Chú giải Phần/Chương
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray.
2. Theo mục đích của Chương này, "xe kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ để vận chuyển các loại công cụ, hạt giống (seeds), phân bón hoặc hàng hoá khác, phù hợp với mục đích sử dụng chính của xe kéo.
Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào xe kéo của nhóm 87.01 mà các thiết bị này có thể thay đổi (tháo lắp) thì vẫn được phân loại vào các nhóm tương ứng của chúng ngay cả khi chúng đi kèm với xe kéo, và có hoặc không được gắn vào nó.
3. Khung gầm có động cơ gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06.
4. Nhóm 87.12 bao gồm tất cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.03.
Chú giải phân nhóm.
1. Phân nhóm 8708.22 bao gồm:
(a) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có khung; và
(b) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác,
khi chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
(*): Xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy các xe khác, ví dụ như các xe moóc nhỏ. Chúng không tự vận chuyển hàng và thường nhẹ hơn và có công suất nhỏ hơn các xe kéo thuộc nhóm 87.01. Xe kéo loại này cũng có thể được sử dụng ở cầu cảng, nhà kho…
Chú giải mặt hàng.
1. Mặt hàng “Ô tô bọc thép chở hàng hóa có giá trị” thuộc phân nhóm 8704.21.24, 8704.41.24, 8704.22.24, 8704.42.24; 8704.22.46, 8704.42.46, 8704.22.47, 8704.42.47, 8704.23.24, 8704.43.24, 8704.23.64, 8704.43.64, 8704.23.84, 8704.31.24, 8704.51.24, 8704.52.24, 8704.32.24, 8704.32.44, 8704.52.44, 8704.32.64, 8704.52.64, 8704.32.84, 8704.52.84, 8704.32.96 tùy theo khối lượng toàn bộ theo thiết kế của xe.
Mặt hàng ô tô được phân loại là ô tô bọc thép chở hàng hóa có giá trị thuộc các phân nhóm nêu trên nếu đáp ứng các tiêu chí thông tin kỹ thuật cơ bản sau:
- Cabin: Bọc thép tấm, kính có khả năng chống đạn, vật liệu chống đạn. Cabin có đủ chỗ ngồi cho 03 người. Cửa cabin có khoá an toàn, trên nóc cabin có cửa thoát hiểm.
- Khoang chở đồ có giá trị: Được đóng thùng kín, liền khối và được thiết kế không tách rời đối với xe; khoang chở đồ có 3 lớp, lớp ngoài và lớp trong bằng thép chống gỉ, ở giữa là lớp cách nhiệt và chống cháy bằng vật liệu tổng hợp; trong cùng là bọc thép tấm có khả năng chống đạn.
- Cửa khoang chở đồ có giá trị: Ở phía sau xe, có 2 lớp cửa, có bản lề, then và khoá chắc chắn (khoá nhíp và khoá số). Cửa và sàn khoang chở tiền phải thuận tiện trong bốc, xếp hàng đặc biệt. Khoang chở đồ có giá trị có đèn chiếu sáng, thiết bị báo động chống đột nhập, thiết bị báo cháy và chữa cháy có ô cửa nhìn sang cabin
- Bánh xe: Có khả năng chạy tiếp khoảng 50 km, vận tốc 40-50km/h khi bị thủng lốp (có thể sử dụng bánh xe có lõi phẳng).
- Hệ thống đảm bảo an toàn, anh ninh: Trung tâm điều khiển gồm có báo động đột nhập, khoá cửa, mở nắp bình xăng, đèn, còi... đặt ở cabin;
- Có hệ thống phát tín hiệu báo động nếu khoang chở tiền chưa khoá;
- Trang bị đủ phương tiện chữa cháy, phương tiện thông tin liên lạc.
2. Xe tải tự đổ: Mặt hàng xe ô tô tải tự đổ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn đến không quá 45 tấn được phân loại vào phân nhóm 8704.10 phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí:
a) Phần trước của thùng được kéo dài lên trên cabin của lái xe để bảo vệ buồng lái, toàn bộ hoặc một phần sau xe dốc lên phía sau;
b) Thiếu bộ phận hãm trục;
c) Tỉ lệ giữa tự trọng của xe và trọng tải tối đa của hàng hóa không vượt quá 1:1,6;
d) Có đủ 3 hệ thống phanh: Hệ thống phanh chính (dạng khí nén); hệ thống phanh khẩn cấp (tác động lên cầu sau, dạng khí nén); hệ thống phanh phụ (phanh động cơ).
3. Mặt hàng ô tô chở bùn thùng kín có thiết bị nâng hạ xe gom đẩy bùn tùy theo khối lượng toàn bộ theo thiết kế của xe được phân loại và áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của dòng thuế của mặt hàng “Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được” thuộc các mã hàng 8704.21.25, 8704.41.25, 8704.22.25, 8704.42.25, 8704.22.45, 8704.42.45, 8704.23.25, 8704.43.25, 8704.23.65, 8704.43.65, 8704.23.85, 8704.31.25, 8704.51.25, 8704.32.25, 8704.52.25, 8704.32.45, 8704.52.45, 8704.32.65, 8704.52.65, 8704.32.85, 8704.52.85, 8704.32.97.
