Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30).

2. Bất kì sản phẩm nào có thể phân loại được vào nhóm 24.04 và bất kì nhóm nào khác thuộc Chương này, thì được phân loại vào nhóm 24.04.

3. Theo mục đích của nhóm 24.04, thuật ngữ "hút mà không cần đốt cháy" có nghĩa việc hút thông qua thiết bị làm nóng hoặc thiết bị khác, không cần đốt cháy.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2403.11, thuật ngữ "thuốc lá để sử dụng với tẩu nước" có nghĩa là thuốc lá hút sử dụng bằng tẩu nước và thuốc lá này bao gồm hỗn hợp thuốc lá và glyxerin, có hoặc không chứa dầu thơm và tinh dầu, mật mía hoặc đường, và có hoặc không có hương thơm từ quả. Tuy nhiên, những sản phẩm không chứa thuốc lá dùng để hút sử dụng tẩu nước thì bị loại trừ ra khỏi phân nhóm này.

Chương 24 — Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người

66 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)30
2401.10.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng30
2401.10.40- - Loại Burley30
2401.10.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng30
2401.10.90- - Loại khác30
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)30
2401.20.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng30
2401.20.30- - Loại Oriental30
2401.20.40- - Loại Burley30
2401.20.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)30
2401.20.90- - Loại khác30
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10- - Cọng thuốc lá15
2401.30.90- - Loại khác30
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
2402.10.00- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá100
2402.20- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:
2402.20.10- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN)135
2402.20.20- - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN)135
2402.20.90- - Loại khác135
2402.90- Loại khác:
2402.90.10- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá135
2402.90.20- - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá135
24.03Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:
2403.11.10- - - Đã được đóng gói để bán lẻ30
2403.11.90- - - Loại khác30
2403.19- - Loại khác:
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11- - - - Ang Hoon (SEN)50
2403.19.19- - - - Loại khác30
2403.19.20- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu40
- - - Loại khác:
2403.19.91- - - - Ang Hoon (SEN)40
2403.19.99- - - - Loại khác40
- Loại khác:
2403.91- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên":
2403.91.10- - - Đã được đóng gói để bán lẻ50
2403.91.90- - - Loại khác70
2403.99- - Loại khác:
2403.99.10- - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá30
2403.99.30- - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến30
2403.99.40- - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)50
2403.99.50- - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)50
2403.99.90- - - Loại khác50
24.04Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy:
2404.11.00- - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên50
2404.12- - Loại khác, chứa nicotin:
2404.12.10- - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN)50
2404.12.90- - - Loại khác50
2404.19- - Loại khác:
2404.19.10- - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá50
2404.19.20- - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin50
- Loại khác:
2404.91- - Loại dùng qua đường miệng:
2404.91.10- - - Kẹo cao su có nicotin (SEN)50
2404.91.90- - - Loại khác50
2404.92- - Loại thẩm thấu qua da:
2404.92.10- - - Miếng dán nicotin (SEN)50
2404.92.90- - - Loại khác50
2404.99.00- - Loại khác50

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.