Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

Chương 53 — Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

47 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5301.10.00- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm0
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301.21.00- - Đã tách lõi hoặc đã đập0
5301.29.00- - Loại khác0
5301.30.00- Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh0
53.02Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5302.10.00- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm0
5302.90.00- Loại khác0
53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5303.10.00- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm3
5303.90.00- Loại khác3
53.05Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5305.00.10- Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)5
- Xơ dừa và xơ chuối abaca:
5305.00.21- - Xơ dừa, loại thô5
5305.00.22- - Xơ dừa khác5
5305.00.23- - Xơ chuối abaca5
5305.00.90- Loại khác5
53.06Sợi lanh
5306.10.00- Sợi đơn3
5306.20.00- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp3
53.07Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5307.10.00- Sợi đơn5
5307.20.00- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp5
53.08Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy
5308.10.00- Sợi dừa5
5308.20.00- Sợi gai dầu5
5308.90- Loại khác:
5308.90.10- - Sợi giấy5
5308.90.90- - Loại khác5
53.09Vải dệt thoi từ sợi lanh
- Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5309.11.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12
5309.19.00- - Loại khác12
- Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:
5309.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12
5309.29.00- - Loại khác12
53.10Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5310.10- Chưa tẩy trắng:
5310.10.10- - Vải dệt vân điểm12
5310.10.90- - Loại khác12
5310.90.00- Loại khác12
53.11Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
5311.00.10- Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
5311.00.20- Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN)12
5311.00.90- Loại khác12

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.