Chú giải Phần/Chương
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Chú giải.
1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;
(b) Quần áo hoặc các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
(c) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).
3. Theo mục đích của các nhóm 61.03 và 61.04:
(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc may sẵn, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:
- một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có hai thân trước may bằng loại vải giống hệt như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống hệt như lớp vải lót của áo vét hoặc jacket; và
- một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm một quần dài, quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần, không có yếm cũng như dây đeo.
Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu dáng và có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng loại vải khác.
Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc chân váy hoặc chân váy dạng quần kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.
Khái niệm "bộ com-lê" kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:
- bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc;
- bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thường bằng vải màu đen, áo jacket tương đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau;
- bộ jacket dạ tiệc, trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù loại áo này có thể để lộ mặt trước áo sơ mi nhiều hơn), nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm.
(b) Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 61.07, 61.08 hoặc 61.09), gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:
- một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo chui đầu là chiếc áo thứ hai mặc trong của bộ áo kép, và một áo gilê cũng tạo thành một chiếc áo thứ hai, và
- một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và gồm có quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần.
Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải được may bằng cùng một loại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" không bao gồm bộ quần áo thể thao hoặc bộ quần áo trượt tuyết, thuộc nhóm 61.12.
4. Các nhóm 61.05 và 61.06 hông bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một đơn vị diện tích ít nhất là 10 cm x 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.
“Sơ mi” và “sơ mi cách điệu” là áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có tay áo dài hoặc ngắn và có thiết kế để mở toàn bộ hoặc một phần áo từ cổ áo. “Áo blouse” là loại áo rộng cũng được thiết kế để che phần trên của cơ thể nhưng có thể không có tay áo và có hoặc không có phần mở cổ áo. “Sơ mi”, “sơ mi cách điệu” và “áo blouse” cũng có thể có cổ áo.
5. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc dây đai khác thắt ở gấu.
6. Theo mục đích của nhóm 61.11:
(a) Khái niệm "quần áo và phụ kiện may mặc dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;
(b) Những mặt hàng mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 61.11.
7. Theo mục đích của nhóm 61.12, “bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo mà, theo hình thức và chất vải, chúng có thể nhận biết được qua mục đích sử dụng chủ yếu là mặc khi trượt tuyết (trượt tuyết băng đồng hoặc trượt tuyết đổ dốc). Gồm có:
(a) một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc
(b) một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:
- một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự, được cài bằng khoá rút (khoá kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và
- một quần có cạp cao hơn hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một quần yếm và quần có dây đeo.
"Bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.
Tất cả các bộ phận của một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu dù đồng màu hoặc khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.
8. Loại quần áo mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13 và vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 61.11, thì được xếp vào nhóm 61.13.
9. Quần áo thuộc Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, và quần áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Những quy định này không áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.
Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.
10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.
Chương 61 — Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
189 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 61.01 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 | |
| 6101.20.00 | - Từ bông | 20 |
| 6101.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | 20 |
| 6101.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| 61.02 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 | |
| 6102.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20 |
| 6102.20.00 | - Từ bông | 20 |
| 6102.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | 20 |
| 6102.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| 61.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | |
| 6103.10.00 | - Bộ com-lê | 20 |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | ||
| 6103.22.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6103.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6103.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| - Áo jacket và áo blazer: | ||
| 6103.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20 |
| 6103.32.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6103.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6103.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 6103.39.10 | - - - Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm | 20 |
| 6103.39.90 | - - - Loại khác | 20 |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | ||
| 6103.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20 |
| 6103.42.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6103.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6103.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| 61.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | |
| - Bộ com-lê: | ||
| 6104.13.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6104.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 6104.19.20 | - - - Từ bông | 20 |
| 6104.19.90 | - - - Loại khác | 20 |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | ||
| 6104.22.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6104.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6104.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| - Áo jacket và áo blazer: | ||
| 6104.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20 |
| 6104.32.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6104.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6104.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| - Váy liền thân: | ||
| 6104.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20 |
| 6104.42.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6104.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6104.44.00 | - - Từ sợi tái tạo | 20 |
| 6104.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | ||
| 6104.51.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20 |
| 6104.52.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6104.53.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6104.59.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | ||
