Chú giải Phần/Chương
SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH
Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng,
mica hoặc các vật liệu tương tự
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Hàng hoá thuộc Chương 25;
(b) Giấy và bìa đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc nhóm 48.10 hoặc 48.11 (ví dụ, giấy và bìa đã được tráng graphit hoặc bột mica, giấy và bìa đã được bi-tum hóa hoặc asphalt hóa);
(c) Vải dệt đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ, vải đã được tráng hoặc phủ bột mica, vải đã được asphalt hóa hoặc bi-tum hóa);
(d) Các sản phẩm của Chương 71;
(e) Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ, thuộc Chương 82;
(f) Đá in ly tô thuộc nhóm 84.42;
(g) Vật liệu cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;
(h) Đầu mũi khoan, mài dùng trong nha khoa (nhóm 90.18);
(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);
(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);
(l) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao);
(m) Các sản phẩm của nhóm 96.02, nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96, hoặc của nhóm 96.06 (ví dụ, khuy), của nhóm 96.09 (ví dụ, bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96.10 (ví dụ, bảng đá phiến dùng để vẽ) hoặc của nhóm 96.20 (chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự); hoặc
(n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).
2. Trong nhóm 68.02, khái niệm "đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công" được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25.15 hoặc 25.16 mà còn đối với tất cả các loại đá tự nhiên khác (ví dụ, đá thạch anh, đá lửa, dolomit và steatit) đã được gia công tương tự; tuy nhiên, không áp dụng đối với đá phiến.
Chương 68 — Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
130 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 6801.00.00 | Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) | 20 |
| 68.02 | Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) | |
| 6802.10.00 | - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo | 20 |
| - Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: | ||
| 6802.21.00 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa | 12 |
| 6802.23.00 | - - Đá granit | 12 |
| 6802.29 | - - Đá khác: | |
| 6802.29.10 | - - - Đá vôi khác | 12 |
| 6802.29.90 | - - - Loại khác | 12 |
| - Loại khác: | ||
| 6802.91 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: | |
| 6802.91.10 | - - - Đá hoa (marble) | 12 |
| 6802.91.90 | - - - Loại khác | 12 |
| 6802.92.00 | - - Đá vôi khác | 20 |
| 6802.93 | - - Đá granit: | |
| 6802.93.10 | - - - Dạng tấm đã được đánh bóng | 12 |
| 6802.93.90 | - - - Loại khác | 12 |
| 6802.99.00 | - - Đá khác | 20 |
| 6803.00.00 | Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) | 20 |
| 68.04 | Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác | |
| 6804.10.00 | - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột | 20 |
| - Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự: | ||
| 6804.21.00 | - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối | 0 |
| 6804.22.00 | - - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác | 20 |
| 6804.23.00 | - - Bằng đá tự nhiên | 20 |
| 6804.30.00 | - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay | 20 |
| 68.05 | Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác | |
| 6805.10.00 | - Trên nền chỉ bằng vải dệt | 10 |
| 6805.20.00 | - Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìa | 10 |
| 6805.30.00 | - Trên nền bằng vật liệu khác | 10 |
| 68.06 | Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69 | |
| 6806.10.00 | - Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn | 5 |
| 6806.20.00 | - Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng) | 5 |
| 6806.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 68.07 | Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá) | |
| 6807.10.00 | - Dạng cuộn | 5 |
| 6807.90 | - Loại khác: | |
| 6807.90.10 | - - Tấm lát (tiles) | 5 |
| 6807.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 68.08 | Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng xơ thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác | |
| 6808.00.20 | - Ngói lợp mái | 30 |
| 6808.00.40 | - Tấm lát (tiles) khác | 30 |
| - Loại khác: | ||
| 6808.00.91 | - - Từ xơ thực vật | 30 |
| 6808.00.99 | - - Loại khác | 30 |
| 68.09 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao | |
| - Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí: | ||