Việc xác định thực tế hàng hóa nhập khẩu căn cứ vào kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa của cơ quan hải quan.
Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
1.461 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 87.01 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) | |
| 8701.10 | - Máy kéo trục đơn: | |
| - - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện: | ||
| 8701.10.11 | - - - Dùng cho nông nghiệp | 30 |
| 8701.10.19 | - - - Loại khác | 30 |
| - - Loại khác: | ||
| 8701.10.91 | - - - Dùng cho nông nghiệp | 10 |
| 8701.10.99 | - - - Loại khác | 10 |
| - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc: | ||
| 8701.21 | - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | |
| 8701.21.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | 0 |
| 8701.21.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8701.22 | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | |
| 8701.22.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | 0 |
| 8701.22.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8701.23 | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | |
| 8701.23.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | 0 |
| 8701.23.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8701.24 | - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | |
| 8701.24.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | 0 |
| 8701.24.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8701.29 | - - Loại khác: | |
| 8701.29.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | 0 |
| 8701.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8701.30.00 | - Xe kéo bánh xích | 0 |
| - Loại khác, có công suất máy: | ||
| 8701.91 | - - Không quá 18 kW: | |
| 8701.91.10 | - - - Máy kéo nông nghiệp | 5 |
| 8701.91.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8701.92 | - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW: | |
| 8701.92.10 | - - - Máy kéo nông nghiệp | 5 |
| 8701.92.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8701.93 | - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW: | |
| 8701.93.10 | - - - Máy kéo nông nghiệp | 5 |
| 8701.93.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8701.94 | - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW: | |
| 8701.94.10 | - - - Máy kéo nông nghiệp | 5 |
| 8701.94.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 8701.95 | - - Trên 130 kW: | |
| 8701.95.10 | - - - Máy kéo nông nghiệp | 5 |
| 8701.95.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 87.02 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe | |
| 8702.10 | - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8702.10.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses): | ||
| 8702.10.41 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.10.42 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.10.49 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.10.50 | - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8702.10.60 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70 |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: | ||
| 8702.10.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | 5 |
| 8702.10.72 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 5 |
| 8702.10.79 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | ||
| 8702.10.81 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | 70 |
| 8702.10.82 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70 |
| 8702.10.89 | - - - - Loại khác | 70 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8702.10.91 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70 |
| 8702.10.99 | - - - - Loại khác | 70 |
| 8702.20 | - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8702.20.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: | ||
| 8702.20.22 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.23 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.29 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | ||
| 8702.20.31 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.32 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.39 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8702.20.41 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.49 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8702.20.50 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70 |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: | ||
| 8702.20.61 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | 5 |
| 8702.20.62 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 5 |
| 8702.20.69 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | ||
| 8702.20.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | 70 |
| 8702.20.72 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70 |
| 8702.20.79 | - - - - Loại khác | 70 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8702.20.91 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70 |
| 8702.20.99 | - - - - Loại khác | 70 |
| 8702.30 | - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8702.30.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: | ||
| 8702.30.21 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.29 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | ||
| 8702.30.31 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.39 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8702.30.41 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.49 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8702.30.50 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70 |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: | ||
| 8702.30.61 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 5 |
| 8702.30.69 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | ||
| 8702.30.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70 |
| 8702.30.79 | - - - - Loại khác | 70 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8702.30.91 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70 |
| 8702.30.99 | - - - - Loại khác | 70 |
| 8702.40 | - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8702.40.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: | ||
| 8702.40.21 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.29 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | ||
| 8702.40.31 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.39 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8702.40.41 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.49 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8702.40.50 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70 |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: | ||
| 8702.40.61 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 5 |
| 8702.40.69 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | ||
| 8702.40.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70 |
| 8702.40.79 | - - - - Loại khác | 70 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8702.40.91 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70 |
| 8702.40.99 | - - - - Loại khác | 70 |
| 8702.90 | - Loại khác: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8702.90.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên: | ||
| 8702.90.21 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.29 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | ||
| 8702.90.31 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.32 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.33 | - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.39 | - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8702.90.40 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70 |
| - - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: | ||
| 8702.90.51 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 5 |
| 8702.90.59 | - - - - Loại khác | 5 |
| - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên: | ||
| 8702.90.61 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70 |
| 8702.90.69 | - - - - Loại khác | 70 |
| - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | ||
| 8702.90.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | 70 |
| 8702.90.79 | - - - - Loại khác | 70 |
| 8702.90.80 | - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70 |
| 8702.90.90 | - - - Loại khác | 70 |
| 87.03 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua | |
| 8703.10 | - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: | |
| 8703.10.10 | - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | 70 |
| 8703.10.90 | - - Loại khác | 70 |
| - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | ||
| 8703.21 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8703.21.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.13 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.21.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.15 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.21.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.29 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.21.31 | - - - - - Xe 3 bánh (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.39 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.21.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| 8703.21.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70 |
| 8703.21.43 | - - - - Ô tô cứu thương | 15 |
| 8703.21.44 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| 8703.21.45 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.21.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 70 |
| 8703.21.59 | - - - - - Loại khác | 70 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.21.91 | - - - - - Xe 3 bánh (SEN) | 70 |
| 8703.21.99 | - - - - - Loại khác | 70 |
| 8703.22 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8703.22.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.13 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.22.14 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.22.15 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.22.16 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.17 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.22.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.29 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.30 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.22.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| 8703.22.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70 |
