Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY

Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Gỗ, dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào, được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột, dùng chủ yếu trong công nghệ làm nước hoa, dược phẩm, hoặc thuốc diệt côn trùng, diệt nấm hoặc các mục đích tương tự (nhóm 12.11);

(b) Tre hoặc các vật liệu khác có tính chất như gỗ loại chủ yếu dùng để tết bện, dạng thô, đã hoặc chưa chẻ, xẻ theo chiều dài hoặc cắt thành từng đoạn (nhóm 14.01);

(c) Gỗ, dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào, đã được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột, dùng chủ yếu cho công nghệ nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 14.04);

(d) Than hoạt tính (nhóm 38.02);

(e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02;

(f) Các mặt hàng thuộc Chương 46;

(g) Giày dép hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64;

(h) Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ, ô dù và batoong và các bộ phận của chúng);

(ij) Các mặt hàng thuộc nhóm 68.08;

(k) Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác thuộc nhóm 71.17;

(l) Các mặt hàng thuộc Phần XVI hoặc Phần XVII (ví dụ, các bộ phận của máy móc, hòm, vỏ, hộp dùng cho máy móc và thiết bị và đồ dùng của thợ đóng xe);

(m) Các mặt hàng thuộc Phần XVIII (ví dụ, vỏ đồng hồ thời gian và nhạc cụ và các bộ phận của chúng);

(n) Các bộ phận của súng (nhóm 93.05);

(o) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);

(p) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao);

(q) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ, tẩu hút thuốc và bộ phận của chúng, khuy, bút chì, và chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự) trừ thân và tay cầm, bằng gỗ, dùng cho các sản phẩm thuộc nhóm 96.03; hoặc

(r) Các mặt hàng thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).

2. Trong Chương này, khái niệm "gỗ đã được làm tăng độ rắn" chỉ loại gỗ đã qua xử lý về mặt hoá học hoặc lý học (trong trường hợp loại gỗ này, được cấu tạo bằng các lớp được liên kết với nhau, việc xử lý thêm chỉ để đảm bảo sự liên kết tốt giữa các lớp), và do đó đã tăng tỷ trọng (mật độ) hoặc độ cứng cũng như tăng sức bền cơ học hoặc độ bền khi có tác động hoá học hoặc điện.

3. Các nhóm từ 44.14 đến 44.21 áp dụng đối với các sản phẩm có mô tả tương ứng từ các loại ván dăm hoặc ván tương tự, ván sợi ép, ván ghép hoặc gỗ đã được làm tăng độ rắn, áp dụng tương tự đối với các sản phẩm này từ gỗ.

4. Các mặt hàng thuộc nhóm 44.10, 44.11 hoặc 44.12 có thể được gia công tạo hình như đã đưa ra trong nhóm 44.09, đã được uốn cong, làm sóng, đục lỗ, được cắt hoặc tạo dáng thành các hình dạng khác nhau trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông hoặc trải qua bất kỳ thao tác nào khác với điều kiện là không tạo cho chúng những đặc trưng của các mặt hàng thuộc các nhóm khác.

5. Nhóm 44.17 không áp dụng đối với các dụng cụ có lưỡi, gờ, bề mặt hoặc bộ phận làm việc khác được tạo ra từ vật liệu bất kỳ được chi tiết ở Chú giải 1 của Chương 82.

6. Theo Chú giải 1 ở trên và trừ khi có yêu cầu khác, khái niệm "gỗ" trong một nhóm của Chương này cũng áp dụng đối với các loại tre và các vật liệu khác có tính chất gỗ.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 4401.31, thuật ngữ "viên gỗ" có nghĩa là các sản phẩm phụ như vỏ bào, mùn cưa (cutter shavings, sawdust hoặc chips), của công nghiệp chế biến gỗ cơ học, công nghiệp làm đồ nội thất hoặc các quá trình chế biến gỗ khác, đã được đóng thành khối bằng cách ép trực tiếp hoặc thêm chất kết dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng. Những viên gỗ như vậy có hình trụ, với đường kính không quá 25 mm và chiều dài không quá 100 mm.

2. Theo mục đích của phân nhóm 4401.32, thuật ngữ “gỗ đóng bánh” (wood briquettes) có nghĩa là các sản phẩm phụ như vỏ bào, mùn cưa (cutter shavings, sawdust hoặc chips) của công nghiệp chế biến gỗ cơ học, sản xuất đồ nội thất hoặc các quá trình chế biến gỗ khác, đã được đóng thành khối bằng cách ép trực tiếp hoặc thêm chất kết dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng. Những bánh gỗ này (wood briquettes) có dạng khối lập phương, khối đa diện hoặc hình trụ với kích thước mặt cắt ngang tối thiểu lớn hơn 25 mm.

