Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Đồ gốm, sứ

Chú giải.

1. Chương này chỉ áp dụng đối với những sản phẩm gốm, sứ đã được nung sau khi tạo hình:

(a) Các nhóm từ 69.04 đến 69.14 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm như vậy trừ những sản phẩm được phân loại trong các nhóm từ 69.01 đến 69.03;

(b) Các sản phẩm được gia nhiệt ở nhiệt độ dưới 800°C cho các mục đích như đóng rắn nhựa, tăng tốc phản ứng hydrat hóa, hoặc để loại bỏ nước hoặc các thành phần dễ bay hơi khác, không được coi là nung. Các sản phẩm như vậy bị loại trừ khỏi Chương 69; và

(c) Các sản phẩm gốm, sứ thu được bằng cách nung các vật liệu phi kim loại, vô cơ đã được chuẩn bị và tạo hình trước đó ở nhiệt độ phòng nói chung. Các nguyên liệu thô bao gồm, không kể những đề cập khác, đất sét, vật liệu silic kể cả silica nung chảy, các vật liệu có nhiệt độ nóng chảy cao, như oxit, carbua, nitrua, graphit hoặc carbon khác, và trong một số trường hợp là chất kết dính như phốt phát hoặc đất sét chịu lửa.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Các sản phẩm thuộc nhóm 28.44;

(b) Các sản phẩm thuộc nhóm 68.04;

(c) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);

(d) Gốm kim loại thuộc nhóm 81.13;

(e) Các sản phẩm thuộc Chương 82;

(f) Vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;

(g) Răng giả (nhóm 90.21);

(h) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);

(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);

(k) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao);

(l) Các sản phẩm thuộc nhóm 96.06 (ví dụ, khuy) hoặc thuộc nhóm 96.14 (ví dụ, tẩu hút thuốc); hoặc

(m) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).

PHÂN CHƯƠNG I

CÁC LOẠI HÀNG HOÁ BẰNG BỘT HOÁ THẠCH SILIC

HOẶC BẰNG CÁC LOẠI ĐẤT SILIC TƯƠNG TỰ,

VÀ CÁC SẢN PHẦM CHỊU LỬA

Chương 69 — Đồ gốm, sứ

92 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
6901.00.00Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự20
69.02Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự
6902.10.00- Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là một hoặc nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)10
6902.20.00- Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các chất này10
6902.90.00- Loại khác10
69.03Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ, tay cầm và cửa trượt), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự
6903.10.00- Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là carbon tự do5
6903.20.00- Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (SiO2)5
6903.90.00- Loại khác5
PHÂN CHƯƠNG II
CÁC SẢN PHẨM GỐM, SỨ KHÁC
69.04Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ
6904.10.00- Gạch xây dựng35
6904.90.00- Loại khác35
69.05Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác
6905.10.00- Ngói lợp mái45
6905.90.00- Loại khác45
6906.00.00Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ35
69.07Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện
- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40:
6907.21- - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng:
6907.21.10- - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)20
- - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.21.21- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men45
6907.21.22- - - - Loại khác, không tráng men45
6907.21.23- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men45
6907.21.24- - - - Loại khác, đã tráng men45
- - - Loại khác:
6907.21.91- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men35
6907.21.92- - - - Loại khác, không tráng men35
6907.21.93- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men35
6907.21.94- - - - Loại khác, đã tráng men35
6907.22- - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.22.11- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men45
6907.22.12- - - - Loại khác, không tráng men45
6907.22.13- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men45
6907.22.14- - - - Loại khác, đã tráng men45
- - - Loại khác:
6907.22.91- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men35
6907.22.92- - - - Loại khác, không tráng men35
6907.22.93- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men35
6907.22.94- - - - Loại khác, đã tráng men35
6907.23- - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:
- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.23.11- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men45
6907.23.12- - - - Loại khác, không tráng men45
6907.23.13- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men45
6907.23.14- - - - Loại khác, đã tráng men45
- - - Loại khác:
6907.23.91- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men35
6907.23.92- - - - Loại khác, không tráng men35
6907.23.93- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men35
6907.23.94- - - - Loại khác, đã tráng men35
6907.30- Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:
- - Không tráng men:
6907.30.11- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm45
6907.30.19- - - Loại khác35
- - Loại khác:
6907.30.91- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm45
6907.30.99- - - Loại khác35
6907.40- Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:
6907.40.10- - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men20
- - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2:
6907.40.21- - - Không tráng men45
6907.40.22- - - Đã tráng men45
- - Loại khác:
6907.40.91- - - Không tráng men35
6907.40.92- - - Đã tráng men35
69.09Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
6909.11.00- - Bằng sứ5
6909.12.00- - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs5
6909.19.00- - Loại khác5
6909.90.00- Loại khác20
69.10Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định
6910.10.00- Bằng sứ35
6910.90.00- Loại khác35
69.11Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ
6911.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp35
6911.90.00- Loại khác35
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ35
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
6913.10- Bằng sứ:
6913.10.10- - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí30
6913.10.90- - Loại khác30
6913.90- Loại khác:
6913.90.10- - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí30
6913.90.90- - Loại khác30
69.14Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác
6914.10.00- Bằng sứ30
6914.90.00- Loại khác30

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.