Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và

động vật thuỷ sinh không xương sống khác

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;

(b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);

(c) Cá (kể cả gan, sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc

(d) Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).

2. Trong Chương này khái niệm "viên" (pellets) có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.

3. Các nhóm từ 03.05 đến 03.08 không bao gồm bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 03.09).

Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

552 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
03.01Cá sống
- Cá cảnh:
0301.11- - Cá nước ngọt:
0301.11.10- - - Cá bột15
- - - Loại khác:
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)20
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)20
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)20
0301.11.95- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)20
0301.11.99- - - - Loại khác20
0301.19- - Loại khác:
0301.19.10- - - Cá bột15
0301.19.90- - - Loại khác20
- Cá sống khác:
0301.91.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)20
0301.92.00- - Cá chình (Anguilla spp.)20
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.21- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)0
0301.93.22- - - - Cá bột0
0301.93.29- - - - Loại khác20
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.31- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)0
0301.93.32- - - - Cá bột0
0301.93.39- - - - Loại khác20
0301.94.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)20
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)20
0301.99- - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11- - - - Để nhân giống (SEN)0
0301.99.19- - - - Loại khác20
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.22- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)0
0301.99.23- - - - Cá chép loại khác (SEN)20
0301.99.24- - - - Loại khác, để nhân giống0
0301.99.29- - - - Loại khác20
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
0301.99.31- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)0
0301.99.32- - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)20
0301.99.33- - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)20
0301.99.34- - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)20
0301.99.35- - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)20
0301.99.36- - - - Cá mú loại khác20
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.41- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)20
0301.99.42- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)0
0301.99.49- - - - Loại khác20
0301.99.50- - - Cá biển khác20
0301.99.90- - - Loại khác20
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.11.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)10
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)10
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)10
0302.19.00- - Loại khác20
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.21.00- - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)20
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)20
0302.23.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)20
0302.24.00- - Cá bơn turbots (Psetta maxima)15
0302.29.00- - Loại khác15
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)15
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)15
0302.33.00- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)20
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)15
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)15
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)15
0302.39.00- - Loại khác15
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)20
0302.42.00- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)12
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)20
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)15
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)12
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)12
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)12
0302.49.00- - Loại khác12
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)20
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)20
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)20
0302.54.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)12
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)12
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)12
0302.59.00- - Loại khác12
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)20
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)20
0302.72.90- - - Loại khác20
0302.73.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)20
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)20
0302.79.00- - Loại khác20
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác15
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae)12
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)12
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)12
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)12
0302.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.11- - - - Cá mú12
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)12
0302.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)12
0302.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)12
0302.89.15- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)20
0302.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)12
0302.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)12
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)12
0302.89.19- - - - Loại khác12
- - - Loại khác:
0302.89.22- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)20
0302.89.23- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)20
0302.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)20
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)20
0302.89.29- - - - Loại khác20
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0302.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá20
0302.92.00- - Vây cá mập15
0302.99.00- - Loại khác10
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)15
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)10
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)10
0303.14.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)10
0303.19.00- - Loại khác15
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)20
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)20
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)20
0303.26.00- - Cá chình (Anguilla spp.)15
0303.29.00- - Loại khác20
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)12
0303.32.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)20
0303.33.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)20
0303.34.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)15
0303.39.00- - Loại khác15
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.41.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)12
0303.42.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)20
0303.43.00- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)15
0303.44.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)20
0303.45- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
0303.45.10- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)14
0303.45.90- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)14
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)15
0303.49- - Loại khác:
0303.49.10- - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN)15
0303.49.90- - - Loại khác15
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)10
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)20
0303.54- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
0303.54.10- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)13
0303.54.20- - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)13
0303.55.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)10
