Chú giải Phần/Chương
Dược Phẩm
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Đồ ăn hoặc đồ uống (như đồ ăn theo chế độ ăn kiêng, tiểu đường hoặc đồ ăn để bồi dưỡng sức khoẻ, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements), đồ uống tăng lực và nước khoáng), trừ các chế phẩm dinh dưỡng để truyền tĩnh mạch (Phần IV);
(b) Các sản phẩm, như ở dạng viên (tablet), kẹo cao su hoặc dạng miếng (thẩm thấu qua da), chứa nicotin và nhằm hỗ trợ cai nghiện thuốc lá (nhóm 24.04);
(c) Thạch cao đã nung hoặc nghiền mịn dùng trong nha khoa (nhóm 25.20);
(d) Nước cất hoặc dung dịch nước của các loại tinh dầu, dùng cho y tế (nhóm 33.01);
(e) Các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33.03 đến 33.07, ngay cả khi các chế phẩm đó có tính năng phòng bệnh hoặc chữa bệnh;
(f) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có chứa thêm dược phẩm;
(g) Các chế phẩm dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao (nhóm 34.07);
(h) Albumin máu không được điều chế cho mục đích phòng bệnh hoặc chữa bệnh (nhóm 35.02); hoặc
(ij) Các chất thử chẩn đoán của nhóm 38.22.
2. Theo mục đích của nhóm 30.02, cụm từ "các sản phẩm miễn dịch" áp dụng cho peptit và protein (trừ hàng hóa của nhóm 29.37) mà liên quan trực tiếp đến sự điều chỉnh các quá trình miễn dịch, như kháng thể đơn dòng (MAB), mảng kháng thể, tiếp hợp kháng thể và tiếp hợp mảng kháng thể, interleukins, interferons (IFN), chemokines và các nhân tố tiêu diệt u bướu (TNF), nhân tố phát triển (GF), hematopoietins và các nhân tố kích thích khuẩn lạc (CSF).
3. Theo mục đích của nhóm 30.03 và 30.04 và Chú giải 4(d) của Chương này, những mục dưới đây cần hiểu như sau:
(a) Những sản phẩm không pha trộn gồm:
(1) Sản phẩm không pha trộn đã hoà tan trong nước;
(2) Toàn bộ các mặt hàng thuộc Chương 28 hoặc 29; và
(3) Các chiết xuất thực vật bằng phương pháp đơn giản thuộc nhóm 13.02, mới chỉ được chuẩn hoá hoặc hoà tan trong dung môi bất kỳ;
(b) Những sản phẩm đã pha trộn:
(1) Các dung dịch keo và huyền phù (trừ lưu huỳnh dạng keo);
(2) Các chiết xuất thực vật thu được từ việc xử lý hỗn hợp các nguyên liệu thực vật; và
(3) Muối và chất cô đặc thu được từ việc làm bay hơi nước khoáng tự nhiên.
4. Nhóm 30.06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây, những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của Danh mục:
(a) Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng khép miệng vết thương trong phẫu thuật;
(b) Tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng;
(c) Các sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng dùng cho phẫu thuật hoặc nha khoa; các miếng chắn dính vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa, có hoặc không tự tiêu;
(d) Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X và các thuốc thử chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân, là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn dùng cho mục đích trên;
(e) Giả dược (placebos) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng đã công nhận, được đóng gói theo liều lượng, ngay cả khi chúng có thể chứa dược tính;
(f) Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương;
(g) Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu;
(h) Chế phẩm hoá học tránh thai dựa trên hormon, trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc trên các chất diệt tinh trùng;
(ij) Các chế phẩm gel được sản xuất để sử dụng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và các thiết bị y tế;
(k) Phế thải dược phẩm, đó là, các loại dược phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó, ví dụ, hết hạn sử dụng; và
(l) Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả, đã được cắt thành hình dạng nhất định và gắn với các viên nhện hoặc tấm mặt của chúng dùng cho thông ruột, hồi tràng và mở niệu đạo.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 3002.13 và 3002.14, các mục dưới đây được xem xét:
(a) Các sản phẩm chưa được pha trộn, các sản phẩm tinh khiết, có hoặc không chứa tạp chất;
(b) Các sản phẩm đã được pha trộn:
(1) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) nêu trên hòa tan trong nước hoặc trong dung môi khác;
(2) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) và (b) (1) nêu trên với một chất ổn định được thêm vào cần thiết cho việc bảo quản hoặc vận chuyển; và
(3) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) (1) và (b) (2) nêu trên với phụ gia bất kỳ khác.