| 8703.22.43 | - - - - Ô tô cứu thương | 20 |
| 8703.22.44 | - - - - Ô tô tang lễ | 20 |
| 8703.22.45 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 20 |
| 8703.22.46 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| 8703.22.47 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.22.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 70 |
| 8703.22.59 | - - - - - Loại khác | 70 |
| 8703.22.90 | - - - - Loại khác | 70 |
| 8703.23 | - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8703.23.11 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.23.12 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.23.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.23.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.23.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.23 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.24 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.23.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.23.35 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.36 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.23.41 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.42 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.23.51 | - - - - Ô tô cứu thương | 20 |
| 8703.23.52 | - - - - Ô tô tang lễ | 20 |
| 8703.23.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 15 |
| 8703.23.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.23.55 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.23.56 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.23.57 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 64 |
| 8703.23.58 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.23.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.23.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.23.63 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 64 |
| 8703.23.64 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.23.65 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.23.66 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.23.67 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.23.68 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.23.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.23.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.23.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.23.74 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52 |
| 8703.24 | - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8703.24.11 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.24.12 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.24.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.24.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.24.15 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.24.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.24.29 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.24.30 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.24.41 | - - - - Ô tô cứu thương | 15 |
| 8703.24.42 | - - - - Ô tô tang lễ | 15 |
| 8703.24.43 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 15 |
| 8703.24.44 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.24.45 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 47 |
| 8703.24.49 | - - - - - Loại khác | 52 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.24.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 45 |
| 8703.24.59 | - - - - - Loại khác | 52 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.24.61 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 47 |
| 8703.24.69 | - - - - - Loại khác | 52 |
| - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | ||
| 8703.31 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8703.31.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.31.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.31.13 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.31.14 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.31.15 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.31.16 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.31.17 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.31.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.31.29 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.31.31 | - - - - - Xe ba bánh (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.31.39 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.31.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| 8703.31.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70 |
| 8703.31.43 | - - - - Ô tô cứu thương | 15 |
| 8703.31.44 | - - - - Ô tô tang lễ | 20 |
| 8703.31.45 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 20 |
| 8703.31.46 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| 8703.31.47 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.31.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 70 |
| 8703.31.59 | - - - - - Loại khác | 70 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.31.91 | - - - - - Xe ba bánh (SEN) | 70 |
| 8703.31.99 | - - - - - Loại khác | 70 |
| 8703.32 | - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8703.32.11 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.32.12 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.32.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.32.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.32.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.23 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.32.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.32.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.35 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.36 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.32.41 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.42 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.43 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.32.51 | - - - - Ô tô cứu thương | 20 |
| 8703.32.52 | - - - - Ô tô tang lễ | 15 |
| 8703.32.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 20 |
| 8703.32.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.32.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.32.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.32.63 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.32.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.32.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.32.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.32.74 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.32.75 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.32.76 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.32.81 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.32.82 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.32.83 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| 8703.33 | - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8703.33.11 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.33.12 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.33.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.33.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.33.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.33.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.33.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.33.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.33.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.33.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.33.40 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.33.51 | - - - - Ô tô cứu thương | 20 |
| 8703.33.52 | - - - - Ô tô tang lễ | 15 |
| 8703.33.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 15 |
| 8703.33.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.33.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.33.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.33.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.33.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| 8703.33.80 | - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động | 70 |
| 8703.33.90 | - - - - Loại khác | 70 |
| 8703.40 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8703.40.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.13 | - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.40.14 | - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.40.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.40.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.40.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.40.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.40.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.40.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8703.40.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | ||
| 8703.40.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.40.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô cứu thương: | ||
| 8703.40.34 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.40.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 20 |
| 8703.40.36 | - - - - Loại khác | 15 |
| - - - Ô tô tang lễ: | ||
| 8703.40.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.40.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.40.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 20 |
| 8703.40.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 20 |
| 8703.40.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20 |
| 8703.40.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 20 |
| 8703.40.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15 |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | ||
| 8703.40.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.40.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.40.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 15 |
| 8703.40.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc | 15 |
| 8703.40.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.40.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.40.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.40.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.40.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.40.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.40.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.40.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.40.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.40.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.40.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | 47 |