0303.56.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)10
0303.57.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)10
0303.59- - Loại khác:
0303.59.10- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)10
0303.59.20- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)10
0303.59.90- - - Loại khác10
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)14
0303.64.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)14
0303.65.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)14
0303.66.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)12
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)10
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)10
0303.69.00- - Loại khác10
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác15
0303.82.00- - Cá đuối (Rajidae)10
0303.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)10
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)20
0303.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0303.89.11- - - - Cá mú10
0303.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)10
0303.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)10
0303.89.15- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)20
0303.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)10
0303.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)10
0303.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)10
0303.89.19- - - - Loại khác10
- - - Loại khác:
0303.89.22- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)20
0303.89.23- - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)20
0303.89.24- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)20
0303.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)20
0303.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)20
0303.89.29- - - - Loại khác20
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0303.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá12
0303.92.00- - Vây cá mập15
0303.99.00- - Loại khác10
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)15
0304.32.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)15
0304.33.00- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)15
0304.39.00- - Loại khác15
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)15
0304.42.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)15
0304.43.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)15
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae15
0304.45.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)15
0304.46.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)15
0304.47.00- - Cá nhám góc và cá mập khác15
0304.48.00- - Cá đuối (Rajidae)15
0304.49.00- - Loại khác15
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)15
0304.52.00- - Cá hồi15
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae15
0304.54.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)15
0304.55.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)15
0304.56.00- - Cá nhám góc và cá mập khác15
0304.57.00- - Cá đuối (Rajidae)15
0304.59.00- - Loại khác15
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)15
0304.62.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)15
0304.63.00- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)15
0304.69.00- - Loại khác15
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)15
0304.72.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)15
0304.73.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)15
0304.74.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)15
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)15
0304.79.00- - Loại khác15
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)15
0304.82.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)15
0304.83.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)15
0304.84.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)15
0304.85.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)15
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)15
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)15
0304.88.00- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)15
0304.89- - Loại khác:
0304.89.10- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)15
0304.89.90- - - Loại khác15
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)15
0304.92.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)15
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)15
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)15
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)15
0304.96.00- - Cá nhám góc và cá mập khác15
0304.97.00- - Cá đuối (Rajidae)15
0304.99- - Loại khác:
0304.99.10- - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)15
0304.99.90- - - Loại khác15
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối20
0305.20.90- - Loại khác20
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
0305.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)20
0305.32.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae20
0305.39- - Loại khác:
0305.39.10- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)20
0305.39.20- - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)20
- - - Loại khác:
0305.39.91- - - - Của cá nước ngọt20
0305.39.92- - - - Của cá biển20
0305.39.99- - - - Loại khác20
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)15
0305.42.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)20
0305.43.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)20
0305.44.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)20
0305.49- - Loại khác:
0305.49.10- - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)20
0305.49.90- - - Loại khác20
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)20
0305.52.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)20
0305.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)20
0305.54.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)20
0305.59- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0305.59.21- - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN)20
0305.59.29- - - - Loại khác20
0305.59.90- - - Loại khác20
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)20
0305.62.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)20
0305.63.00- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)20
0305.64.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)20
0305.69- - Loại khác:
0305.69.10- - - Cá biển20
0305.69.90- - - Loại khác20
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
0305.71- - Vây cá mập:
0305.71.10- - - Khô hoặc hun khói20
0305.71.90- - - Loại khác20
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
- - - Bong bóng cá:
0305.72.11- - - - Của cá tuyết (SEN)5
0305.72.19- - - - Loại khác (SEN)5
- - - Loại khác:
0305.72.91- - - - Của cá tuyết15
0305.72.99- - - - Loại khác15
0305.79- - Loại khác:
0305.79.10- - - Của cá tuyết15
0305.79.90- - - Loại khác15
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
- Đông lạnh:
0306.11- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.11.10- - - Hun khói27
0306.11.90- - - Loại khác15
0306.12- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.12.10- - - Hun khói27
0306.12.90- - - Loại khác10
0306.14- - Cua, ghẹ:
- - - Hun khói:
0306.14.11- - - - Cua, ghẹ vỏ mềm27
0306.14.19- - - - Loại khác27
- - - Loại khác:
0306.14.91- - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)3
0306.14.92- - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)3
0306.14.93- - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)3
0306.14.99- - - - Loại khác3
0306.15.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)10
0306.16.00- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)3
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
0306.17.11- - - - Đã bỏ đầu12
0306.17.19- - - - Loại khác12
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
0306.17.21- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi12
0306.17.22- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi12
0306.17.29- - - - Loại khác12