2. Các phân nhóm 3003.60 và 3004.60 bao gồm thuốc chứa artemisinin (INN) để uống được kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác, hoặc chứa bất kỳ hoạt chất chính nào dưới đây, có hoặc không kết hợp với các thành phần hoạt tính dược khác: amodiaquine (INN); artelinic axit hoặc các muối của nó; artenimol (INN); artemotil (INN); artemether (INN); artesunate (INN); chloroquine (INN); dihydroartemisinin (INN); lumefantrine (INN); mefloquine (INN); piperaquine (INN); pyrimethamine (INN) hoặc sulfadoxine (INN).
(*): Dạng uống là dạng sử dụng qua đường miệng (ví dụ, nuốt, nhai, ngậm, đặt dưới lưỡi…)
Chương 30 — Dược Phẩm
158 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 30.01 | Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |
| 3001.20.00 | - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng | 0 |
| 3001.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 30.02 | Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến | |
| - Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học: | ||
| 3002.12 | - - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu: | |
| 3002.12.10 | - - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin | 0 |
| 3002.12.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 3002.13.00 | - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | 0 |
| 3002.14.00 | - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | 0 |
| 3002.15.00 | - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | 0 |
| - Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự: | ||
| 3002.41 | - - Vắc xin cho người: | |
| 3002.41.10 | - - - Vắc xin uốn ván | 0 |
| 3002.41.20 | - - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt | 0 |
| 3002.41.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 3002.42.00 | - - Vắc xin thú y | 0 |
| 3002.49.00 | - - Loại khác | 0 |
| - Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến: | ||
| 3002.51.00 | - - Các sản phẩm liệu pháp tế bào | 0 |
| 3002.59.00 | - - Loại khác | 0 |
| 3002.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 30.03 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | |
| 3003.10 | - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: | |
| 3003.10.10 | - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó | 8 |
| 3003.10.20 | - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó | 8 |
| 3003.10.90 | - - Loại khác | 0 |
| 3003.20.00 | - Loại khác, chứa kháng sinh | 0 |
| - Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: | ||
| 3003.31.00 | - - Chứa insulin | 0 |
| 3003.39.00 | - - Loại khác | 0 |
| - Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: | ||
| 3003.41.00 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó | 0 |
| 3003.42.00 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó | 0 |
| 3003.43.00 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó | 0 |
| 3003.49.00 | - - Loại khác | 0 |
| 3003.60.00 | - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này | 0 |
| 3003.90.00 | - Loại khác | 0 |
| 30.04 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | |
| 3004.10 | - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: | |
| - - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng: | ||
| 3004.10.15 | - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng | 5 |
| 3004.10.16 | - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*) | 8 |
| 3004.10.19 | - - - Loại khác | 0 |
| 3004.10.20 | - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng | 0 |
| 3004.20 | - Loại khác, chứa kháng sinh: | |
| 3004.20.10 | - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 5 |
| - - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng: | ||
| 3004.20.31 | - - - Dạng uống (*) | 5 |
| 3004.20.32 | - - - Dạng mỡ | 5 |
| 3004.20.39 | - - - Loại khác | 0 |
| - - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: | ||
| 3004.20.71 | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 5 |
| 3004.20.79 | - - - Loại khác | 0 |
| - - Loại khác: | ||
| 3004.20.91 | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 0 |
| 3004.20.99 | - - - Loại khác | 0 |
| - Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: | ||
| 3004.31.00 | - - Chứa insulin | 0 |
| 3004.32 | - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng: | |
| 3004.32.10 | - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng | 5 |
| 3004.32.40 | - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide | 0 |
| 3004.32.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 3004.39.00 | - - Loại khác | 0 |
| - Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: | ||
| 3004.41.00 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó | 0 |
| 3004.42.00 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó | 0 |
| 3004.43.00 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó | 0 |
| 3004.49 | - - Loại khác: | |
| - - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó: | ||
| 3004.49.11 | - - - - Dạng uống (*) hoặc tiêm | 0 |
| 3004.49.19 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - - Chứa papaverine hoặc berberine: | ||
