Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm;

thức ăn gia súc đã chế biến

Chú giải.

1. Nhóm 23.09 kể cả các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2306.41, khái niệm “hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp” có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.

Chương 23 — Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

61 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
2301.10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ0
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác:
2301.20.10- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng0
2301.20.20- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng0
2301.20.90- - Loại khác0
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2302.10.00- Từ ngô0
2302.30- Từ lúa mì:
2302.30.10- - Cám và cám mịn (pollard)(SEN)0
2302.30.90- - Loại khác0
2302.40- Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10- - Từ thóc gạo0
2302.40.90- - Loại khác0
2302.50.00- Từ cây họ đậu0
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
2303.10- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303.10.10- - Từ sắn hoặc cọ sago0
2303.10.90- - Loại khác0
2303.20.00- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường0
2303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất0
23.04Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
2304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)0
- Bột đậu tương thô:
2304.00.21- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)2
2304.00.29- - Loại khác2
2304.00.90- Loại khác2
2305.00.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc0
23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
2306.10.00- Từ hạt bông0
2306.20.00- Từ hạt lanh0
2306.30.00- Từ hạt hướng dương0
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
2306.41- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10- - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp0
2306.41.20- - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp0
2306.49- - Loại khác:
2306.49.10- - - Từ hạt cải dầu rape khác0
2306.49.20- - - Từ hạt cải dầu colza khác0
2306.50.00- Từ dừa hoặc cùi dừa0
2306.60- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
2306.60.10- - Dạng xay hoặc dạng viên0
2306.60.90- - Loại khác0
2306.90- Loại khác:
2306.90.10- - Từ mầm ngô0
2306.90.90- - Loại khác0
2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượu0
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác0
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
2309.10- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10- - Chứa thịt7
2309.10.90- - Loại khác7
2309.90- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.11- - - Loại dùng cho gia cầm3
2309.90.12- - - Loại dùng cho lợn3
2309.90.13- - - Loại dùng cho tôm0
2309.90.14- - - Loại dùng cho động vật linh trưởng3
2309.90.19- - - Loại khác3
2309.90.20- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn0
2309.90.90- - Loại khác0

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.