Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Các loại hàng dệt kim hoặc móc

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Hàng ren, móc thuộc nhóm 58.04;

(b) Các loại nhãn, phù hiệu hoặc các sản phẩm tương tự, dệt kim hoặc móc, thuộc nhóm 58.07; hoặc

(c) Vải dệt kim hoặc móc, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, thuộc Chương 59. Tuy nhiên, các loại vải nổi vòng dệt kim hoặc móc, được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, vẫn được phân loại vào nhóm 60.01.

2. Chương này cũng kể cả các loại vải làm từ sợi kim loại và được sử dụng trong trang trí, như vải trang trí nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự.

3. Trong toàn bộ Danh mục, bất kỳ sự liên quan nào đến hàng “dệt kim" kể cả hàng khâu đính trong đó các mũi khâu móc xích đều được tạo thành bằng sợi dệt.

Chú giải phân nhóm.

1. Phân nhóm 6005.35 bao gồm vải từ monofilament polyetylen hoặc từ multifilament polyeste, có định lượng từ 30g/m2 đến 55g/m2, có kích cỡ lưới từ 20 lỗ/cm2 đến 100 lỗ/cm2, và được tẩm hoặc phủ alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphos-methyl (ISO).

Chương 60 — Các loại hàng dệt kim hoặc móc

91 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
60.01Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc
6001.10.00- Vải "vòng lông dài" (long pile)12
- Vải tạo vòng lông (looped pile):
6001.21.00- - Từ bông12
6001.22.00- - Từ xơ nhân tạo12
6001.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác12
- Loại khác:
6001.91.00- - Từ bông12
6001.92- - Từ xơ nhân tạo:
6001.92.20- - - Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn12
6001.92.30- - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su12
6001.92.90- - - Loại khác12
6001.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác12
60.02Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01
6002.40.00- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su12
6002.90.00- Loại khác12
60.03Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02
6003.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12
6003.20.00- Từ bông12
6003.30.00- Từ các xơ tổng hợp12
6003.40.00- Từ các xơ tái tạo12
6003.90.00- Loại khác12
60.04Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01
6004.10- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su:
6004.10.10- - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng12
6004.10.90- - Loại khác12
6004.90.00- Loại khác12
60.05Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
- Từ bông:
6005.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12
6005.22.00- - Đã nhuộm12
6005.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau12
6005.24.00- - Đã in12
- Từ xơ tổng hợp:
6005.35.00- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này12
6005.36- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
6005.36.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi12
6005.36.90- - - Loại khác12
6005.37- - Loại khác, đã nhuộm:
6005.37.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi12
6005.37.90- - - Loại khác12
6005.38- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:
6005.38.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi12
6005.38.90- - - Loại khác12
6005.39- - Loại khác, đã in:
6005.39.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi12
6005.39.90- - - Loại khác12
- Từ xơ tái tạo:
6005.41.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12
6005.42.00- - Đã nhuộm12
6005.43.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau12
6005.44.00- - Đã in12
6005.90- Loại khác:
6005.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12
6005.90.90- - Loại khác12
60.06Vải dệt kim hoặc móc khác
6006.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12
- Từ bông:
6006.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12
6006.22.00- - Đã nhuộm12
6006.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau12
6006.24.00- - Đã in12
- Từ xơ sợi tổng hợp:
6006.31- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
6006.31.10- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm12
6006.31.20- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.31.90- - - Loại khác12
6006.32- - Đã nhuộm:
6006.32.10- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm12
6006.32.20- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.32.90- - - Loại khác12
6006.33- - Từ các sợi có các màu khác nhau:
6006.33.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.33.90- - - Loại khác12
6006.34- - Đã in:
6006.34.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.34.90- - - Loại khác12
- Từ xơ tái tạo:
6006.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
6006.41.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.41.90- - - Loại khác12
6006.42- - Đã nhuộm:
6006.42.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.42.90- - - Loại khác12
6006.43- - Từ các sợi có các màu khác nhau:
6006.43.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.43.90- - - Loại khác12
6006.44- - Đã in:
6006.44.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.44.90- - - Loại khác12
6006.90.00- Loại khác12

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.