| 6809.11.00 | - - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa | 30 |
| 6809.19 | - - Loại khác: | |
| 6809.19.10 | - - - Tấm lát (tiles) | 30 |
| 6809.19.90 | - - - Loại khác | 30 |
| 6809.90 | - Các sản phẩm khác: | |
| 6809.90.10 | - - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa | 10 |
| 6809.90.90 | - - Loại khác | 30 |
| 68.10 | Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố | |
| - Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự: | ||
| 6810.11.00 | - - Gạch và gạch khối xây dựng | 35 |
| 6810.19 | - - Loại khác: | |
| 6810.19.10 | - - - Tấm lát (tiles) | 35 |
| 6810.19.90 | - - - Loại khác | 35 |
| - Các sản phẩm khác: | ||
| 6810.91 | - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng: | |
| 6810.91.10 | - - - Cọc xây dựng bằng bê tông (SEN) | 35 |
| 6810.91.90 | - - - Loại khác | 35 |
| 6810.99.00 | - - Loại khác | 35 |
| 68.11 | Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự | |
| 6811.40 | - Chứa amiăng: | |
| 6811.40.10 | - - Tấm làn sóng | 20 |
| - - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác: | ||
| 6811.40.21 | - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic | 20 |
| 6811.40.22 | - - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn | 20 |
| 6811.40.29 | - - - Loại khác | 20 |
| 6811.40.30 | - - Ống hoặc ống dẫn | 20 |
| 6811.40.40 | - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn | 20 |
| 6811.40.50 | - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng | 15 |
| 6811.40.90 | - - Loại khác | 15 |
| - Không chứa amiăng: | ||
| 6811.81.00 | - - Tấm làn sóng | 20 |
| 6811.82 | - - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác: | |
| 6811.82.10 | - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic | 20 |
| 6811.82.20 | - - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn | 20 |
| 6811.82.90 | - - - Loại khác | 20 |
| 6811.89 | - - Các sản phẩm khác: | |
| 6811.89.10 | - - - Ống hoặc ống dẫn | 20 |
| 6811.89.20 | - - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn | 20 |
| 6811.89.30 | - - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng | 20 |
| 6811.89.90 | - - - Loại khác | 20 |
| 68.12 | Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13 | |
| 6812.80 | - Bằng crocidolite: | |
| 6812.80.20 | - - Quần áo | 10 |
| 6812.80.30 | - - Giấy, bìa cứng và nỉ | 10 |
| 6812.80.50 | - - Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi | 10 |
| 6812.80.90 | - - Loại khác | 10 |
| - Loại khác: | ||
| 6812.91 | - - Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu: | |
| 6812.91.10 | - - - Quần áo | 10 |
| 6812.91.90 | - - - Loại khác | 10 |
| 6812.99 | - - Loại khác: | |
| 6812.99.20 | - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường | 10 |
| 6812.99.30 | - - - Giấy, bìa cứng và nỉ | 10 |
| 6812.99.40 | - - - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn | 10 |
| - - - Loại khác, sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi: | ||
| 6812.99.51 | - - - - Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13 | 10 |
| 6812.99.59 | - - - - Loại khác | 10 |
| 6812.99.90 | - - - Loại khác | 10 |
| 68.13 | Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần cơ bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác | |
| 6813.20 | - Chứa amiăng: | |
| 6813.20.10 | - - Lót và đệm phanh | 10 |
| 6813.20.90 | - - Loại khác | 10 |
| - Không chứa amiăng: | ||
| 6813.81.00 | - - Lót và đệm phanh | 10 |
| 6813.89.00 | - - Loại khác | 10 |
| 68.14 | Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác | |
| 6814.10.00 | - Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ | 10 |
| 6814.90.00 | - Loại khác | 10 |
| 68.15 | Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |
| - Xơ carbon; các sản phẩm từ xơ carbon không phải là các sản phẩm điện; các sản phẩm khác làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là các sản phẩm điện: | ||
| 6815.11.00 | - - Xơ carbon | 12 |
| 6815.12.00 | - - Vải dệt từ xơ carbon | 15 |
| 6815.13 | - - Các sản phẩm khác từ xơ carbon: | |
| 6815.13.10 | - - - Sợi hoặc chỉ | 5 |
| 6815.13.90 | - - - Loại khác | 15 |
| 6815.19 | - - Loại khác: | |
| 6815.19.10 | - - - Sợi hoặc chỉ | 5 |
| 6815.19.20 | - - - Gạch xây, phiến lát, gạch lát sàn, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự | 15 |
| 6815.19.90 | - - - Loại khác | 15 |
| 6815.20.00 | - Sản phẩm từ than bùn | 20 |
| - Các loại sản phẩm khác: | ||
| 6815.91.00 | - - Có chứa magiezit, magiê oxit ở dạng periclase, dolomit kể cả ở dạng dolime, hoặc cromit | 5 |
| 6815.99.00 | - - Loại khác | 5 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.