| 3004.49.51 | - - - - Dạng uống (*) | 5 |
| 3004.49.59 | - - - - Loại khác | 0 |
| 3004.49.60 | - - - Chứa theophylline, dạng uống (*) | 5 |
| 3004.49.70 | - - - Chứa atropine sulphate | 5 |
| 3004.49.80 | - - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*) | 0 |
| 3004.49.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 3004.50 | - Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36: | |
| 3004.50.10 | - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô | 0 |
| - - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin: | ||
| 3004.50.21 | - - - Dạng uống (*) | 0 |
| 3004.50.29 | - - - Loại khác | 0 |
| - - Loại khác: | ||
| 3004.50.91 | - - - Chứa vitamin A, B hoặc C | 0 |
| 3004.50.99 | - - - Loại khác | 0 |
| 3004.60 | - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này: | |
| 3004.60.10 | - - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác | 5 |
| 3004.60.20 | - - Chứa artesunate hoặc chloroquine | 5 |
| 3004.60.90 | - - Loại khác | 5 |
| 3004.90 | - Loại khác: | |
| 3004.90.10 | - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim | 0 |
| 3004.90.20 | - - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN) | 0 |
| 3004.90.30 | - - Thuốc sát trùng (Antiseptics) | 0 |
| - - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics): | ||
| 3004.90.41 | - - - Chứa procain hydroclorua | 5 |
| 3004.90.49 | - - - Loại khác | 0 |
| - - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin: | ||
| 3004.90.51 | - - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*) | 3 |
| 3004.90.53 | - - - Chứa diclofenac, dạng uống (*) | 5 |
| 3004.90.54 | - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen | 0 |
| 3004.90.55 | - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp | 5 |
| 3004.90.59 | - - - Loại khác | 3 |
| - - Thuốc chống sốt rét: | ||
| 3004.90.62 | - - - Chứa primaquine | 5 |
| 3004.90.64 | - - - Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10 | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 3004.90.65 | - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) | 5 |
| 3004.90.69 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - Thuốc tẩy giun: | ||
| 3004.90.71 | - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 3004.90.72 | - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) | 5 |
| 3004.90.79 | - - - - Loại khác | 0 |
| - - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác: | ||
| 3004.90.81 | - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN) | 0 |
| 3004.90.82 | - - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN) | 0 |
| 3004.90.89 | - - - Loại khác (SEN) | 0 |
| - - Loại khác: | ||
| 3004.90.91 | - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền | 0 |
| 3004.90.92 | - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền | 0 |
| 3004.90.93 | - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác | 5 |
| 3004.90.94 | - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm | 5 |
| 3004.90.95 | - - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền | 5 |
| 3004.90.96 | - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline | 5 |
| - - - Loại khác: | ||
| 3004.90.98 | - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) | 5 |
| 3004.90.99 | - - - - Loại khác | 0 |
| 30.05 | Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | |
| 3005.10 | - Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính: | |
| 3005.10.10 | - - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất | 8 |
| 3005.10.90 | - - Loại khác | 8 |
| 3005.90 | - Loại khác: | |
| 3005.90.10 | - - Băng (SEN) | 8 |
| 3005.90.20 | - - Gạc (SEN) | 8 |
| 3005.90.90 | - - Loại khác | 8 |
| 30.06 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này | |
| 3006.10 | - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: | |
| 3006.10.10 | - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu | 0 |
| 3006.10.90 | - - Loại khác | 0 |
| 3006.30 | - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: | |
| 3006.30.10 | - - Bari sulphat, dạng uống (*) | 7 |
| 3006.30.20 | - - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y | 0 |
| 3006.30.30 | - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác | 0 |
| 3006.30.90 | - - Loại khác | 0 |
| 3006.40 | - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: | |
| 3006.40.10 | - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác | 0 |
| 3006.40.20 | - - Xi măng gắn xương | 0 |
| 3006.50.00 | - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu | 0 |
| 3006.60.00 | - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng | 0 |
| 3006.70.00 | - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế | 0 |
| - Loại khác: | ||
| 3006.91.00 | - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả | 5 |
| 3006.92 | - - Phế thải dược phẩm: | |
| 3006.92.10 | - - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác | 14 |
| 3006.92.90 | - - - Loại khác | 14 |
| 3006.93.00 | - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng | 15 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.