Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Bông

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của các phân nhóm 5209.42 và 5211.42, khái niệm "denim" là vải dệt từ các sợi có các màu khác nhau, kiểu dệt là vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vân chéo gãy, mặt phải của vải có hiệu ứng dọc, các sợi dọc được nhuộm cùng một màu và sợi ngang là sợi không tẩy trắng, đã tẩy trắng, nhuộm màu xám hoặc nhuộm màu nhạt hơn so với màu sợi dọc.

Chương 52 — Bông

206 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
5201.00.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ0
52.02Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)
5202.10.00- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)10
- Loại khác:
5202.91.00- - Bông tái chế10
5202.99.00- - Loại khác10
5203.00.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ0
52.04Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
5204.11- - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5204.11.10- - - Chưa tẩy trắng5
5204.11.90- - - Loại khác5
5204.19.00- - Loại khác5
5204.20.00- Đã đóng gói để bán lẻ5
52.05Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5205.11.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)5
5205.12.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)5
5205.13.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)5
5205.14.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)5
5205.15.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)5
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
5205.21.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)5
5205.22.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)5
5205.23.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)5
5205.24.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)5
5205.26.00- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)5
5205.27.00- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)5
5205.28.00- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)5
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
5205.31.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)5
5205.32.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)5
5205.33.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)5
5205.34.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)5
5205.35.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)5
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5205.41.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)5
5205.42.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)5
5205.43.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)5
5205.44.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)5
5205.46.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)5
5205.47.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)5
5205.48.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)5
52.06Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5206.11.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)5
5206.12.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)5
5206.13.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)5
5206.14.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)5
5206.15.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)5
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
5206.21.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)5
5206.22.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)5
5206.23.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)5
5206.24.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)5
5206.25.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)5
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
5206.31.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)5
5206.32.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)5
5206.33.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)5
5206.34.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)5
5206.35.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)5
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5206.41.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)5
5206.42.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)5
5206.43.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)5
5206.44.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)5
5206.45.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)5
52.07Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ
5207.10.00- Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng5
5207.90.00- Loại khác5
52.08Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5208.11.00- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m212
5208.12.00- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m212
5208.13.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân12
5208.19.00- - Vải dệt khác12
- Đã tẩy trắng:
5208.21.00- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m212
5208.22.00- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m212
5208.23.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân12
5208.29.00- - Vải dệt khác12
- Đã nhuộm:
5208.31- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
5208.31.10- - - Vải voan (Voile)(SEN)12
5208.31.90- - - Loại khác12
5208.32.00- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m212
5208.33.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân12
5208.39.00- - Vải dệt khác12
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5208.41- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
5208.41.10- - - Vải Ikat(SEN)12
5208.41.90- - - Loại khác12
5208.42- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:
5208.42.10- - - Vải Ikat(SEN)12
5208.42.90- - - Loại khác12
5208.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân12
5208.49.00- - Vải dệt khác12
- Đã in:
5208.51- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
5208.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
5208.51.90- - - Loại khác12
5208.52- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:
5208.52.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
5208.52.90- - - Loại khác12
5208.59- - Vải dệt khác:
5208.59.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
5208.59.20- - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân12
5208.59.90- - - Loại khác12
52.09Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5209.11- - Vải vân điểm:
5209.11.10- - - Vải duck và vải canvas(SEN)12
5209.11.90- - - Loại khác12
5209.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân12
5209.19.00- - Vải dệt khác12
- Đã tẩy trắng:
5209.21.00- - Vải vân điểm12
5209.22.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân12
5209.29.00- - Vải dệt khác12
- Đã nhuộm:
5209.31.00- - Vải vân điểm12
5209.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân12
5209.39.00- - Vải dệt khác12
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5209.41.00- - Vải vân điểm12
5209.42.00- - Vải denim12
5209.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân12
5209.49.00- - Vải dệt khác12
- Đã in:
5209.51- - Vải vân điểm:
5209.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
5209.51.90- - - Loại khác12
5209.52- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
5209.52.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
5209.52.90- - - Loại khác12
5209.59- - Vải dệt khác:
5209.59.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
5209.59.90- - - Loại khác12
52.10Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5210.11.00- - Vải vân điểm12
5210.19.00- - Vải dệt khác12
- Đã tẩy trắng:
5210.21.00- - Vải vân điểm12
5210.29.00- - Vải dệt khác12
- Đã nhuộm:
5210.31.00- - Vải vân điểm12
5210.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân12
5210.39.00- - Vải dệt khác12
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5210.41- - Vải vân điểm:
5210.41.10- - - Vải Ikat (SEN)12
5210.41.90- - - Loại khác12
5210.49.00- - Vải dệt khác12
- Đã in:
5210.51- - Vải vân điểm:
5210.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
5210.51.90- - - Loại khác12
5210.59- - Vải dệt khác:
5210.59.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
5210.59.90- - - Loại khác12
52.11Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5211.11.00- - Vải vân điểm12
5211.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân12
5211.19.00- - Vải dệt khác12
5211.20.00- Đã tẩy trắng12
- Đã nhuộm:
5211.31.00- - Vải vân điểm12
5211.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân12
5211.39.00- - Vải dệt khác12
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211.41- - Vải vân điểm:
5211.41.10- - - Vải Ikat(SEN)12
5211.41.90- - - Loại khác12
5211.42.00- - Vải denim12
5211.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân12
5211.49.00- - Vải dệt khác12
- Đã in:
5211.51- - Vải vân điểm:
5211.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
5211.51.90- - - Loại khác12
5211.52- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
5211.52.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
5211.52.90- - - Loại khác12
5211.59- - Vải dệt khác:
5211.59.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
5211.59.90- - - Loại khác12
52.12Vải dệt thoi khác từ bông
- Định lượng không quá 200 g/m2:
5212.11.00- - Chưa tẩy trắng12
5212.12.00- - Đã tẩy trắng12
5212.13.00- - Đã nhuộm12
5212.14.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau12
5212.15- - Đã in:
5212.15.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
5212.15.90- - - Loại khác12
- Định lượng trên 200 g/m2:
5212.21.00- - Chưa tẩy trắng12
5212.22.00- - Đã tẩy trắng12
5212.23.00- - Đã nhuộm12
5212.24.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau12
5212.25- - Đã in:
5212.25.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12
5212.25.90- - - Loại khác12

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.