| 8703.40.68 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | 52 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.40.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.40.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.40.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.40.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.40.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.40.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.40.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 47 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.40.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.40.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.40.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.40.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.40.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.40.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.40.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 52 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.40.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.40.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.40.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.40.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.40.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.40.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.40.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | 47 |
| 8703.40.98 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | 52 |
| 8703.50 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8703.50.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.13 | - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.50.14 | - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.50.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.50.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.50.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.50.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.50.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.50.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8703.50.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | ||
| 8703.50.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.50.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô cứu thương: | ||
| 8703.50.34 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 15 |
| 8703.50.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20 |
| 8703.50.36 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 20 |
| - - - Ô tô tang lễ: | ||
| 8703.50.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.50.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.50.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 15 |
| 8703.50.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 15 |
| 8703.50.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 15 |
| 8703.50.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 15 |
| 8703.50.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15 |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | ||
| 8703.50.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.50.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.50.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 20 |
| 8703.50.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20 |
| 8703.50.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 15 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.50.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.50.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.50.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.50.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.50.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.50.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.50.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.50.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.50.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.50.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.50.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.50.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.50.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.50.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.50.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.50.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.50.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.50.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.50.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.50.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.50.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.50.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.50.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.50.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.50.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.50.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.50.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.50.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.50.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.50.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.50.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| 8703.60 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8703.60.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.13 | - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.60.14 | - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.60.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.60.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.60.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.60.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.60.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.60.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8703.60.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | ||
| 8703.60.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.60.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô cứu thương: | ||
| 8703.60.34 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.60.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 20 |
| 8703.60.36 | - - - - Loại khác | 15 |
| - - - Ô tô tang lễ: | ||
| 8703.60.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.60.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.60.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 20 |
| 8703.60.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 20 |
| 8703.60.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20 |
| 8703.60.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 20 |
| 8703.60.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15 |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | ||
| 8703.60.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.60.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.60.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 15 |
| 8703.60.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc | 15 |
| 8703.60.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.60.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.60.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.60.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.60.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.60.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.60.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.60.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.60.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.60.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.60.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | 47 |
| 8703.60.68 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | 52 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.60.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.60.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.60.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.60.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.60.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.60.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.60.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 47 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.60.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.60.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.60.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.60.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.60.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.60.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.60.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 52 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.60.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.60.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.60.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.60.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.60.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.60.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.60.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | 47 |
| 8703.60.98 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | 52 |
| 8703.70 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8703.70.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.13 | - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.70.14 | - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.70.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.70.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.70.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.70.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.70.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.70.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8703.70.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | ||
| 8703.70.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.70.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô cứu thương: | ||
| 8703.70.34 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 15 |
| 8703.70.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20 |
| 8703.70.36 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 20 |
| - - - Ô tô tang lễ: | ||
