Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm các phế liệu hoặc phế thải.

2. Trong Chương này từ “tạo ảnh” liên quan đến quá trình tạo các ảnh có thể nhìn thấy được, bằng cách chiếu tia sáng hoặc các dạng tia phát xạ khác lên bề mặt nhạy sáng, kể cả bề mặt cảm ứng nhiệt, trực tiếp hoặc gián tiếp.

Chương 37 — Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

80 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
37.01Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói
3701.10.00- Dùng cho chụp X quang0
3701.20.00- Phim in ngay5
3701.30.00- Tấm và phim loại khác, có từ một chiều bất kỳ trên 255 mm5
- Loại khác:
3701.91- - Dùng cho ảnh màu (đa màu):
3701.91.10- - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in5
3701.91.90- - - Loại khác5
3701.99- - Loại khác:
3701.99.10- - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in5
3701.99.90- - - Loại khác5
37.02Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
3702.10.00- Dùng cho chụp X quang0
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31.00- - Dùng cho ảnh màu (đa màu)5
3702.32.00- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua5
3702.39.00- - Loại khác5
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702.41.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)3
3702.42- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:
3702.42.10- - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in3
3702.42.90- - - Loại khác3
3702.43.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m3
3702.44.00- - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm3
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
3702.52- - Loại chiều rộng không quá 16 mm:
3702.52.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh0
3702.52.90- - - Loại khác3
3702.53.00- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu3
3702.54- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
3702.54.40- - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in0
3702.54.90- - - Loại khác5
3702.55- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.55.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh0
3702.55.50- - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in0
3702.55.90- - - Loại khác5
3702.56- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.56.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh0
3702.56.90- - - Loại khác5
- Loại khác:
3702.96- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
3702.96.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh0
3702.96.90- - - Loại khác5
3702.97- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.97.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh5
3702.97.90- - - Loại khác5
3702.98- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.98.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh0
3702.98.30- - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên6
3702.98.90- - - Loại khác5
37.03Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
3703.10- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
3703.10.10- - Chiều rộng không quá 1.000 mm6
3703.10.90- - Loại khác6
3703.20.00- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)6
3703.90.00- Loại khác6
37.04Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng
3704.00.10- Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang5
3704.00.90- Loại khác6
37.05Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh
3705.00.10- Dùng cho chụp X quang5
3705.00.20- Vi phim (microfilm)3
3705.00.30- Dùng để tái tạo bản in offset5
3705.00.90- Loại khác5
37.06Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng
3706.10- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
3706.10.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)5
3706.10.30- - Phim tài liệu khác5
3706.10.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng5
3706.10.90- - Loại khác5
3706.90- Loại khác:
3706.90.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)5
3706.90.30- - Phim tài liệu khác5
3706.90.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng5
3706.90.90- - Loại khác5
37.07Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay
3707.10.00- Dạng nhũ tương nhạy3
3707.90- Loại khác:
3707.90.10- - Vật liệu phát sáng3
3707.90.90- - Loại khác3

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.