| 6104.61.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20 |
| 6104.62.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6104.63.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6104.69.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| 61.05 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | |
| 6105.10.00 | - Từ bông | 20 |
| 6105.20 | - Từ sợi nhân tạo: | |
| 6105.20.10 | - - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6105.20.20 | - - Từ sợi tái tạo | 20 |
| 6105.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| 61.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | |
| 6106.10.00 | - Từ bông | 20 |
| 6106.20.00 | - Từ sợi nhân tạo | 20 |
| 6106.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| 61.07 | Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | |
| - Quần lót (underpants) và quần sịp: | ||
| 6107.11.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6107.12.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 20 |
| 6107.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: | ||
| 6107.21.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6107.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 20 |
| 6107.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| - Loại khác: | ||
| 6107.91.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6107.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| 61.08 | Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | |
| - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | ||
| 6108.11.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 20 |
| 6108.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 6108.19.20 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20 |
| 6108.19.30 | - - - Từ bông | 20 |
| 6108.19.40 | - - - Từ tơ tằm | 20 |
| 6108.19.90 | - - - Loại khác | 20 |
| - Quần xi líp và quần đùi bó: | ||
| 6108.21.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6108.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 20 |
| 6108.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| - Váy ngủ và bộ pyjama: | ||
| 6108.31.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6108.32.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 20 |
| 6108.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| - Loại khác: | ||
| 6108.91.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6108.92.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 20 |
| 6108.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| 61.09 | Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc | |
| 6109.10 | - Từ bông: | |
| 6109.10.10 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | 20 |
| 6109.10.20 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | 20 |
| 6109.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 6109.90.10 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằm | 20 |
| 6109.90.20 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| 6109.90.30 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | 20 |
| 61.10 | Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc | |
| - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||
| 6110.11.00 | - - Từ lông cừu | 20 |
| 6110.12.00 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) | 20 |
| 6110.19.00 | - - Loại khác | 20 |
| 6110.20.00 | - Từ bông | 20 |
| 6110.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | 20 |
| 6110.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| 61.11 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc | |
| 6111.20.00 | - Từ bông | 20 |
| 6111.30.00 | - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6111.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 6111.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20 |
| 6111.90.90 | - - Loại khác | 20 |
| 61.12 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc | |
| - Bộ quần áo thể thao: | ||
| 6112.11.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6112.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6112.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| 6112.20.00 | - Bộ quần áo trượt tuyết | 20 |
| - Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: | ||
| 6112.31.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6112.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| - Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | ||
| 6112.41 | - - Từ sợi tổng hợp: | |
| 6112.41.10 | - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | 20 |
| 6112.41.90 | - - - Loại khác | 20 |
| 6112.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 6112.49.10 | - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | 20 |
| 6112.49.90 | - - - Loại khác | 20 |
| 61.13 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | |
| 6113.00.10 | - Bộ đồ của thợ lặn (SEN) | 20 |
| 6113.00.30 | - Quần áo chống cháy (SEN) | 5 |
| 6113.00.40 | - Quần áo bảo hộ khác | 20 |
| 6113.00.90 | - Loại khác | 20 |
| 61.14 | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc | |
| 6114.20.00 | - Từ bông | 20 |
| 6114.30 | - Từ sợi nhân tạo: | |
| 6114.30.20 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | 5 |
| 6114.30.90 | - - Loại khác | 20 |
| 6114.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 6114.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20 |
| 6114.90.90 | - - Loại khác | 20 |
| 61.15 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc | |
| 6115.10 | - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): | |
| 6115.10.10 | - - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6115.10.90 | - - Loại khác | 20 |
| - Quần tất và quần nịt khác: | ||
| 6115.21.00 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex | 20 |
| 6115.22.00 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên | 20 |
| 6115.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |
| 6115.29.10 | - - - Từ bông | 20 |
| 6115.29.90 | - - - Loại khác | 20 |
| 6115.30 | - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: | |
| 6115.30.10 | - - Từ bông | 20 |
| 6115.30.90 | - - Loại khác | 20 |
| - Loại khác: | ||
| 6115.94.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20 |
| 6115.95.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6115.96.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6115.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| 61.16 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc | |
| 6116.10 | - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su: | |
| 6116.10.10 | - - Găng tay của thợ lặn | 20 |
| 6116.10.90 | - - Loại khác | 20 |
| - Loại khác: | ||
| 6116.91.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20 |
| 6116.92.00 | - - Từ bông | 20 |
| 6116.93.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 20 |
| 6116.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 20 |
| 61.17 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ | |
| 6117.10 | - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự: | |
| 6117.10.10 | - - Từ bông | 20 |
| 6117.10.90 | - - Loại khác | 20 |
| 6117.80 | - Các phụ kiện may mặc khác: | |
| - - Cà vạt, nơ con bướm và cravat: | ||
| 6117.80.11 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20 |
| 6117.80.19 | - - - Loại khác | 20 |
| 6117.80.20 | - - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân | 20 |
| 6117.80.90 | - - Loại khác | 20 |
| 6117.90.00 | - Các chi tiết | 20 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.