3. Theo mục đích của phân nhóm 4407.13, “S-P-F” dùng để chỉ gỗ có nguồn gốc hỗn hợp từ vân sam, thông và linh sam, trong đó tỷ lệ của mỗi loài khác nhau và chưa được xác định.

4. Theo mục đích của phân nhóm 4407.14, “Hem-fir” dùng để chỉ gỗ có nguồn gốc từ hỗn hợp của Western hemlock và linh sam (fir), nơi tỷ lệ của mỗi loài khác nhau và chưa được xác định.

Chương 44 — Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

342 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
4401.11.00- - Từ cây lá kim3
4401.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim3
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401.21.00- - Từ cây lá kim3
4401.22.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim3
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.31.00- - Viên gỗ3
4401.32.00- - Đóng thành bánh (briquettes)3
4401.39.00- - Loại khác3
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối:
4401.41.00- - Mùn cưa3
4401.49.00- - Loại khác3
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối
4402.10.00- Của tre5
4402.20- Của vỏ quả hoặc hạt:
4402.20.10- - Than gáo dừa5
4402.20.90- - Loại khác5
4402.90.00- Loại khác5
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.11- - Từ cây lá kim:
4403.11.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.11.90- - - Loại khác0
4403.12- - Từ cây không thuộc loài lá kim:
4403.12.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.12.90- - - Loại khác0
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.21.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.21.90- - - Loại khác0
4403.22- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
4403.22.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.22.90- - - Loại khác0
4403.23- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.23.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.23.90- - - Loại khác0
4403.24- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
4403.24.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.24.90- - - Loại khác0
4403.25- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.25.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.25.90- - - Loại khác0
4403.26- - Loại khác:
4403.26.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.26.90- - - Loại khác0
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.41.90- - - Loại khác0
4403.42- - Gỗ Tếch (Teak):
4403.42.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.42.90- - - Loại khác0
4403.49- - Loại khác:
4403.49.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.49.90- - - Loại khác0
- Loại khác:
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.91.90- - - Loại khác0
4403.93- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.93.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.93.90- - - Loại khác0
4403.94- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
4403.94.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.94.90- - - Loại khác0
4403.95- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.95.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.95.90- - - Loại khác0
4403.96- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
4403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.96.90- - - Loại khác0
4403.97- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.97.90- - - Loại khác0
4403.98- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
4403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.98.90- - - Loại khác0
4403.99- - Loại khác:
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng0
4403.99.90- - - Loại khác0
44.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự
4404.10.00- Từ cây lá kim3
4404.20- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4404.20.10- - Nan gỗ (Chipwood)3
4404.20.90- - Loại khác3
44.05Sợi gỗ; bột gỗ
4405.00.10- Sợi gỗ0
4405.00.20- Bột gỗ3
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11.00- - Từ cây lá kim0
4406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim0
- Loại khác:
4406.91.00- - Từ cây lá kim0
4406.92.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim0
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
- Từ cây lá kim:
4407.11- - Từ cây thông (Pinus spp.):
4407.11.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0
4407.11.90- - - Loại khác0
4407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)0
4407.13.00- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))0
4407.14.00- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))0
4407.19- - Loại khác:
4407.19.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0
4407.19.90- - - Loại khác0
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.21.90- - - Loại khác0
4407.22- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.22.90- - - Loại khác0
4407.23- - Gỗ Tếch (Teak):
4407.23.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0
4407.23.20- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.23.90- - - Loại khác0
4407.25- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0
4407.25.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.25.19- - - - Loại khác0
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.25.29- - - - Loại khác0
4407.26- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0
4407.26.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.26.90- - - Loại khác0
4407.27- - Gỗ Sapelli:
4407.27.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0
4407.27.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.27.90- - - Loại khác0
4407.28- - Gỗ Iroko:
4407.28.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.28.90- - - Loại khác0
4407.29- - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0
4407.29.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.29.19- - - - Loại khác0
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.22- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0
4407.29.23- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.29.29- - - - Loại khác0
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.32- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0
4407.29.33- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.29.39- - - - Loại khác0
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.42- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0
4407.29.43- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.29.49- - - - Loại khác0
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.29.59- - - - Loại khác0
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.72- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0
4407.29.73- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.29.79- - - - Loại khác0
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.82- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0
4407.29.83- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.29.89- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác0
4407.29.94- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.29.95- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác0
4407.29.96- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.29.97- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác0
4407.29.98- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.29.99- - - - Loại khác0
- Loại khác:
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0
4407.91.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.91.90- - - Loại khác0
4407.92- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4407.92.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.92.90- - - Loại khác0
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.93.90- - - Loại khác0
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.94.90- - - Loại khác0
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.95.90- - - Loại khác0
4407.96- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
4407.96.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.96.90- - - Loại khác0
4407.97- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4407.97.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.97.90- - - Loại khác0
4407.99- - Loại khác:
4407.99.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0
4407.99.90- - - Loại khác0
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm
4408.10- Từ cây lá kim:
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN)0
4408.10.30- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)0
4408.10.90- - Loại khác0
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau0
4408.39- - Loại khác:
4408.39.10- - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)0
4408.39.20- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)0
4408.39.90- - - Loại khác0
4408.90- Loại khác:
4408.90.10- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)0
4408.90.90- - Loại khác0
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu
4409.10.00- Từ cây lá kim3
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4409.21.00- - Của tre3
4409.22.00- - Từ gỗ nhiệt đới3
4409.29.00- - Loại khác3
44.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác
- Bằng gỗ:
4410.11.00- - Ván dăm5
4410.12.00- - Ván dăm định hướng (OSB)5
4410.19.00- - Loại khác5
4410.90.00- Loại khác5
44.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4411.12.00- - Loại có chiều dày không quá 5 mm8
4411.13.00- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm8
4411.14.00- - Loại có chiều dày trên 9 mm8
- Loại khác:
4411.92.00- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³8
4411.93.00- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³8
4411.94.00- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³8
44.12Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự
4412.10.00- Của tre5
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
4412.31.00- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới5
4412.33.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)5
4412.34.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.335
4412.39.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim5
- Gỗ veneer nhiều lớp (LVL):
4412.41- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
4412.41.10- - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch5
4412.41.90- - - Loại khác5
4412.42.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim5
4412.49.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim5
- Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót:
4412.51.00- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới5
4412.52.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim5
4412.59.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim5
- Loại khác:
4412.91- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
4412.91.10- - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch5
4412.91.90- - - Loại khác5
4412.92.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim5
4412.99.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim5
4413.00.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình3
44.14Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự
4414.10.00- Từ gỗ nhiệt đới25
4414.90.00- Loại khác25
44.15Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ
4415.10.00- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp20
4415.20.00- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)20
44.16Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong
4416.00.10- Tấm ván cong20
4416.00.90- Loại khác20
44.17Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ
4417.00.10- Khuôn (phom) của giày hoặc ủng20
4417.00.90- Loại khác20
44.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)
- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ:
4418.11.00- - Từ gỗ nhiệt đới5
4418.19.00- - Loại khác5
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng:
4418.21.00- - Từ gỗ nhiệt đới5
4418.29.00- - Loại khác5
4418.30.00- Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.893
4418.40.00- Ván cốp pha xây dựng5
4418.50.00- Ván lợp (shingles and shakes)5
- Tấm lát sàn đã lắp ghép:
4418.73- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:
4418.73.10- - - Cho sàn khảm (mosaic floors)3
4418.73.20- - - Loại khác, nhiều lớp từ tre5
4418.73.90- - - Loại khác5
4418.74.00- - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)3
4418.75.00- - Loại khác, nhiều lớp5
4418.79.00- - Loại khác5
- Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật:
4418.81- - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):
4418.81.10- - - Hình khối (SEN)3
4418.81.90- - - Loại khác3
4418.82.00- - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)3
4418.83.00- - Dầm chữ I3
4418.89.00- - Loại khác3
- Loại khác:
4418.91.00- - Của tre3
4418.92.00- - Tấm gỗ có lõi xốp3
4418.99.00- - Loại khác3
44.19Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ
- Từ tre:
4419.11.00- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự25
4419.12.00- - Đũa25
4419.19.00- - Loại khác25
4419.20.00- Từ gỗ nhiệt đới25
4419.90.00- Loại khác25
44.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
4420.11.00- - Từ gỗ nhiệt đới20
4420.19.00- - Loại khác20
4420.90- Loại khác:
4420.90.10- - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 9420
4420.90.20- - Hộp và các vật chứa nhỏ khác dùng và thích hợp để mang trong túi (pocket), trong túi xách hoặc bên người20
4420.90.90- - Loại khác20
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khác
4421.10.00- Mắc treo quần áo25
4421.20.00- Quan tài25
- Loại khác:
4421.91- - Từ tre:
4421.91.10- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự20
4421.91.20- - - Thanh gỗ để làm diêm25
4421.91.30- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem25
4421.91.40- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng25
4421.91.50- - - Chuỗi hạt cầu nguyện25
4421.91.60- - - Tăm25
4421.91.70- - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN)25
4421.91.90- - - Loại khác25
4421.99- - Loại khác:
4421.99.10- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự20
4421.99.20- - - Thanh gỗ để làm diêm25
4421.99.30- - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép25
4421.99.40- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem25
4421.99.70- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng25
4421.99.80- - - Tăm25
- - - Loại khác:
4421.99.93- - - - Chuỗi hạt cầu nguyện25
4421.99.94- - - - Chuỗi hạt khác25
4421.99.95- - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) (SEN)25
4421.99.96- - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN)25
4421.99.99- - - - Loại khác25

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.