| 8703.70.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.70.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.70.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 15 |
| 8703.70.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 15 |
| 8703.70.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 15 |
| 8703.70.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 15 |
| 8703.70.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15 |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | ||
| 8703.70.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.70.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.70.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 20 |
| 8703.70.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20 |
| 8703.70.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 15 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.70.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.70.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.70.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.70.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.70.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.70.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.70.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.70.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.70.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.70.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.70.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.70.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.70.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.70.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.70.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.70.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.70.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.70.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.70.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.70.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.70.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.70.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.70.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.70.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.70.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.70.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.70.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.70.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.70.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.70.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.70.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| 8703.80 | - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8703.80.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.80.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.80.13 | - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.80.14 | - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.80.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.80.16 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.80.17 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.80.18 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.80.19 | - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8703.80.91 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| 8703.80.92 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70 |
| 8703.80.93 | - - - Ô tô cứu thương | 15 |
| 8703.80.94 | - - - Ô tô tang lễ | 20 |
| 8703.80.95 | - - - Ô tô chở phạm nhân | 20 |
| 8703.80.96 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| 8703.80.97 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70 |
| 8703.80.98 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | 70 |
| 8703.80.99 | - - - Loại khác | 70 |
| 8703.90 | - Loại khác: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8703.90.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.90.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.90.13 | - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.90.14 | - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.90.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.90.16 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.90.17 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.90.18 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.90.19 | - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8703.90.91 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| 8703.90.92 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70 |
| 8703.90.93 | - - - Ô tô cứu thương | 20 |
| 8703.90.94 | - - - Ô tô tang lễ | 20 |
| 8703.90.95 | - - - Ô tô chở phạm nhân | 20 |
| 8703.90.96 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| 8703.90.97 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70 |
| 8703.90.98 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | 70 |
| 8703.90.99 | - - - Loại khác | 70 |
| 87.04 | Xe có động cơ dùng để chở hàng | |
| 8704.10 | - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8704.10.13 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.10.14 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.10.15 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.10.16 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.10.17 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.10.18 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8704.10.31 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | 50 |
| 8704.10.32 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | 50 |
| 8704.10.33 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 50 |
| 8704.10.34 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 50 |
| 8704.10.35 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn | 10 |
| 8704.10.36 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10 |
| 8704.10.37 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | 0 |
| - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | ||
| 8704.21 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.21.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.21.12 | - - - - Ô tô pick-up (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.21.13 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.21.19 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8704.21.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.21.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.21.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.21.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.21.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.21.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) | 70 |
| 8704.21.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | 70 |
| 8704.21.29 | - - - - Loại khác | 70 |
| 8704.22 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.22.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.22.19 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.22.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.22.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.22.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.22.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.22.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.22.29 | - - - - - Loại khác | 50 |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.22.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.22.39 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.22.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.22.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.22.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.22.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.22.46 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | 10 |
| 8704.22.47 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 10 |
| - - - - - Loại khác: | ||
| 8704.22.51 | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | 50 |
| 8704.22.59 | - - - - - - Loại khác | 30 |
| 8704.23 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.23.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.23.19 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.23.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.23.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.23.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.23.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.23.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.23.29 | - - - - - Loại khác | 25 |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.23.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.23.59 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.23.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.23.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.23.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.23.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.23.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.23.66 | - - - - - Ô tô tự đổ | 25 |
| 8704.23.69 | - - - - - Loại khác | 25 |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.23.71 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.23.79 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.23.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 0 |
| 8704.23.82 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 0 |
| 8704.23.84 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 0 |
| 8704.23.85 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 0 |
| 8704.23.86 | - - - - - Ô tô tự đổ | 0 |
| 8704.23.89 | - - - - - Loại khác | 0 |
| - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | ||
| 8704.31 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.31.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.31.12 | - - - - Ô tô pick-up (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.31.13 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.31.19 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8704.31.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.31.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.31.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.31.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.31.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.31.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) | 70 |
| 8704.31.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | 70 |
| 8704.31.29 | - - - - Loại khác | 70 |
