.69- - - Loại khác30
1517.90.80- - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng30
1517.90.90- - Loại khác30
15.18Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.12- - Mỡ và dầu động vật5
1518.00.14- - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa5
1518.00.15- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh5
1518.00.16- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu5
1518.00.19- - Loại khác5
1518.00.20- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau5
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau:
1518.00.32- - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)5
1518.00.33- - Của hạt lanh5
1518.00.34- - Của ô liu5
1518.00.35- - Của lạc5
1518.00.36- - Của đậu tương hoặc dừa5
1518.00.37- - Của hạt bông5
1518.00.38- - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác5
1518.00.39- - Loại khác5
1518.00.60- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng5
1518.00.90- Loại khác5
15.20Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
1520.00.10- Glyxerin thô3
1520.00.90- Loại khác5
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu
1521.10.00- Sáp thực vật5
1521.90- Loại khác:
1521.90.10- - Sáp ong và sáp côn trùng khác5
1521.90.20- - Sáp cá nhà táng3
15.22Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật
1522.00.10- Chất nhờn3
1522.00.90- Loại khác3

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.