Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chú giải.

1. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ.

2. Theo mục đích của nhóm 04.03, sữa chua có thể được cô đặc hoặc được tạo hương và có thể chứa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, trái cây, quả hạch, ca cao, sô cô la, gia vị, cà phê hoặc chiết xuất cà phê, thực vật, các bộ phận của thực vật, ngũ cốc hoặc các loại bánh, với điều kiện chất được thêm vào không được sử dụng cho mục đích thay thế, toàn bộ hoặc một phần, bất kỳ thành phần nào của sữa, và sản phẩm vẫn giữ được đặc tính cơ bản của sữa chua.

3. Theo mục đích của nhóm 04.05:

(a) Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên, bơ whey hoặc bơ phối chế lại (tươi, muối hoặc bơ trở mùi, kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa, với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không quá 95% tính theo khối lượng, có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16% tính theo khối lượng. Bơ không chứa chất nhũ hoá, nhưng có thể chứa natri clorua, chất màu thực phẩm, muối làm trung hoà và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic.

(b) Khái niệm "chất phết từ bơ sữa" (dairy spreads) nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo sữa từ 39% trở lên nhưng dưới 80% tính theo khối lượng.

4. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo của sữa được phân loại như pho mát trong nhóm 04.06 nếu có đủ ba tiêu chuẩn sau:

(a) Hàm lượng chất béo của sữa, chiếm từ 5% trở lên, tính theo khối lượng ở thể khô;

(b) Hàm lượng chất khô, tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%, tính theo khối lượng; và

(c) Sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn.

5. Chương này không bao gồm:

(a) Côn trùng không còn sống, không thích hợp sử dụng cho người (nhóm 05.11);

(b) Các sản phẩm thu được từ whey, có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%, tính theo khối lượng ở thể khô (nhóm 17.02);

(c) Các sản phẩm thu được từ sữa bằng cách thay thế một hoặc nhiều thành phần tự nhiên của sữa (ví dụ, chất béo butyric) bởi chất khác (ví dụ, chất béo oleic) (nhóm 19.01 hoặc 21.06); hoặc

(d) Các albumin (kể cả dịch cô đặc từ hai hoặc nhiều whey protein, có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo khối lượng ở thể khô) (nhóm 35.02) hoặc globulin (nhóm 35.04).

6. Theo mục đích của nhóm 04.10, thuật ngữ “côn trùng” có nghĩa là côn trùng không còn sống ăn được, toàn bộ hoặc từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối, cũng như bột mịn và bột thô của côn trùng, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các loại côn trùng không còn sống ăn được, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác (thường thuộc Phần IV).

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 0404.10, khái niệm "whey đã được cải biến" là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey, nghĩa là whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza, protein hoặc chất khoáng, whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên, và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên.

2. Theo mục đích của phân nhóm 0405.10, khái niệm "bơ" không bao gồm bơ khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405.90).

Chú giải mặt hàng.

1. Nhóm 0402: Sữa bột nguyên kem và sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ, có thể pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. Ngoài những thành phần sữa tự nhiên, sữa thuộc nhóm này có thể chứa một lượng nhỏ chất ổn định (như phốt phát disodique, citrat trisodique và clorua canxi) hoặc lượng rất nhỏ tác nhân chất chống ô xi hoá, chất chống đóng bánh (như phốt pho lipid, đioxit silic không định hình) hoặc bổ sung thêm vitamin (các thành phần thêm như vitamin, khoáng chất là chất có sẵn trong sữa tự nhiên), hay có thể chứa lượng nhỏ các chất hoá học như cacbonat natri) cần thiết trong chế biến và cũng có thể thêm một lượng nhỏ tinh bột để giữ sữa ở trạng thái vật lý bình thường (không quá 5% trọng lượng).

Chương 04 — Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

109 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
0401.10.10- - Dạng lỏng15
0401.10.90- - Loại khác15
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
0401.20.10- - Dạng lỏng15
0401.20.90- - Loại khác15
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
0401.40.10- - Sữa dạng lỏng15
0401.40.20- - Sữa dạng đông lạnh15
0401.40.90- - Loại khác15
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
0401.50.10- - Dạng lỏng15
0401.50.90- - Loại khác15
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2
0402.10.42- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống5
0402.10.49- - - Loại khác2
- - Loại khác:
0402.10.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2
0402.10.92- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống5
0402.10.99- - - Loại khác2
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
0402.21- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.21.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2
0402.21.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống5
0402.21.90- - - Loại khác2
0402.29- - Loại khác:
0402.29.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2
0402.29.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống5
0402.29.90- - - Loại khác2
- Loại khác:
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác2
0402.99.00- - Loại khác2
04.03Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.20- Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.20.11- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao20
0403.20.19- - - Loại khác20
- - Loại khác:
0403.20.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao20
0403.20.99- - - Loại khác20
0403.90- Loại khác:
0403.90.10- - Buttermilk20
0403.90.90- - Loại khác20
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
0404.10.11- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)0
0404.10.19- - - Loại khác0
- - Loại khác:
0404.10.91- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)0
0404.10.99- - - Loại khác0
0404.90.00- Loại khác5
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
0405.10.00- Bơ13
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa15
0405.90- Loại khác:
0405.90.10- - Chất béo khan của bơ5
0405.90.20- - Dầu bơ (butteroil)5
0405.90.30- - Ghee15
0405.90.90- - Loại khác5
04.06Pho mát và curd
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey5
0406.10.20- - Curd5
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg5
0406.20.90- - Loại khác5
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột5
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti5
0406.90.00- Pho mát loại khác5
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0407.11.10- - - Để nhân giống0
0407.11.90- - - Loại khác0
0407.19- - Loại khác:
- - - Của vịt, ngan:
0407.19.11- - - - Để nhân giống0
0407.19.19- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
0407.19.91- - - - Để nhân giống0
0407.19.99- - - - Loại khác0
- Trứng sống khác:
0407.21.00- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus40
0407.29- - Loại khác:
0407.29.10- - - Của vịt, ngan40
0407.29.90- - - Loại khác40
0407.90- Loại khác:
0407.90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus40
0407.90.20- - Của vịt, ngan40
0407.90.90- - Loại khác40
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00- - Đã làm khô20
0408.19.00- - Loại khác20
- Loại khác:
0408.91.00- - Đã làm khô20
0408.99.00- - Loại khác20
0409.00.00Mật ong tự nhiên10
04.10Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0410.10.00- Côn trùng5
0410.90- Loại khác:
0410.90.10- - Tổ yến5
0410.90.20- - Trứng rùa5
0410.90.90- - Loại khác5

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.