| 8704.32 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.32.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.32.19 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.32.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.32.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.32.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.32.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.32.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.32.29 | - - - - - Loại khác | 70 |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.32.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.32.39 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.32.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.32.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.32.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.32.44 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.32.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.32.48 | - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | 70 |
| 8704.32.49 | - - - - - Loại khác | 45 |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.32.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.32.59 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.32.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.32.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.32.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.32.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.32.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.32.69 | - - - - - Loại khác | 35 |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.32.72 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.32.79 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.32.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.32.82 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.32.83 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.32.84 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.32.85 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.32.86 | - - - - - Ô tô tự đổ | 25 |
| 8704.32.89 | - - - - - Loại khác | 25 |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.32.91 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.32.92 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.32.93 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 0 |
| 8704.32.94 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 0 |
| 8704.32.95 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 0 |
| 8704.32.96 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 0 |
| 8704.32.97 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 0 |
| 8704.32.98 | - - - - - Ô tô tự đổ | 0 |
| 8704.32.99 | - - - - - Loại khác | 0 |
| - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | ||
| 8704.41 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.41.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.41.19 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8704.41.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.41.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.41.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.41.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.41.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.41.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) | 70 |
| 8704.41.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | 70 |
| 8704.41.29 | - - - - Loại khác | 70 |
| 8704.42 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.42.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.42.19 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.42.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.42.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.42.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.42.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.42.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.42.29 | - - - - - Loại khác | 50 |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.42.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.42.39 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.42.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.42.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.42.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.42.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.42.46 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | 10 |
| 8704.42.47 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 10 |
| - - - - - Loại khác: | ||
| 8704.42.51 | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | 50 |
| 8704.42.59 | - - - - - - Loại khác | 30 |
| 8704.43 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.43.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.43.19 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.43.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.43.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.43.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.43.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.43.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.43.29 | - - - - - Loại khác | 25 |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.43.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.43.59 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.43.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.43.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.43.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.43.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.43.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.43.69 | - - - - - Loại khác | 25 |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.43.71 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.43.79 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.43.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 0 |
| 8704.43.86 | - - - - - Ô tô tự đổ | 0 |
| 8704.43.89 | - - - - - Loại khác | 0 |
| - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | ||
| 8704.51 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.51.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.51.19 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8704.51.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.51.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.51.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.51.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.51.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.51.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) | 70 |
| 8704.51.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | 70 |
| 8704.51.29 | - - - - Loại khác | 70 |
| 8704.52 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.52.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.19 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.52.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.52.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.52.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.52.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.52.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.52.29 | - - - - - Loại khác | 70 |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.52.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.39 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.52.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.52.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.52.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.52.44 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.52.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.52.48 | - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | 70 |
| 8704.52.49 | - - - - - Loại khác | 45 |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.52.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.59 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.52.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.52.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.52.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.52.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.52.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.52.69 | - - - - - Loại khác | 35 |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.52.72 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.79 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.52.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 20 |
| 8704.52.82 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20 |
| 8704.52.83 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20 |
| 8704.52.84 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10 |
| 8704.52.85 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20 |
| 8704.52.86 | - - - - - Ô tô tự đổ | 25 |
| 8704.52.89 | - - - - - Loại khác | 25 |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn: | ||
| - - - - Dạng CKD: | ||
| 8704.52.91 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.92 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8704.52.93 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | 0 |
| 8704.52.94 | - - - - - Ô tô tự đổ | 0 |
| 8704.52.99 | - - - - - Loại khác | 0 |
| 8704.60 | - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8704.60.11 | - - - Ô tô pick-up (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.60.12 | - - - Xe ba bánh (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.60.19 | - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn: | ||
| 8704.60.21 | - - - Ô tô pick-up (1) | 70 |
| 8704.60.22 | - - - Xe ba bánh (SEN) | 70 |
| 8704.60.29 | - - - Loại khác | 70 |
| - - Loại khác: | ||
| 8704.60.91 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | 70 |
| 8704.60.92 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 70 |
| 8704.60.93 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | 25 |
| 8704.60.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | 0 |
| 8704.90 | - Loại khác: | |
| 8704.90.10 | - - Dạng CKD (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8704.90.91 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | 70 |
| 8704.90.92 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | 70 |
| 8704.90.93 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 70 |
| 8704.90.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | 25 |
| 8704.90.95 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | 0 |