0306.17.30- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)12
0306.17.90- - - Loại khác0
0306.19.00- - Loại khác0
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.31.10- - - Để nhân giống0
0306.31.20- - - Loại khác, sống10
0306.31.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh10
0306.32- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10- - - Để nhân giống0
0306.32.20- - - Loại khác, sống10
0306.32.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh10
0306.33- - Cua, ghẹ:
- - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):
0306.33.11- - - - Sống0
0306.33.12- - - - Tươi hoặc ướp lạnh0
- - - Loại khác:
0306.33.91- - - - Sống0
0306.33.92- - - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0306.34.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)10
0306.35- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10- - - Để nhân giống (SEN)0
0306.35.20- - - Loại khác, sống0
0306.35.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Để nhân giống:
0306.36.11- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)0
0306.36.12- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)0
0306.36.13- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)0
0306.36.19- - - - Loại khác (SEN)0
- - - Loại khác, sống:
0306.36.21- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)10
0306.36.22- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)10
0306.36.23- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0
0306.36.29- - - - Loại khác0
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.36.31- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)10
0306.36.32- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)12
0306.36.33- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0
0306.36.39- - - - Loại khác0
0306.39- - Loại khác:
0306.39.10- - - Sống0
0306.39.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
- Loại khác:
0306.91- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.91.21- - - - Hun khói27
0306.91.29- - - - Loại khác10
- - - Loại khác:
0306.91.31- - - - Hun khói27
0306.91.39- - - - Loại khác10
0306.92- - Tôm hùm (Homarus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.92.21- - - - Hun khói27
0306.92.29- - - - Loại khác10
- - - Loại khác:
0306.92.31- - - - Hun khói27
0306.92.39- - - - Loại khác10
0306.93- - Cua, ghẹ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.93.21- - - - Hun khói27
0306.93.29- - - - Loại khác10
- - - Loại khác:
0306.93.31- - - - Hun khói27
0306.93.39- - - - Loại khác10
0306.94- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.94.21- - - - Hun khói27
0306.94.29- - - - Loại khác10
- - - Loại khác:
0306.94.31- - - - Hun khói27
0306.94.39- - - - Loại khác10
0306.95- - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.95.21- - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước10
0306.95.29- - - - Loại khác10
0306.95.30- - - Loại khác10
0306.99- - Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.99.21- - - - Hun khói27
0306.99.29- - - - Loại khác10
- - - Loại khác:
0306.99.31- - - - Hun khói27
0306.99.39- - - - Loại khác10
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hàu:
0307.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10- - - Sống0
0307.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.12.00- - Đông lạnh3
0307.19- - Loại khác:
0307.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối10
0307.19.30- - - Hun khói25
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:
0307.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10- - - Sống3
0307.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh3
0307.22.00- - Đông lạnh3
0307.29- - Loại khác:
0307.29.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối10
0307.29.40- - - Hun khói10
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10- - - Sống0
0307.31.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.32.00- - Đông lạnh0
0307.39- - Loại khác:
0307.39.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối10
0307.39.40- - - Hun khói10
- Mực nang và mực ống:
0307.42- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
0307.42.11- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)0
0307.42.19- - - - Loại khác3
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0307.42.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)10
0307.42.29- - - - Loại khác0
0307.43- - Đông lạnh:
0307.43.10- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)10
0307.43.90- - - Loại khác0
0307.49- - Loại khác:
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
0307.49.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)10
0307.49.29- - - - Loại khác10
- - - Hun khói:
0307.49.31- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)15
0307.49.39- - - - Loại khác15
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10- - - Sống0
0307.51.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh10
0307.52.00- - Đông lạnh15
0307.59- - Loại khác:
0307.59.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối10
0307.59.30- - - Hun khói25
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10- - Sống0
0307.60.20- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh0
0307.60.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối10
0307.60.50- - Hun khói10
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10- - - Sống3
0307.71.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.72.00- - Đông lạnh0
0307.79- - Loại khác:
0307.79.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối10
0307.79.40- - - Hun khói10
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
0307.81- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10- - - Sống0
0307.81.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.82- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.10- - - Sống3
0307.82.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.83.00- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh0
0307.84.00- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh0
0307.87- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
0307.87.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối10
0307.87.20- - - Hun khói10
0307.88- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
0307.88.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối10
0307.88.20- - - Hun khói10
- Loại khác:
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10- - - Sống3
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.92.00- - Đông lạnh0
0307.99- - Loại khác:
0307.99.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối10
0307.99.40- - - Hun khói10
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10- - - Sống0
0308.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0308.12.00- - Đông lạnh0
0308.19- - Loại khác:
0308.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối10
0308.19.30- - - Hun khói25
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10- - - Sống0
0308.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0308.22.00- - Đông lạnh0
0308.29- - Loại khác:
0308.29.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối10
0308.29.30- - - Hun khói25
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10- - Sống0
0308.30.20- - Tươi hoặc ướp lạnh0
0308.30.30- - Đông lạnh0
0308.30.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối10
0308.30.50- - Hun khói25
0308.90- Loại khác:
0308.90.10- - Sống0
0308.90.20- - Tươi hoặc ướp lạnh0
0308.90.30- - Đông lạnh0
0308.90.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối10
0308.90.50- - Hun khói25
03.09Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
0309.10.00- Của cá20
0309.90- Loại khác:
- - Của động vật giáp xác:
0309.90.11- - - Tươi hoặc ướp lạnh20
0309.90.12- - - Đông lạnh0
0309.90.19- - - Loại khác10
- - Của động vật thân mềm:
0309.90.21- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0309.90.22- - - Đông lạnh0
0309.90.29- - - Loại khác15
0309.90.90- - Của động vật thủy sinh không xương sống khác0

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.