| 87.05 | Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang) | |
| 8705.10.00 | - Xe cần cẩu | 3 |
| 8705.20.00 | - Xe cần trục khoan | 0 |
| 8705.30.00 | - Xe chữa cháy | 3 |
| 8705.40.00 | - Xe trộn bê tông | 15 |
| 8705.90 | - Loại khác: | |
| 8705.90.50 | - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại | 5 |
| 8705.90.60 | - - Xe điều chế chất nổ di động (SEN) | 0 |
| 8705.90.90 | - - Loại khác | 0 |
| 87.06 | Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | |
| - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | ||
| 8706.00.11 | - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 | 10 |
| 8706.00.19 | - - Loại khác | 10 |
| - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: | ||
| 8706.00.21 | - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 30 |
| 8706.00.22 | - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | 30 |
| 8706.00.23 | - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 30 |
| - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | ||
| 8706.00.31 | - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | 27 |
| 8706.00.32 | - - Dùng cho ô tô cứu thương | 27 |
| 8706.00.33 | - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | 27 |
| 8706.00.34 | - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN) | 27 |
| 8706.00.39 | - - Loại khác | 27 |
| - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04: | ||
| 8706.00.41 | - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | 30 |
| 8706.00.42 | - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 30 |
| 8706.00.50 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 | 10 |
| 87.07 | Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | |
| 8707.10 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |
| 8707.10.10 | - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | 27 |
| 8707.10.20 | - - Dùng cho ô tô cứu thương | 30 |
| 8707.10.30 | - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết | 27 |
| 8707.10.90 | - - Loại khác | 27 |
| 8707.90 | - Loại khác: | |
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | ||
| 8707.90.11 | - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29 | 10 |
| 8707.90.19 | - - - Loại khác | 10 |
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: | ||
| 8707.90.21 | - - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 27 |
| 8707.90.29 | - - - Loại khác | 27 |
| 8707.90.30 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 | 10 |
| 8707.90.40 | - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ | 27 |
| 8707.90.90 | - - Loại khác | 27 |
| 87.08 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | |
| 8708.10 | - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | |
| 8708.10.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| 8708.10.90 | - - Loại khác | 25 |
| - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): | ||
| 8708.21.00 | - - Dây đai an toàn | 20 |
| 8708.22 | - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: | |
| 8708.22.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| 8708.22.20 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 15 |
| 8708.22.30 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 | 15 |
| 8708.29 | - - Loại khác: | |
| - - - Các bộ phận của cửa xe: | ||
| 8708.29.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| 8708.29.15 | - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 15 |
| 8708.29.16 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 15 |
| 8708.29.17 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | 15 |
| 8708.29.18 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | 15 |
| 8708.29.19 | - - - - Loại khác | 15 |
| 8708.29.20 | - - - Bộ phận của dây đai an toàn | 20 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8708.29.92 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | ||
| 8708.29.93 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | 15 |
| 8708.29.94 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô | 15 |
| 8708.29.95 | - - - - - Loại khác | 15 |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | ||
| 8708.29.96 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | 15 |
| 8708.29.97 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô | 15 |
| 8708.29.98 | - - - - - Loại khác | 15 |
| 8708.29.99 | - - - - Loại khác | 15 |
| 8708.30 | - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | |
| 8708.30.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | ||
| 8708.30.21 | - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi | 20 |
| 8708.30.29 | - - - Loại khác | 20 |
| 8708.30.30 | - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | 10 |
| 8708.30.90 | - - Loại khác | 10 |
| 8708.40 | - Hộp số và bộ phận của chúng: | |
| - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: | ||
| 8708.40.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 18 |
| 8708.40.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | 10 |
| 8708.40.14 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| 8708.40.19 | - - - Loại khác | 10 |
| - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: | ||
| 8708.40.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| 8708.40.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 20 |
| 8708.40.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | 15 |
| 8708.40.29 | - - - Loại khác | 15 |
| - - Bộ phận: | ||
| 8708.40.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 10 |
| 8708.40.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 10 |
| 8708.40.99 | - - - Loại khác | 10 |
| 8708.50 | - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | |
| - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | ||
| 8708.50.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 20 |
| 8708.50.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | 7 |
| 8708.50.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| 8708.50.19 | - - - Loại khác | 10 |
| - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | ||
| 8708.50.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| 8708.50.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 20 |
| 8708.50.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | 10 |
| 8708.50.29 | - - - Loại khác | 10 |
| - - Bộ phận: | ||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | ||
| 8708.50.91 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | 10 |
| 8708.50.92 | - - - - Loại khác | 10 |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | ||
| 8708.50.94 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | 10 |
| 8708.50.95 | - - - - Loại khác | 10 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8708.50.96 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | 5 |
| 8708.50.99 | - - - - Loại khác | 5 |
| 8708.70 | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | |
| - - Ốp đầu trục bánh xe: | ||
| 8708.70.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| 8708.70.16 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 15 |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | ||
| 8708.70.17 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | 20 |
| 8708.70.18 | - - - - Loại khác | 20 |
| 8708.70.19 | - - - Loại khác | 20 |
| - - Bánh xe đã được lắp lốp: | ||
| 8708.70.21 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 25 |
| 8708.70.22 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 25 |
| 8708.70.23 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) | 25 |
| 8708.70.29 | - - - Loại khác | 25 |
| - - Bánh xe chưa được lắp lốp: | ||
| 8708.70.31 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 25 |
| 8708.70.32 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 20 |
| 8708.70.33 | - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | 20 |
| 8708.70.34 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | 20 |
| 8708.70.39 | - - - Loại khác | 20 |
| - - Loại khác: | ||
| 8708.70.95 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 25 |
| 8708.70.96 | - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | 20 |
| 8708.70.97 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 20 |
| 8708.70.99 | - - - Loại khác | 20 |
| 8708.80 | - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | |
| - - Hệ thống giảm chấn: | ||
| 8708.80.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| 8708.80.16 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 20 |
| 8708.80.17 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 | 7 |
| 8708.80.19 | - - - Loại khác | 7 |
| - - Bộ phận: | ||
| 8708.80.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 10 |
| 8708.80.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 10 |
| 8708.80.99 | - - - Loại khác | 5 |
| - Các bộ phận và phụ kiện khác: | ||
| 8708.91 | - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | |
| - - - Két nước làm mát: | ||
| 8708.91.15 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| 8708.91.16 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 20 |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | ||
| 8708.91.17 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | 10 |
| 8708.91.18 | - - - - - Loại khác | 10 |
| 8708.91.19 | - - - - Loại khác | 10 |
| - - - Bộ phận: | ||
| 8708.91.91 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 10 |
| 8708.91.93 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 10 |
| 8708.91.94 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) | 10 |
| 8708.91.95 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 10 |
| 8708.91.99 | - - - - Loại khác | 10 |
| 8708.92 | - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: | |
| 8708.92.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| 8708.92.20 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 20 |
| - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: | ||
| 8708.92.51 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | 15 |
| 8708.92.52 | - - - - Bộ phận (SEN) | 15 |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04: | ||
| 8708.92.61 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | 15 |
| 8708.92.62 | - - - - Bộ phận (SEN) | 15 |
| 8708.92.90 | - - - Loại khác | 15 |
| 8708.93 | - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | |
| 8708.93.50 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| 8708.93.60 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 20 |
| 8708.93.70 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | 10 |
| 8708.93.90 | - - - Loại khác | 10 |
| 8708.94 | - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: | |
| - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: | ||
| 8708.94.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 20 |
| 8708.94.19 | - - - - Loại khác | 20 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8708.94.94 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15 |
| 8708.94.95 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 25 |
| 8708.94.99 | - - - - Loại khác | 15 |
| 8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | |
| 8708.95.10 | - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng | 10 |
| 8708.95.90 | - - - Bộ phận | 10 |
| 8708.99 | - - Loại khác: | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | ||
| 8708.99.11 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | 15 |
| 8708.99.19 | - - - - Loại khác | 15 |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: | ||
| - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: | ||
| 8708.99.21 | - - - - - Thùng nhiên liệu | 15 |
| 8708.99.24 | - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) | 15 |
| 8708.99.25 | - - - - - Các bộ phận khác (SEN) | 15 |
| 8708.99.30 | - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) | 20 |
| 8708.99.40 | - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó | 15 |
| 8708.99.50 | - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) | 15 |
| - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: | ||
| 8708.99.61 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 | 15 |
| 8708.99.62 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 15 |
| 8708.99.63 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | 10 |
| 8708.99.70 | - - - - Khung giá đỡ động cơ | 15 |
| 8708.99.80 | - - - - Loại khác | 15 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8708.99.91 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | 15 |
| 8708.99.99 | - - - - Loại khác | 15 |
| 87.09 | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên | |
| - Xe: | ||
| 8709.11.00 | - - Loại chạy điện | 3 |
| 8709.19.00 | - - Loại khác | 3 |
| 8709.90.00 | - Các bộ phận | 3 |
| 8710.00.00 | Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này | 0 |
| 87.11 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) | |
| 8711.10 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8711.10.12 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | 70 |
| 8711.10.14 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) | 75 |
| 8711.10.15 | - - - Xe mô tô và xe scooter khác | 75 |
| 8711.10.19 | - - - Loại khác | 75 |
| - - Loại khác: | ||
| 8711.10.92 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | 70 |
| 8711.10.94 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) | 75 |
| 8711.10.95 | - - - Xe mô tô và xe scooter khác | 75 |
| 8711.10.99 | - - - Loại khác | 75 |
| 8711.20 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8711.20.11 | - - - Xe mô tô địa hình (SEN) | 75 |
| 8711.20.12 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | 70 |
| 8711.20.13 | - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) | 75 |
| - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: | ||
| 8711.20.14 | - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | 75 |
| 8711.20.15 | - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | 75 |
| 8711.20.16 | - - - - Loại khác | 75 |
| 8711.20.19 | - - - Loại khác | 75 |
| - - Loại khác: | ||
| 8711.20.91 | - - - Xe mô tô địa hình (SEN) | 75 |
| 8711.20.92 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | 70 |
| 8711.20.93 | - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) | 75 |
| - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: | ||
| 8711.20.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | 75 |
| 8711.20.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | 75 |
| 8711.20.96 | - - - - Loại khác | 75 |
| 8711.20.99 | - - - Loại khác | 75 |
| 8711.30 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: | |
| - - Xe mô tô địa hình: | ||
| 8711.30.11 | - - - Dạng CKD (SEN) | 75 |
| 8711.30.19 | - - - Loại khác | 75 |
| 8711.30.30 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | 75 |
| 8711.30.90 | - - Loại khác | 75 |
| 8711.40 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: | |
| - - Xe mô tô địa hình: | ||
| 8711.40.11 | - - - Dạng CKD (SEN) | 75 |
| 8711.40.19 | - - - Loại khác (SEN) | 75 |
| 8711.40.20 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | 75 |
| 8711.40.90 | - - Loại khác | 75 |
| 8711.50 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc: | |
| 8711.50.20 | - - Dạng CKD (SEN) | 75 |
| 8711.50.90 | - - Loại khác | 40 |
| 8711.60 | - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8711.60.11 | - - - Xe đạp | 55 |
| 8711.60.12 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) | 55 |
| 8711.60.13 | - - - Xe mô tô khác | 55 |
| 8711.60.19 | - - - Loại khác | 55 |
| - - Loại khác: | ||
| 8711.60.92 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) | 55 |
| 8711.60.93 | - - - Xe mô tô khác | 55 |
| 8711.60.94 | - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h | 55 |
| 8711.60.95 | - - - Xe đạp khác | 55 |
| 8711.60.99 | - - - Loại khác | 55 |
| 8711.90 | - Loại khác: | |
| 8711.90.40 | - - Thùng xe có bánh (side-cars) | 32 |
| 8711.90.60 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | 55 |
| 8711.90.90 | - - Loại khác | 55 |
| 87.12 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ | |
| 8712.00.10 | - Xe đạp đua | 5 |
| 8712.00.20 | - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN) | 45 |
| 8712.00.30 | - Xe đạp khác | 45 |
| 8712.00.90 | - Loại khác | 45 |
| 87.13 | Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác | |
| 8713.10.00 | - Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí | 0 |
| 8713.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 87.14 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 | |
| 8714.10 | - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): | |
| 8714.10.10 | - - Yên xe | 35 |
| 8714.10.20 | - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa | 32 |
| 8714.10.30 | - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng | 32 |
| 8714.10.40 | - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng | 32 |
| 8714.10.50 | - - Vành bánh xe | 32 |
| 8714.10.60 | - - Phanh và bộ phận của chúng | 32 |
| 8714.10.70 | - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng | 32 |
| 8714.10.90 | - - Loại khác | 32 |
| 8714.20 | - Của xe dành cho người tàn tật: | |
| - - Bánh xe đẩy (castor): | ||
| 8714.20.11 | - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | 0 |
| 8714.20.12 | - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | 0 |
| 8714.20.19 | - - - Loại khác | 0 |
| 8714.20.90 | - - Loại khác | 0 |
| - Loại khác: | ||
| 8714.91 | - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: | |
| 8714.91.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | 40 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8714.91.91 | - - - - Bộ phận của càng xe đạp | 40 |
| 8714.91.99 | - - - - Loại khác | 40 |
| 8714.92 | - - Vành bánh xe và nan hoa: | |
| 8714.92.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | 45 |
| 8714.92.90 | - - - Loại khác | 40 |
| 8714.93 | - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe: | |
| 8714.93.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | 45 |
| 8714.93.90 | - - - Loại khác | 45 |
| 8714.94 | - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng: | |
| 8714.94.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | 45 |
| 8714.94.90 | - - - Loại khác | 40 |
| 8714.95 | - - Yên xe: | |
| 8714.95.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | 45 |
| 8714.95.90 | - - - Loại khác | 45 |
| 8714.96 | - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: | |
| 8714.96.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | 45 |
| 8714.96.90 | - - - Loại khác | 45 |
| 8714.99 | - - Loại khác: | |
| - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20: | ||
| 8714.99.11 | - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) | 45 |
| 8714.99.12 | - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) | 45 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8714.99.91 | - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) | 45 |
| 8714.99.93 | - - - - Ốc bắt đầu nan hoa | 45 |
| 8714.99.94 | - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) | 45 |
| 8715.00.00 | Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng | 30 |
| 87.16 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng | |
| 8716.10.00 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại | 20 |
| 8716.20.00 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp | 5 |
| - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: | ||
| 8716.31.00 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc | 5 |
| 8716.39 | - - Loại khác: | |
| 8716.39.40 | - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp | 20 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8716.39.91 | - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn | 5 |
| 8716.39.99 | - - - - Loại khác | 20 |
| 8716.40.00 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác | 20 |
| 8716.80 | - Xe khác: | |
| 8716.80.10 | - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít | 20 |
| 8716.80.20 | - - Xe cút kít | 20 |
| 8716.80.90 | - - Loại khác | 20 |
| 8716.90 | - Bộ phận: | |
| - - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc: | ||
| 8716.90.13 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20 | 15 |
| 8716.90.19 | - - - Loại khác | 15 |
| - - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20: | ||
| 8716.90.21 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | 15 |
| 8716.90.22 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | 15 |
| 8716.90.23 | - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 | 15 |
| 8716.90.24 | - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20 | 15 |
| - - Dùng cho các loại xe khác: | ||
| 8716.90.94 | - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa | 15 |
| 8716.90.95 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | 15 |
| 8716.90.96 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | 15 |
| 8716.90.99 | - - - Loại khác | 15 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.